QUÁ KHỨ KHÔNG THỂ THAY ĐỔI Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
QUÁ KHỨ KHÔNG THỂ THAY ĐỔI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch quá khứ không thể thay đổi
the past cannot be changed
{-}
Phong cách/chủ đề:
The past cannot be changed.”.Ông nói đúng, quá khứ không thể thay đổi.
But you're right, can't change the past.Quá khứ không thể thay đổi nên hãy đừng dừng bước để nhìn lại.
There is no changing the past, so stop looking back at it.Ông nói đúng, quá khứ không thể thay đổi.
You are right- the past cannot be changed.Tất cả chúng ta đều ý thức được rằng quá khứ không thể thay đổi được.
All of us are well aware that the past cannot be changed. Mọi người cũng dịch bạnkhôngthểthayđổiquákhứ
chúngtakhôngthểthayđổiquákhứ
Ông nói đúng, quá khứ không thể thay đổi.
He was right, the past couldn't be changed.Quá khứ không thể thay đổi, cũng không đảm bảo tương lai của bạn.
The past cannot be changed, nor does it guarantee your future.Ông nói đúng, quá khứ không thể thay đổi.
You are correct father, we cannot change the past.Quá khứ không thể thay đổi, nhưng tương lai vẫn chưa bị chinh phục.
The past cannot be changed, but the future is yet to be conquered….Bạn không thể thay đổi quá khứ, không thể thay đổi những gì đã xảy ra.
You can't change your past, can't change what happened to you.Quá khứ không thể thay đổi, chúng ta chỉ có thể nhìn vào tương lai.
We can't change the past; we can only look towards the future.Bạn không thể thay đổi quá khứ, không thể thay đổi những gì đã xảy ra.
You can't change the past; you can't alter what has already taken place.Quá khứ không thể thay đổi và không bao giờ có thể được tạo lại.
The past cannot be changed and can never be re-created.Chúng ta cần phải hiểu rằng quá khứ không thể thay đổi, và cần chấp nhận điều đó.
You have to understand that the past cannot be changed and you should get over that.Quá khứ không thể thay đổi được nhưng hiện tại và tương lai nằm trong tay ta.
We can't change the past but the present and future is in our hands.Đôi khi sự hạnh phúc trong một mối quan hệ là khi ta chung sống hòa bình với một quá khứ không thể thay đổi.
Thank you for not holding my unchangeable past against me.”- Sometimes happiness in relationships amounts to making peace with something that can't be fixed.Quá khứ không thể thay đổi được nhưng hiện tại và tương lai nằm trong tay ta.
Nobody can change the past, but the present and future are in our hands.Chấp nhận rằng quá khứ không thể thay đổi, và tận dụng tối đa những gì ở phía trước của bạn.
Accept that the past can't be changed, and make the most of what's in front of you.Quá khứ không thể thay đổi, nhưng tương lai có thể được làm tốt đẹp hơn.
The past cannot be changed but the future can be shaped in a better way.Hành động trong quá khứ không thể thay đổi được, cho dù bạn mong muốn nhiều như thế nào.
An action in the past cannot be changed, no matter how much you wish it would.Quá khứ không thể thay đổi, lãng quên, sửa chữa hay tẩy xóa, mà chỉ có thể chấp nhận.
The past cannot be changed, forgotten, or erased, it can only be ACCEPTED.Chấp nhận rằng quá khứ không thể thay đổi, và tận dụng tối đa những gì ở phía trước của bạn.
Accept that the past cannot be changed, and everyday that goes by, make the most of what is in front of you.Quá khứ không thể thay đổi, nhưng chúng tôi có cơ hội để định dạng cho tương lai và tạo ra một thế giới hạnh phúc hơn.
The past can't be changed, but we do have the opportunity to shape the future and create a happier world.Trong khi quá khứ không thể thay đổi, thì những điều cần ghi nhớ và cách ghi nhớ có thể thay đổi được.
While the past cannot be changed, what is remembered and how it is remembered can be transformed.Quá khứ là quá khứ, không thể thay đổi và tôi rất tự hào về điều đó, tôi hy vọng nó sẽ kết thúc vào ngày mai".
The past is the past, and it cannot be changed, and I'm very proud of it.Cố gắng níu giữ quá khứ không thể thay đổi là một việc lãng phí năng lượng và chẳng hề giúp cuộc sống hiện tại của bạn tốt đẹp hơn.
Holding on to the unchangeable past is a waste of energy and serves no purpose in creating a better future.Quá khứ là quá khứ, không thể thay đổi và tôi rất tự hào về điều đó, tôi hy vọng nó sẽ kết thúc vào ngày mai".
The past is the past and can not be changed and I am very proud of that and I hope it will be finished tomorrow".Krishnamurti: Bởi vì quá khứ không thể bị thay đổi.
K: Because the past cannot be changed.Quá khứ của bạn không thể thay đổi.
Your past can not be changed.Dù bạn cónghĩ đi nghĩ lại bao nhiêu lần thì quá khứ cũng không thể thay đổi.
No matter how many times you think about the past, you can't change it.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 461, Thời gian: 0.0207 ![]()
![]()
quá khứ không thểquá khứ là

Tiếng việt-Tiếng anh
quá khứ không thể thay đổi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Quá khứ không thể thay đổi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bạn không thể thay đổi quá khứyou can't change the pastchúng ta không thể thay đổi quá khứwe can't change the pastTừng chữ dịch
quátrạng từtoosooverlyexcessivelyquáđại từmuchkhứtính từpastkhôngtrạng từnotneverkhôngngười xác địnhnokhônggiới từwithoutkhôngđộng từfailthểđộng từcanmaythểtính từablepossiblethểtrạng từprobablyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Change
-
Changed - Wiktionary Tiếng Việt
-
Change - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Chia Động Từ Change - Thi Thử Tiếng Anh
-
Chia động Từ Của động Từ để CHANGE
-
Chia động Từ "to Change" - Chia động Từ Tiếng Anh
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng CHANGE Trong Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Change - English Class - Lớp Học Tiếng Anh
-
THAY ĐỔI QUÁ KHỨ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
65 Từ đồng Nghĩa Với Change Trong Tiếng Anh
-
My Change Là Gì - Hàng Hiệu
-
CHANGED | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Make A Change Là Gì