Quá Khứ Phân Từ Của Give Là Gì? - Ngữ Pháp Tiếng Anh

Search Ngữ Pháp Tiếng Anh Ngữ Pháp Tiếng Anh Home Định Nghĩa Quá Khứ Phân Từ Của Give Là Gì?
  • Định Nghĩa
  • Ngữ Pháp
Quá Khứ Phân Từ Của Give Là Gì?
Steve Jobs Most Famous Quote Steve Jobs Most Famous Quote Inspirational Quotes Motivational - Quotes About Inspiration

Câu hỏi: Quá khứ phân từ của give là gì?

Trả lời: give – gave – given

Những giới từ đi cùng với give:

  • Give away: trao cô dâu cho chú rể trong lễ cưới

Ví dụ: He gave his daughter away and told the groom to look after her. (Ông y trao con gái cho chú r là nói vi chú r rng hãy chăm sóc con ông.)

  • Give away: nói ra một bí mật, thường là vô ý

Ví dụ: She didn‘t give anything away about the party so it came as a complete surprise to me. (Cô ấy chẳng tiết hộ cho tôi một tí gì về buổi tiệc nên nó hoàn toàn bất ngờ đối với tôi.)

  • Give away: đưa đứa con ngoài ý muốn cho người khác nuôi

Ví dụ: She had to give her baby away as she couldn’t afford to bring it up. (Cô ấy phải đưa con cho người khác nuôi vì cô ấy không thể kiếm đủ tiền để nuôi nó.)

  • Give up: ngừng một thói quen

Ví dụ: I gave up taking sugar in tea and coffee to lose weight. (Tôi ngng thói quen cho đường vào cà phê để gim cân.)

  • Give way: sụp đỗ, vỡ

Ví dụ: The dam gave way when the floods rose. (Con đập đã sp đổ khi con lũ dâng lên.)

  • Give yourself up: đầu thú trước cảnh sát, cơ quan chức trách

Ví dụ: The gang gave themselves up last night. (Băng đảng này đã đầu thú ti qua ri.)

  • Give of: đóng góp mà không mong được đáp lại, thường là thời gian hoặc tiền

Ví dụ: He give of his free time to help the club. (Anh y đóng góp c qu thi gian rnh ca mình để giúp câu lc bộ.)

  • Give off: phát ra sự ô nhiễm hoặc điều gì đó khó chịu

Ví dụ: The police stopped the van because it was giving off a lot of black smoke. (Cnh sát dng chiếc xe ti vì nó thi ra quá nhiu khí đen độc.)

Xem thêm: https://jes.edu.vn/bang-dong-tu-bat-quy-tac-tieng-anh-day-du-nhat

Hôm nay chúng tôi đã cung cấp đến bạn chủ đề “Quá khứ phân từ của give là gì?”

Hãy cùng theo dõi website Obieworld để có thể cập nhật được những thông tin hữu ích nhất nhé!

    Cùng chuyên mục “Định Nghĩa”
  • Áo thun trong tiếng Anh là gì?
  • Con kiến tiếng Anh là gì?
  • Biệt thự tiếng Anh là gì?
  • Châu chấu tiếng anh là gì?
  • Con gián tiếng Anh là gì?
  • Sắt tiếng Anh là gì?
  • Nhà mới tiếng Anh là gì?
  • Nhà xưởng tiếng Anh là gì?
  • Vận chuyển trong tiếng Anh là gì?
  • Con Muỗi Tiếng Anh Là Gì?
    Cùng chuyên mục “Ngữ Pháp”
  • V3 Của Get Là Gì?
  • V3 Của Come Là Gì?
  • V3 Của Hold Là Gì?
  • V3 Của Have Là Gì?
  • Quá Khứ Của Move Là Gì?
  • Con bọ rùa tiếng Anh là gì
  • Tìm hiểu các lỗi thường gặp khi viết Tiếng Anh
  • V3 của Read là gì?
  • Quá Khứ Phân Từ Của Go Là Gì?
  • V3 Của Mark Là Gì?
Recent Posts
  • Hvbet128bbs trung tâm đào tạo tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Nhật
  • Mặt đứng tiếng Anh là gì? Một số ví dụ Anh-Việt
  • Xây thô tiếng Anh là gì? Định nghĩa, các ví dụ
  • Móng đơn tiếng Anh là gì? Định nghĩa, một số ví dụ
  • Giàn giáo tiếng Anh là gì? Một số ví dụ Anh – Việt
  • Phòng khách tiếng Anh là gì? Một số từ vựng liên quan
  • Cửa ra vào tiếng Anh là gì? Một số từ vựng liên quan
  • Vật tư phụ tiếng Anh là gì? Định nghĩa, 1 số ví dụ
  • Hình ảnh phối cảnh tiếng Anh là gì? Một số ví dụ Anh-Việt
  • Tay vịn cầu thang tiếng Anh là gì? Ví dụ Anh-Việt
  • Gỗ dán tiếng Anh là gì? Định nghĩa, ví dụ Anh-Việt
  • Bê tông cốt thép tiếng Anh là gì? Ví dụ Anh-Việt
  • Thợ xây tiếng Anh là gì? Một số ví dụ Anh-Việt
  • Sơn nước trong tiếng Anh là gì? Một số từ vựng liên quan
  • Đèn chùm tiếng Anh là gì? Định nghĩa, một số ví dụ
  • Trang trí nội thất tiếng Anh là gì? Ví dụ Anh – Việt
  • Đồ gỗ tiếng Anh là gì? Định nghĩa, ví dụ Anh – Việt
  • Vách ngăn phòng tiếng Anh là gì? Ví dụ Anh – Việt
  • Thiếc tiếng Anh là gì? Định nghĩa, một số ví dụ
  • Nhà cấp 4 tiếng Anh là gì? Định nghĩa, các ví dụ
  • Nhà 3 tầng tiếng Anh là gì? Các từ vựng liên quan
  • Cái thang tiếng Anh là gì? Định nghĩa, ví dụ Anh – Việt
  • Vòi tắm hoa sen tiếng anh là gì? Ví dụ Anh – Việt
  • Đà kiềng tiếng Anh là gì? Định nghĩa, một số ví dụ
  • Hạt óc chó tiếng Anh là gì? Các từ vựng liên quan
  • Tư vấn viên tiếng Anh là gì? Các từ vựng liên quan
  • Diện tích tiếng Anh là gì? Các ví dụ liên quan
  • Máy bay tiếng Anh là gì? Các từ vựng liên quan
  • Du lịch tiếng Anh là gì? Các kiến thức liên quan
  • Đồ dùng học tập tiếng Anh là gì? Kiến thức liên quan
  • Quảng cáo tiếng Anh là gì? Một số kiến thức liên quan
  • Bánh kem tiếng Anh là gì? Các kiến thức liên quan
  • Kẹt xe tiếng Anh là gì? Các ví dụ liên quan
  • Con dấu tiếng Anh là gì? Từ vựng liên quan
  • Mục lục trong tiếng Anh là gì? Từ vựng, kiến thức liên quan
  • Thủ đô tiếng Anh là gì? Từ vựng, kiến thức liên quan
  • Thực phẩm chức năng tiếng Anh là gì? Các kiến thức liên quan
  • Đồ cũ tiếng Anh là gì? Một số từ vựng liên quan
  • Con sâu bướm tiếng Anh là gì? Các ví dụ
  • Máy chà sàn tiếng Anh là gì? Các từ vựng liên quan
  • Nước rửa chén tiếng Anh là gì? Định nghĩa, một số ví dụ
  • Thẩm thấu tiếng Anh là gì? Các từ vựng liên quan
  • Thảm trải sàn tiếng Anh là gì? Định nghĩa, các ví dụ
  • Vết ố vàng tiếng Anh là gì? Một số ví dụ
  • Bột giặt tiếng Anh là gì? Định nghĩa, các ví dụ
  • Cây lau nhà tiếng Anh là gì? Các từ vựng liên quan
  • Máy hút bụi tiếng Anh là gì? Định nghĩa, ví dụ
  • Thi công tiếng Anh là gì? Từ vựng, các ví dụ liên quan
  • Kiến trúc sư tiếng Anh là gì? Một số ví dụ
  • Xi măng tiếng Anh là gì? Một số từ vựng liên quan
©Copyright 2020 - Obie World

Từ khóa » Give Quá Khứ Là Gì