QUÁ TRẮNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
QUÁ TRẮNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch quá trắng
too white
quá trắng
{-}
Phong cách/chủ đề:
Yes. They're insanely white.Tại sao Phong trào Quốc giaCực đoan của Quebec trở thành quá trắng?
How did Quebec's nationalist movement become so white?Oscars không còn" quá trắng".
Oscar is already too white.Vâng, và màu sắc quá trắng, không biết những gì màu da của họ.
Yes, and the color is too white, do not know what the color of their skin.Hollywood liệu có“ quá trắng”?
Is Hollywood too white?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từmũ trắngngựa trắnglùn trắngthỏ trắngkỷ phấn trắngsư tử trắngmèo trắngbóng trắngthành phố trắngchocolate trắngHơnGiấy vệ sinh quá trắng không phải tốt.
Toilet tisue too white is not good.Chiếc áo đầm đó quá trắng.”.
Your shirt is so white.'".Ánh sáng mà họ cho là quá trắng, quá khắc nghiệt.
The light they give off is too white, too harsh.”.Răng như thế nào là quá trắng?
How are his teeth so impossibly white?À, anh không nghĩ nó quá trắng trợn như vậy nhưng anh nghĩ cả hai ta đều biết đàn ông ra sao mà.
Well, I don't think it's quite that black and white but I think we both know what men are like.Oscars không còn" quá trắng".
Oscars aren't so white anymore.Tuy nhiên ngay từ hồi đó em đã nghĩ tóc anh ấyquá xoăn còn lông mi quá trắng.
Though I thought even then that his hair was too curly andhis eyelashes too white.Sư Tử thường phản ứng quá mạnh hoặc quá trắng trợn khi cảm thấy thời điểm để thăng tiến đã đến.
Natives of Leo can often come off too strong or be too blatant when they feel that their time for promotion has arrived.Làm thế nào trắng là quá trắng?
How White is Too White?Cơ cấu dân số mới đó cũng đa dạng hơnvề chủng tộc, một phản ứng trước những chỉ trích rằng viện có lịch sử quá trắng.
That new demographic is also more racially diverse,a response to the criticism that the academy has historically been too white.Trù trừ ngại vì không gian quá trắng.
But also not too busy because of the much white space.Tuy nhiên một hàm răng quá trắng không tương xưng màu da màu nướu hoặc không tạo với cung môi những đường nét hài hoà sẽ gây nên phản cảm, giả tạo.
However, a tooth that is too white does not correspond to the skin color of the gums or does not create with the lips, will cause offensive and artificial.Theo tôi, việc tôi đã làm là quá trắng trợn.
I mean, it should have been so blatantly obvious.Tại sao các nhà nữ quyền không lưu ý rằng bộ phim, khá đơn giản,quá Tây và quá trắng?
Why haven't feminists noted that the film is, quite simply,too Western and too white?Mok trả lời:"Chẳng có màu trắng nào là quá trắng với Steve cả.".
Mok replied,“There's no white that's too white for Steve.”.Trừ khi bạn biết những điều này,bạn có biết lý do tại sao bạn chụp một bức ảnh quá tối hoặc quá trắng ngập.
Unless you know these things,do you know why you took a picture too dark or too white flooded.Tôn giáo, gia đình, nhà thờ, sách tự học,những người có răng quá trắng tới nỗi bạn tưởng có đèn chớp trong miệng họ.
Religion, family, church, self-help books,men with teeth so white you think there's a flashlight in their mouths.GIấy quá trắng rất có thể là từng bị tẩy trắng trong quá trình sản xuất, và chứa một số chất như huỳnh quang hoặc thạch cao gây không tốt cho sức khỏe.
Products that are too white usually means they have been bleached many times during the manufacturing process, and thus could contain substances such as fluorescent or plaster that are not good for your health.Nếu bạn có sắc tố có liên quan đến tuổi tác trên da hoặcmột số hạt của lớp biểu bì trở nên quá trắng, hãy dùng kem này và bắt đầu điều trị.
If you have age-related pigmentations on the skin orcertain particles of the epidermis become too white, order this cream and begin treatment.Ví dụ, với việc các chính trị gia ở Mỹ bây giờ quá trắng trợn và thường xuyên nhận tiền từ các nhà tài trợ giàu có, phần lớn dân chúng chấp nhận các sai phạm tài chính bị phanh phui( như những giao dịch tài chính đáng ngờ về mặt đạo đức của Quỹ Clinton) chỉ với một cái ngáp hoài nghi.
For example, with politicians in the United States now so flagrantly and relentlessly on the take from wealthy donors, much of the public accepts new revelations of financial impropriety(such as the Clinton Foundation's morally dubious financial dealings) with a cynical yawn.Bạn cho rằng nghệ sĩ da đen khó tìm việc trong lĩnh vực này? Tôi là một đứa con lai trắng đenđầy ngờ vực có nghĩa là tôi quá đen để làm người da trắng và quá trắng để làm điều ngược lại.
You think black entertainers have it hard finding work in this business? I'm a suspicious mulatto,which means I'm too black to be white and too white to be doing it right.Nhưng mà trắng quá.
But it's so white.Trắng quá- em nói.
Too bad; I said white.Video Em ấy trắng quá!
That video is so WHITE.Sao anh trắng quá vậy?".
Why are you so white?”.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 2228, Thời gian: 0.021 ![]()
qua trang web nàyquá trẻ con

Tiếng việt-Tiếng anh
quá trắng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Quá trắng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
quátrạng từtoosooverlyexcessivelyquáđại từmuchtrắngtính từwhiteblankwhiterwhitesttrắngdanh từwhitesTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Trắng Tiếng Anh Là Gì
-
MÀU TRẮNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Trắng - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Màu Trắng - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
MÀU TRẮNG - Translation In English
-
Màu Trắng Dịch Ra Tiếng Anh Là Gì
-
Màu Trắng Tiếng Anh Là Gì - Toàn Tập Về Màu Sắc Trong Tiếng Anh
-
45 Từ Vựng Màu Sắc Bằng Tiếng Anh Cực Dễ Thuộc - Pasal
-
"Màu Trắng " Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ. - StudyTiengAnh
-
TRẮNG TRONG SUỐT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Bảng Từ Vựng Màu Sắc Tiếng Anh đầy đủ Nhất - Step Up English
-
Màu Trắng Trong Tiếng Anh Là Gì - Kiemvuongchimong
-
Mầu Trắng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Màu Trắng Đục Tiếng Anh Là Gì
-
Tiếng Anh - Trắng Bệch