Quả Vải Tiếng Anh Là Gì - Bierelarue
Quả vải tiếng anh là gì? Quả vải trong tiếng anh đọc là gì ? các bạn đã biết cách đọc cũng như từ vựng của loại quả này chưa. Hãy cùng chúng tôi đi tìm hiểu nhé.
Tìm hiểu thêm :
- Quả dưa lê tiếng anh là gì ?
- Quả dưa chuột tiếng anh là gì ?
- Trái dưa gang tiếng anh là gì ?
Quả vải tiếng anh là gì ?
Trái vải trong tiếng Anh là LYCHEE hay LITCHI. Đây là một loại trái cây có vỏ thô, màu nâu và thịt ngọt, màu trắng xung quanh một hạt màu nâu, lớn, sáng bóng.
Cây vải thuộc loại cây nhiệt đới với chiều cao phát triển lên đến 20m. Lá có hình lông chim dài 15 – 25cm và mọc so le. Ban đầu, lá non có màu đỏ đồng sáng rồi chuyển sang màu xanh lục cho đến khi kích thước đạt cực đại nhất là 25cm.
Hoa nhỏ, mọc thành cụm từ 10 bông trở lên với màu trắng, vàng hoặc xanh lục và có hương thơm rất đặc trưng.

Quả vải có nhiều hình dạng, từ hình cầu, hình trứng cho đến hình trái tim với khối lượng nặng khoảng 20gr. Vỏ mỏng, dai, sần sùi có màu xanh lục khi còn non và chuyển sang màu đỏ hoặc hồng khi chín. Phần cùi thịt bên trong dày, màu trắng và có vị ngọt thỉnh thoảng chua nhẹ. Hạt màu nâu ở giữa, có độc tính nhẹ không nên ăn.
Vải thường chín vào tháng 6 (đối với các vùng ở gần xích đạo) kéo dài đến tháng 10 (đối với các vùng xa xích đạo).
Quả vải trong tiếng anh đọc là gì ? Từ vựng trong tiếng anh:
Loại từ : Danh từ chỉ một loại trái cây
Cách phát âm : /ˈlaɪ.tʃiː/ hoặc /ˈliː.tʃiː/
Ví dụ :
– We may also benefit from strawberries, watermelons, citrus, avocados, lychees, and many other fruits
Chúng ta cũng có thể được hưởng lợi dâu tây, dưa hấu, cam quýt, bơ, vải và nhiều loại trái cây khác.
– Litchi is a small fruit packed with healthy nutrients, which is available only in summers.
Vải là một loại trái cây nhỏ chứa nhiều chất dinh dưỡng tốt cho sức khỏe, chỉ có vào mùa hè.
– Do you know that Lychee was used as a medicine by the Chinese since ancient times?
Bạn có biết Vải thiều đã được người Trung Quốc sử dụng làm thuốc từ thời xa xưa không?
Giá trị dinh dưỡng và tác dụng của quả vải :
Vải chứa nhiều nước và carbohydrate, chiếm lần lượt 82% và 16.5% so với khối lượng quả.
Trung bình 100g vải tươi gồm có các chất dinh dưỡng như:
Năng lượng: 66kcal Nước: 81.8g Carbohydrate: 16.53g (trong đó có 15.23g đường và 1.3g chất xơ) Chất đạm: 0.83g Vitamin C: 71.5mg Vitamin B1: 1% giá trị khuyến nghị mỗi ngày (DV) Vitamin B2: 5% DV Vitamin B3: 4% DV Vitamin B6: 8% DV Vitamin B9: 4% DV Nhiều chất khoáng: 5mg canxi, 31mg phốt pho, 171mg kali, 10mg magie,….

Tác dụng mà vải thiều đem đến cho con người :
– Hỗ trợ ngăn ngừa bệnh mãn tính và ung thư
– Giàu vitamin và khoáng chất
– Hỗ trợ giảm cân và giảm mệt mỏi sau tập luyện
– Hỗ trợ hệ tiêu hóa
– Giúp xương chắc khỏe
Những món ăn đến từ vải thiều :
+ Vải nhân phô mai chiên xù
+ Cơm chiên trái vải
+ Trà vải và hồng trà vải
+ Vải sấy
+ Sữa chua vải hoa đậu biếc
+ Bánh chiffon vải hoa hồng
Với những chia sẻ phía trên, bierelarue hy vọng bạn sẽ hiểu rõ hơn cách nói tiếng anh về quả vải, Cũng như từ vựng và thành phần dinh dưỡng có trong quả vải. Chúc bạn thành công với nhiều món ngon và kiến thức dinh dưỡng hữu ích nhé!
Rate this postTừ khóa » Trà Vải Dịch Sang Tiếng Anh
-
Trái Vải Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
QUẢ VẢI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Trà Vải Anh Làm Thế Nào để Nói - Việt Dịch
-
Trà Vải Anh Làm Thế Nào để Nói - Việt Dịch
-
Phép Tịnh Tiến Quả Vải Thành Tiếng Anh Là - Glosbe
-
Cách đặt Tên Tiếng Anh Cho Menu Các Món Trà Sữa...
-
Quả Vải Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Lychee Tea With Chia Seed (trà Vải , Hạt Chia) - The Coffee VN
-
QUẢ VẢI - Translation In English
-
Quả Vải Tiếng Anh Gọi Là Gì - Thả Rông
-
Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Nhà Hàng Chuyên Ngành - LinkedIn
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc - IELTS Vietop
-
Chuyển Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Nhật CỰC CHUẨN - .vn