Quả - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Danh từ
      • 1.4.1 Đồng nghĩa
      • 1.4.2 Dịch
    • 1.5 Phó từ
    • 1.6 Tham khảo
  • 2 Tiếng Việt trung cổ Hiện/ẩn mục Tiếng Việt trung cổ
    • 2.1 Danh từ
      • 2.1.1 Hậu duệ
    • 2.2 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kwa̰ː˧˩˧kwaː˧˩˨waː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kwaː˧˩kwa̰ːʔ˧˩

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “quả”
  • 錁: quả
  • 馃: quả
  • 冎: quả, qua
  • 猓: quả
  • 划: hoa, quả, họa, hoạch
  • 餜: quả
  • 锞: quả
  • 輠: khỏa, quả
  • 果: quả, triêm
  • 鐹: quả
  • 粿: quả
  • 蜾: quả
  • 惈: quả, uyển
  • 剐: quả, qua
  • 菓: quả
  • 䴹: quả
  • 螎: quả, dung
  • 寡: quả
  • 叧: quả, lánh, qua
  • 另: quả, lánh
  • 剮: quả, qua
  • 棵: khỏa, quả, khõa

Phồn thể

  • 錁: quả
  • 輠: quả
  • 剮: quả
  • 菓: quả
  • 寡: quả
  • 果: quả
  • 蜾: quả

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 寡: quả, góa
  • 輠: khỏa, quả
  • 𩸄: quả, khóa
  • 另: liếng, quả, lánh, lính, tránh
  • 锞: quả
  • 惈: quả, uyển
  • 顆: khỏa, loã, quả
  • 菓: quà, quả
  • 剮: quả, qua
  • 猓: quả
  • 划: hoa, quả, họach
  • 棵: khỏa, quả
  • 粿: quả
  • 󰓶: quả
  • 錁: quả, khóa
  • 冎: quả, qua
  • 果: hủ, quả
  • 拲: quả, còng
  • 蜾: quả

Danh từ

quả

  1. Bộ phận của cây do nhụy hoa phát triển mà thành, thường chứa hạt. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. (tục ngữ)
  2. Vật có hình như các quả. quả bóng quả trứng quả tim
  3. Thứ tráp sơn hình tròn thường có nắp đậy. quả trầu
  4. Cái đấm. Đấm cho một quả.
  5. Kết cục. Có nhân thời có quả. (tục ngữ)
  6. Xem cá quả Mua con quả và con trê.

Đồng nghĩa

bộ phận của cây
  • trái
vật có hình như các quả
  • trái

Dịch

bộ phận của cây
  • Tiếng Anh: fruit
  • Tiếng Hà Lan: vrucht gcđ
  • Tiếng Nga: фрукт (frukt)
  • Tiếng Pháp: fruit
  • Tiếng Tây Ban Nha: fruta gc

Phó từ

quả

  1. Đúng như vậy. Làm thế quả khó khăn Quả như lời dự đoán Trê kia quả có tình gian, cứ trong luật lệ y đơn mà làm. (Trê Cóc)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “quả”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Việt trung cổ

[sửa]

Danh từ

quả

  1. Quả. hŏa quảhoa quả

Hậu duệ

  • Tiếng Việt: quả

Tham khảo

  • “quả”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=quả&oldid=2280774” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Phó từ tiếng Việt
  • vi:Trái cây
  • Mục từ tiếng Việt trung cổ
  • Danh từ tiếng Việt trung cổ
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt trung cổ
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Mục từ chỉ đến mục từ chưa viết
  • Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Việt trung cổ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục quả 19 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Phát âm Chữ Quả