Quả - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwa̰ː˧˩˧ | kwaː˧˩˨ | waː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwaː˧˩ | kwa̰ːʔ˧˩ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “quả”- 錁: quả
- 馃: quả
- 冎: quả, qua
- 猓: quả
- 划: hoa, quả, họa, hoạch
- 餜: quả
- 锞: quả
- 輠: khỏa, quả
- 果: quả, triêm
- 鐹: quả
- 粿: quả
- 蜾: quả
- 惈: quả, uyển
- 剐: quả, qua
- 菓: quả
- 䴹: quả
- 螎: quả, dung
- 寡: quả
- 叧: quả, lánh, qua
- 另: quả, lánh
- 剮: quả, qua
- 棵: khỏa, quả, khõa
Phồn thể
- 錁: quả
- 輠: quả
- 剮: quả
- 菓: quả
- 寡: quả
- 果: quả
- 蜾: quả
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 寡: quả, góa
- 輠: khỏa, quả
- 𩸄: quả, khóa
- 另: liếng, quả, lánh, lính, tránh
- 锞: quả
- 惈: quả, uyển
- 顆: khỏa, loã, quả
- 菓: quà, quả
- 剮: quả, qua
- 猓: quả
- 划: hoa, quả, họach
- 棵: khỏa, quả
- 粿: quả
- : quả
- 錁: quả, khóa
- 冎: quả, qua
- 果: hủ, quả
- 拲: quả, còng
- 蜾: quả
Danh từ
quả
- Bộ phận của cây do nhụy hoa phát triển mà thành, thường chứa hạt. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. (tục ngữ)
- Vật có hình như các quả. quả bóng quả trứng quả tim
- Thứ tráp sơn hình tròn thường có nắp đậy. quả trầu
- Cái đấm. Đấm cho một quả.
- Kết cục. Có nhân thời có quả. (tục ngữ)
- Xem cá quả Mua con quả và con trê.
Đồng nghĩa
bộ phận của cây- trái
- trái
Dịch
bộ phận của cây- Tiếng Anh: fruit
- Tiếng Hà Lan: vrucht gcđ
- Tiếng Nga: фрукт gđ (frukt)
- Tiếng Pháp: fruit gđ
- Tiếng Tây Ban Nha: fruta gc
Phó từ
quả
- Đúng như vậy. Làm thế quả khó khăn Quả như lời dự đoán Trê kia quả có tình gian, cứ trong luật lệ y đơn mà làm. (Trê Cóc)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “quả”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Việt trung cổ
[sửa]Danh từ
quả
- Quả. hŏa quả ― hoa quả
Hậu duệ
- Tiếng Việt: quả
Tham khảo
- “quả”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Phó từ tiếng Việt
- vi:Trái cây
- Mục từ tiếng Việt trung cổ
- Danh từ tiếng Việt trung cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt trung cổ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ chỉ đến mục từ chưa viết
- Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Việt trung cổ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Phát âm Chữ Quả
-
Dạy đánh Vần Cho Học Sinh Lớp 1 Cần đơn Giản
-
ABC Vui Từng Giờ | Tập 41: Chữ QU | VTV7 - YouTube
-
Cách Dạy Phát âm Chữ Q Trong Tiếng Việt Chuẩn 2022 - Monkey
-
Các Mẹ ơi, Em Phân Vân Quá, Bây Giờ Cho Con đi Học Mà 2 Chữ Này ...
-
Top 16 Cách Phát âm Chữ Qu Trong Tiếng Việt Mới Nhất 2022
-
Có 1 Chữ Cái Trong Tiếng Việt Khiến Phụ Huynh "rối Não", đầu Năm ...
-
Cách đánh Vần Tiếng Việt 2022
-
Cách đọc Chữ Q Và Qu - Webtretho
-
Top 13 Cách Phát âm Q Và Qu
-
Giáo án Học Vần Lớp 1 - Bài 24: Q – Qu – Gi
-
TOÀN TẬP Thanh Mẫu (phụ âm đầu) Qu - Facebook
-
Cách đọc Chữ Q Mới Nhất
-
Cách đánh Vần Tiếng Việt Theo Chương Trình Mới, Bảng âm Vần Mới
-
Cách Học Bảng Chữ Cái Tiếng Anh Chuẩn Và đầy đủ Nhất