Quaff - Wiktionary Tiếng Việt

quaff
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈkwɑːf/
Hoa Kỳ[ˈkwɑːf]

Danh từ

quaff /ˈkwɑːf/

  1. Sự uống từng hơi dài; sự nốc cạn một hơi.
  2. (Một) Hơi (rượu, nước... ).

Động từ

quaff /ˈkwɑːf/

  1. Uống từng hơi dài; nốc cạn một hơi. to quaff [off] a glass of beer — nốc cạn một hơi cốc bia

Chia động từ

quaff
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to quaff
Phân từ hiện tại quaffing
Phân từ quá khứ quaffed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại quaff quaff hoặc quaffest¹ quaffs hoặc quaffeth¹ quaff quaff quaff
Quá khứ quaffed quaffed hoặc quaffedst¹ quaffed quaffed quaffed quaffed
Tương lai will/shall² quaff will/shall quaff hoặc wilt/shalt¹ quaff will/shall quaff will/shall quaff will/shall quaff will/shall quaff
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại quaff quaff hoặc quaffest¹ quaff quaff quaff quaff
Quá khứ quaffed quaffed quaffed quaffed quaffed quaffed
Tương lai were to quaff hoặc should quaff were to quaff hoặc should quaff were to quaff hoặc should quaff were to quaff hoặc should quaff were to quaff hoặc should quaff were to quaff hoặc should quaff
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại quaff let’s quaff quaff
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “quaff”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=quaff&oldid=1901122”

Từ khóa » Nốc Rượu Tiếng Anh