Quan Hệ (văn Hóa Trung Hoa) – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Lịch sử
  • 2 Xem thêm
  • 3 Tham khảo
  • 4 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Quan hệ
Phồn thể關係
Giản thể关系
Phiên âm
Tiếng Hán tiêu chuẩn
Bính âm Hán ngữguānxi
Chú âm phù hiệuㄍㄨㄢ ㄒㄧ˙
Wade–Gileskuan-hsi
IPA[kwán.ɕi]
Tiếng Quảng Châu
Latinh hóa Yalegwāan haih
Việt bínhgwaan1 hai6
Tiếng Mân Nam
POJ tiếng Mân Tuyền Chươngkoan-hē

Quan hệ (giản thể: 关系; phồn thể: 關係; bính âm: guānxi) là một khái niệm được sử dụng trong nền văn hóa Trung Hoa để chỉ đến mạng lưới xã hội của một người trong các mối quan hệ cá nhân và làm ăn có qua có lại.[1] Chữ quan, 关, có nghĩa là “đóng lại” còn chữ hệ 系 có nghĩa là “hệ thống”, kết hợp cả hai chữ lại thì dùng để chỉ đến hệ thống các mối quan hệ khép kín và có phần nào tương tự với mạng lưới trai già ở phương Tây.[2]

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Hệ thống quan hệ đã phát triển từ thời các triều đại phong kiến Trung Hoa.[2] Xuyên suốt lịch sử, Trung Quốc thiếu đi hệ thống pháp quyền mạnh mẽ và triều đình không gắn tất cả mọi đối tượng người dân vào với pháp luật. Hệ quả là, luật pháp không có đem đến sự bảo vệ về mặt pháp lý giống như nó đã làm được ở phương Tây. Người Trung Quốc phát triển mối quan hệ cùng với khái niệm thể diện và uy tín cá nhân nhằm đảm bảo sự tin tưởng lẫn nhau trong chuyện làm ăn và trong những vấn đề riêng tư cá nhân.[1] Ngày nay, sức mạnh của hai chữ quan hệ tập trung chủ yếu bên trong nội bộ Đảng Cộng sản Trung Quốc và thậm chí tồn tại ở cả Việt Nam để chỉ đến hiện tượng tiêu cực trong công tác đề bạt, bổ nhiệm và tuyển chọn cán bộ, đến mức mà trong xã hội đã lưu truyền câu vè: “Thứ nhất quan hệ/ Thứ nhì tiền tệ/ Thứ ba hậu duệ/ Thứ tư trí tuệ”.[3]

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • flagCổng thông tin Trung Quốc
  • Mạng lưới tre
  • Quan hệ xã hội của người Hoa
  • Cảm tình
  • Thể diện
  • Vốn xã hội
  • Mạng lưới xã hội

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b Inc, US-Pacific Rim International. "The Most Misunderstood Business Concept In China". Business Insider (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2022. {{Chú thích web}}: |last= có tên chung (trợ giúp)
  2. ^ a b Girard, Bonnie. "Why the US-China Trade Negotiations Are Stuck". thediplomat.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2022.
  3. ^ "Quan hệ, tiền tệ, hậu duệ và... trí tuệ!". Báo Lao Động Online. ngày 16 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 14 tháng 2 năm 2022.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • China's modern power house, BBC article discussing the role of Guanxi in the modern governance of China.
  • What is guanxi? Wiki discussion about definitions of guanxi, developed by the publishers of Guanxi: The China Letter Lưu trữ ngày 5 tháng 2 năm 2012 tại Wayback Machine.
  • Guanxi, The art of relationships, by Robert Buderi, Gregory T. Huang, ISBN 0-7432-7322-2.
  • China Characteristics – Regarding Guanxi Lưu trữ ngày 27 tháng 2 năm 2012 tại Wayback Machine GCiS China Strategic Research
  • x
  • t
  • s
Trung Quốc Các chủ đề liên quan đến Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Lịch sử
Trung Quốc (niên biểu) · Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949; 1949-nay tại Đài Loan) · Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (1949-nay)
Địa lý · Môi trường
Khái quátĐịa lý · Môi trường
VùngĐông · Đông Bắc · Bắc · Tây (Tây Bắc · Tây Nam) · Trung Nam (Hoa Trung  · Hoa Nam)
Địa hìnhVịnh · Hẻm núi · Hang động · Hoang mạc · Đồng cỏ · Đồi · Đảo · Núi (Dãy núi · Bán đảo · Các bình nguyên Đông Bắc / Bắc / Trung · Thung lũng · Núi lửa
NướcKênh đào · Hồ · Sông · Thác nước · Đất ngập nước · Tài nguyên nước
BiểnBột Hải · Hoàng Hải · Biển Hoa Đông · Biển Đông
Dự trữTài nguyên thiên nhiên · Khu bảo tồn · Danh sách khu dự trữ sinh quyển tại châu Á và Thái Bình Dương · Vườn quốc gia
Sinh vật hoang dãĐộng vật · Thực vật
Chính phủ · Chính trị · Kinh tế
Chính phủ và Chính trịHiến pháp · Quốc hội (Đại hội đại biểu Nhân dân toàn quốc) · Các thế hệ lãnh đạo · Thủ tướng · Chủ tịch · Quốc vụ viện (Thủ tướng · Phó tổng lý) · Dân chính · Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc  · Ủy ban Quân sự Trung ương · Đảng chính trị (Đảng Cộng sản) · Bộ Ngoại giao (Người phát ngôn) · Bộ Quốc phòng · An ninh quốc phòng · Ngoại giao (Tranh chấp Đài Loan · Việt Nam · Nhật Bản) · Bầu cử · Tuyên truyền · Chủ nghĩa bành trướng · Nhân tố Trung Quốc · Chính sách Một Trung Quốc · Kiểm duyệt Internet · Biểu tình · Bất đồng chính kiến · Ly khai · Tranh chấp biển
Phân cấp hành chínhTỉnh · Thành phố (trực thuộc trung ương · trực thuộc tỉnh) · Khu tự trị · Đặc khu hành chính · Huyện · Hương  · Khu vực tự trị · Đường lãnh hải · Cửa khẩu biên giới
Luật phápCưỡng chế pháp luật · Toà án · Nhân quyền (LGBT) · Hệ thống hình sự · Hiến pháp · Chính sách một con
Kinh tếLịch sử · GDP lịch sử · Cải cách · Tài chính · Ngân hàng (Ngân hàng trung ương) · Tiền tệ  · Nông nghiệp · Năng lượng · Lịch sử công nghệ và công nghiệp · Khoa học và công nghệ · Giao thông vận tải · Cảng và bến cảng · Viễn thông · Vùng đặc quyền kinh tế · Viện trợ nước ngoài · Tiêu chuẩn sống · Đói nghèo (nạn đói 1958-1961)
Con người · Văn hoá · Xã hội
Con ngườiNhân khẩu học · Người Trung Quốc · Hoa kiều  · Dân tộc · Ngôn ngữ (tiếng Trung Quốc · chữ Hán · Hán văn · chữ số) · Tôn giáo (Phật giáo · Nho giáo · Đạo giáo · Pháp Luân Công) · Internal migration · Đô thị hoá · Emigration · Nhân quyền · Thống kê · Tên người (họ)
Xã hộiTham nhũng · Tội phạm · Xã hội đô thị · Xã hội nông thôn · Xã hội hài hoà · Tiểu khang · Phụ nữ (Nữ quyền) · Tình dục (Mại dâm) · HIV/AIDS · Chuyển đổi giới tính · Đồng tính luyến ái · Các vấn đề xã hội · Mối liên hệ xã hội · Cấu trúc xã hội · Thế hệ Y · Thuyết duy lý trí · Y tế công cộng · Giáo dục (trường đại học) · An toàn thực phẩm (các vụ bê bối) · Phúc lợi xã hội · Cấp nước và vệ sinh môi trường
Văn hoáNghệ thuật · Điện ảnh · Ẩm thực · Văn học · Truyền thông (Đài Phát thanh Quốc tế Trung Quốc) · Báo chí (danh sách) · Âm nhạc · Triết học · Du lịch · Thể thao · Võ thuật · Nghệ thuật tạp kỹ · Trà đạo · Thư pháp · Phong thuỷ · Triết học · Lịch · Ngày lễ · Hút thuốc · Truyền hình · Di sản thế giới · Khảo cổ · Công viên · Vườn · Thư viện
Các chủ đề khác
Quốc khánh / Quốc kỳ / Quốc huy / Quốc ca · Điểm cực · Thiên tai · Khủng bố · Múi giờ · Thứ hạng quốc tế · Trung Quốc tứ đại · Chủ nghĩa bài Trung Quốc
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Quan_hệ_(văn_hóa_Trung_Hoa)&oldid=71977702” Thể loại:
  • Mạng lưới tre
  • Văn hóa doanh nghiệp
  • Văn hóa Trung Hoa
  • Xã hội Trung Quốc
  • Thuật ngữ tiếng Trung Quốc
  • Nho giáo Trung Quốc
  • Quan hệ cá nhân
Thể loại ẩn:
  • Lỗi CS1: tên chung
  • Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
  • Bài viết có văn bản tiếng Trung Quốc
  • Bài viết có chữ Hán giản thể
  • Bài viết có chữ Hán phồn thể
  • Bản mẫu cổng thông tin có liên kết đỏ đến cổng thông tin
  • Trang sử dụng div col có các tham số không rõ
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Quan hệ (văn hóa Trung Hoa) 17 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Guanxi ở Trung Quốc