• Quan Liêu, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
bureaucratic, bureaucratically, red tape là các bản dịch hàng đầu của "quan liêu" thành Tiếng Anh.
quan liêu adjective noun + Thêm bản dịch Thêm quan liêuTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
bureaucratic
adjectiveTính quan liêu là hằng số duy nhất trong vũ trụ.
The bureaucratic mentality is the only constant in the universe.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
bureaucratically
adverbTính quan liêu là hằng số duy nhất trong vũ trụ.
The bureaucratic mentality is the only constant in the universe.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
red tape
nounViệc chú biết chú phải làm, vì sự quan liêu và các thủ tục.
What you knew you had to do, because of the bureaucracy and the red tape.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
bureaucracy
enwiki-01-2017-defs
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " quan liêu " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "quan liêu" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Sự Quan Liêu Tiếng Anh Là Gì
-
SỰ QUAN LIÊU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỰ QUAN LIÊU - Translation In English
-
Glosbe - Sự Quan Liêu In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Quan Liêu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
QUAN LIÊU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Quan Liêu Bằng Tiếng Anh
-
Quan Liêu Là Gì? Những Giải Pháp Khắc Phục Bệnh ... - Luật Dương Gia
-
Đấu Tranh Chống Bệnh Quan Liêu, Vô Cảm Với Nhân Dân Của Cán Bộ ...
-
Bộ Máy Quan Liêu (Bureaucracy) Là Gì? Đặc điểm Và Hạn Chế
-
Bureaucracy Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Quan Liêu Là Gì? Những điểm Tiêu Cực Và Tích Cực Của Quan Liêu
-
Di Huấn Hồ Chí Minh Về "cần Kiệm Liêm Chính, Chí Công Vô Tư" | C. Mác