QUANH ĐỐNG LỬA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

QUANH ĐỐNG LỬA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch quanh đống lửaaround the campfirequanh đống lửaquanh lửa trạiquanh campfirearound a bonfirequanh đống lửa

Ví dụ về việc sử dụng Quanh đống lửa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Khorovod quanh đống lửa.Khorovod around the fire.Từng gương mặt thân quen ngồi quanh đống lửa.Two familiar faces sat around the fire.Tất cả sẽ ngồi quanh đống lửa và nói chuyện.All would sit around the fire and talk.Nhiều người còn ca hát và nhảy múa quanh đống lửa.Lots of singing and dancing around the fire.Họ ngồi quanh đống lửa, ủ rũ và im lặng.They sit around a fire, motionless and silent.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từngọn lửa nến Sử dụng với động từphóng tên lửathử tên lửađánh lửatên lửa hạt nhân bắt lửalửa cháy núi lửa phun trào bắn tên lửatên lửa đẩy đốt lửaHơnSử dụng với danh từtên lửangọn lửaxe lửanúi lửatường lửalửa trại tàu lửatrạm xe lửabức tường lửatro núi lửaHơnHọ nhảy múa quanh đống lửa.They dance around the fire.Đàn ông vàphụ nữ Mosuo trẻ nhảy múa quanh đống lửa.Young men and women dance around the fire.Họ nhảy múa quanh đống lửa.They danced around the fire.Đêm đó, chúng tôi đã hát và nhảy múa quanh đống lửa.Later, we sang and danced around the campfire.Sáu người ngồi quanh đống lửa ăn bữa tối.Seven men sit around flames eating their dinner.Có tám người ngồi vây quanh đống lửa.There were eight of us sitting around the campfire.Sau đó, họ ngồi quanh đống lửa, ăn món thịt ruốc.Later, they sat around the campfire, eating beans.Ăn xong, tất cả ngồi quanh đống lửa.When I arrive, they are all sitting around the fire.Chúng tôi ngồi quanh đống lửa lớn và kể chuyện ma.We sat around a big fire and Yarnell told ghost stories.Cam và tôi ngồi trò chuyện quanh đống lửa.John and I sat up late talking around the fire.Bọn kẻ cướp ngồi quanh đống lửa uống rượu và ca hát.The robbers sat round the fire, singing and drinking.Nhiều người còn ca hát và nhảy múa quanh đống lửa.Thousands of people dance and sing around this fire.Sau bộ phim, chúng tôi ngồi quanh đống lửa và nói chuyện.After dinner we sat around the fire and talked.Các nữ người chơixinh đẹp đang nhảy múa quanh đống lửa.All these beautiful women dancing around the fire.Sau bộ phim, chúng tôi ngồi quanh đống lửa và nói chuyện.After this we again sit around the fire and talk.Họ được kết nối xung quanh thứ gì đó, như tổ tiên ta đã tiến hóa cách nhận thức vềxã hội của họ bằng cách trò truyện quanh đống lửa.They were connected around something, just like our ancestors whoevolved their social cognitions telling stories around the campfire.Paul, Tim và Andrew nói chuyện quanh đống lửa.Paul, Tim, and Andrew chatting around the campfire.Đây là lúc mọi người tụ tập quanh đống lửa để nghe những bài phát biểu về nền độc lập của Thụy Sĩ.This is when people gather around bonfires to listen to speeches about the independence of Switzerland.Từ xa xưa, dòng chữ“ nước ấm chảy ra” luôn bất ngờ xuất hiện mỗi khi có ai đó sắp sinh, trong một cuốn sách, một bộ phim, mộtvở kịch hoặc một câu chuyện mà người già kể quanh đống lửa.Since time immemorial, the line‘Fetch warm water' has popped up when someone is about to give birth, be it in a book, a film,play or a story told by elders around the campfire.Người thứ 2 lướt qua các bộ mặt quanh đống lửa, thấy một người trong số đó không đi chung nhà thờ với ông ta.The second man scanned the faces around the bonfire and found that one of them did not go to the church with him.Ông Singh đã dành cả ngày đi chăn bò dưới cái nắng 47 độ C nhưng việc“ làm sạch” duy nhất mà ông thực hiện là“ tắm lửa” mỗi tối,bao gồm việc hút cần sa, cầu nguyện và nhảy quanh đống lửa.Mr Singh spends his days farming in plus 110°F heat, yet the only‘cleansing' he does allow himself is a‘fire bath' each evening, which involves smoking marijuana,praying to the Hindu Lord Shiva and dancing around a bonfire.Ngày nay, chúng ta đã qua cái thời ngồi quanh đống lửa và gặm nhấm những miếng đùi voi ma mút cháy sạm, tuy nhiên, khả năng đốt cháy nhiên liệu vẫn là một phần quan trọng trong sự tồn tại và phát triển của chúng ta.Today, we have progressed beyond gathering around the campfire and gnawing hunks of charred mammoth haunches, but the ability to burn fuel remains a crucial part of our continued existence.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 27, Thời gian: 0.0178

Từng chữ dịch

quanhgiới từaroundđốngdanh từpileheapstackbunchđốngngười xác địnhalllửadanh từfireflametrainmissilelửatính từfiery quanh cơ thểquanh đầu

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh quanh đống lửa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đống Lửa Tiếng Anh Là Gì