QUẠU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

Ví dụ về việc sử dụng Quạu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh {-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hắn quạu hả?He's angry.Quạu với đại tá.Stuck with Colonel.George Lopez vai Tí Quạu.George Lopez is wild.Quạu với đại tá.Hanging with the Colonel.Đừng có quạu với tôi, Sam.Don't be cranky with me, Sam.Chờ 25 phút, tui bắt đầu quạu.Minutes into it I was already beginning to despair.Hôm qua, tôi quạu với cái pc.Yesterday I was swearing heavily at my PC.Dễ quạu và quá chắc vào những gì mình tin.Feisty and so certain of what you believe.Nhưng mà anh không có biết và không quạu”.I know that you are neither hot nor cold.”.Tôi đổ quạu“ người ta có tên!”.I remember yelling out,'I have the name!'.Nhưng dù sao thì cũng phải vui vẻ, không quạu.It should be fun, anyway, not drudgery.Lumps, Các mô dày, điểm thô,khu vực hay quạu hay đã bị xói mòn.Lumps, thickening tissues, rough spots, crusty or eroded areas.Ông ta quạu như chó vì mấy cậu không tới để sáng nay ổng còn đi ra ngoài.He was sore as hell that you wasn't here to go out this morning.Tôi nắc chừng hai hồi nữa thì cả hai đeo quạu lấy nhau.I have two so far and both get TONS of wear.Ừ,” Harry nói, bỗng dưng nổi quạu,“ và cô ta đang cặp với tay nào đó.Yeah," said Harry, suddenly irritated,"and she's seeing someone.Harry nhìn thấy Lavender đi ra khỏi sân đấu, tay nắm tay Parvati,trên mặt có một vẻ hơi quạu.Harry saw Lavender walking off the pitch, arm in arm with Parvati,a rather grumpy expression on her face.Bây giờ ổng trở nên quạu quọ và có vẻ muốn trách cô vì những chuyện đã xảy ra.Now he's become irritable and seems to blame me for all that happened.Trong khi bệnh chàm rộng rãi được áp dụng cho một loạt các điều kiện da Dai dẳng, nó thường đề cập đến da phát ban được đặc trưng bởi một phát âm là đỏ, sưng, quy mô da ngứa,và flaky hoặc hay quạu.While eczema is broadly applied to a range of persistent skin conditions, it usually refers to skin rashes that are characterized by a pronounced redness, swelling, itching,and flaky or crusty skin scales.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 18, Thời gian: 0.016 quátquạt chạy

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh quạu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tí Quạu