QUẨY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

Ví dụ về việc sử dụng Quẩy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh {-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Quẩy nàoi.Let's do this.Xúi quẩy cho tôi.Bad luck for me.Quẩy cùng nancy.Walking with Nancy.Sẵn sàng quẩy chưa?We ready to roll?Quẩy cùng Loki.Celebrating with Loki.Rồng quẩy đuôi.Dragon whips its tail.Quẩy Cùng Em Video.Take Me With U video.Đó chính là anh Quẩy.It's you that carves.Quẩy" cùng Vuvuzela.Fun with the vuvuzela.Chú chó thích" quẩy".The dog loves running”.Anh ta cũng quẩy một đôi thùng.He also snagged a pair of steals.Con luôn dùng từ" quẩy" mà.I always use the word"zip.".Con dùng từ" quẩy" khi nào thế?Since when do you use the word"zip"?Quẩy lên nào, tiếp tục đi nào, tuyệt vời.Keep going, keep going, this is great.Cô còn không biết" quẩy" là gì nữa.I don't even know what twerking is.Đây chính là lý do chúng ta đều thích“ quẩy”.That's one reason we all loved“Leverage.”.Ôi chị được quẩy cùng Eric Nam kìa?You're going to be touring with Eric Nam?Khi họ trở về,một số hy vọng sẽ tiếp tục“ quẩy” trong khách sạn.When they returned, some hoped to continue the party in their hotel.Mobile DJ: là những người bạn thấy quẩy trong đám cưới, vũ hội ở trường trung học hoặc Bar.Mobile DJs are the guys who you see spinning at weddings, high school proms or Bar Mitzvahs.Tránh xa những cái quán rượu hôi thối đó, quẩy gói lên núi mà sống.Get out of those stinking saloons, pack up, live in the mountains.Chỉ còn mình bạn trong nhà, với dầu ăn và khăn giấy,hẳn là bạn đã sẵn sàng để“ quẩy”.You have got the house to yourself, you have got yourfritos and lotion, and you're ready to party.Hãy quay lại quẩy bar chết tiệt mà anh từng đến và gọi ly rượu nho mà anh chưa từng uống.Just go back to that shitty bar that you hang out and order that shitty wine that you never drink.Có vài việc cần làm trước ngày đám cưới, không nhiều nhưng đủ để bạn đánh thức một ý nghĩa đặt biệt vàsẵn sàng để“ quẩy”.There is a little bit of work that needs to be done before the wedding day; not much, but just enough so you can wake up stress free andready to rock.Quẩy Lên Nào: Đòn tấn công của Hobgen giờ đã lan rộng khắp chiến trường và toàn bộ đội quân của bạn có thêm tốc độ đánh.Let's Go Crazy: Hobgen's attacks now reach the entire battlefield, and your entire army gains increased attack speed.Đến Sihanoukville, du khách sẽ được thưởng thức ẩmthực ở các nhà hàng sang trọng và quẩy hết mình ở những quán bar sinh động, sống theo phong cách“ quý tộc” ở các khách sạn cao cấp.Arriving in Sihanoukville,visitors will enjoy the cuisine in luxurious restaurants and do their best in lively bars, living in a"noble" style in high-end hotels.Vì tôi cần bác sĩ hiểu được rằng đây không phải ý tưởng bất chợt, tôi không phải là một đứa nổi loạn, không phải là đứa congái 20 tuổi muốn đi quẩy và tiệc tùng với lo sợ dính bầu.Because I needed the doctor to know that this was not a whim, not reactionary,not your 20-something looking to go out and party without fear of getting knocked up.Sau đó, tôi quẩy ba lô chất đầy thức ăn nhanh, hoa quả và quần áo, khăn, mũ, găng tay cho bạn mình để lên check point- trạm dừng nghỉ cho phép supporter vào đón vận động viên.After that, I took a backpack full of fast food, fruits and clothes, towels, hats, and gloves for my friend and went to the checkpoint- a stop that allowed supporters to meet the athlete.Với sự hòa trộn các nguyên liệu và qua nhiều cách diễn giải văn hóa khác nhau, người ta có thể nói rằng rojak( một món salad mặn ngọt gồm rau,trái cây và quẩy) là biểu tượng của nền văn hóa ẩm thực đa sắc tộc của Singapore.With its blend of ingredients and various cultural interpretations, one could say that rojak(a sweet and savoury salad of vegetables,fruits and dough fritters) is symbolic of Singapore's multi-ethnic food culture.Bảy đứa con gái, một bầy vịt giời, tất cả nhễ nhại mồ hôi, bừng sáng và hồ hởi chen lấn, chọc vào người Mickey trong khi Allmon co rúm lại trongtư thế chân tay xoắn quẩy, nhưng con bé làm mất hạt cườm tiến lại gần nó, mỉm cười và vỗ lên đầu nó cứ như nó là một chú chó đáng yêu không bằng.Seven girls, a gaggle, all sweat and brightness and exhilarated jostling,pressed in toward Mickey as Allmon hung back in a shy twist of limbs, but the girl who had lost her beads came to him and smiled down and petted him on the head as though he were a sweet dog.Trong khi một thiếu niên trẻ tuổi ở Los Angeles, Moore sẽ tham dự biểu diễn nhạc punk ở Mỹ Mexico khu dân cư ở Đông và Nam Los Angeles,và sau đó tại câu lạc bộ điện quẩy trong của trung tâm thành phố Silver Lake và Echo Park khu phố.While a young teenager in Los Angeles, Moore would attend punk gigs in Mexican American neighborhoods in East and South Los Angeles,and later at electro club raves in the downtown's Silver Lake and Echo Park neighborhoods. Kết quả: 30, Thời gian: 0.0198

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh quẩy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Quẩy Tiếng Anh Là Gì