Quay - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwaj˧˧ | kwaj˧˥ | waj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwaj˧˥ | kwaj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𨆠: quay, quày
- 𨧰: quay, quai
- 歪: quay, oai, oa, xẹo
- 拐: quái, quay, quảy, quải, quầy, quày
- 𢵴: quay
- 乖: quay, quai
- 𢮿: quéo, quay, quảy, quấy, quây
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- quậy
- quẫy
- quầy
- quảy
- quấy
- quẩy
- quây
Danh từ
quay
- Đồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít. Đánh quay. Chơi quay.
Động từ
quay
- Chuyển động hoặc làm cho chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đều, liên tục. Cánh quạt quay. Trái Đất quay quanh Mặt Trời. Quay tơ.
- Chuyển động hoặc làm cho chuyển động để đổi hướng, để hướng về phía nào đó. Ngồi quay mặt đi. Quay sang phải. Quay cái quạt bàn sang phía khác. Quay ngoắt 180 độ — thay đổi ý kiến, thái độ đột ngột, trái hoàn toàn với trước. Mưa to, đành quay về.
- Chuyển tiếp sang hoạt động khác, việc khác. Cấy hái xong thì quay ra làm màu. Quay lại nghề cũ.
- (Thường nói quay vòng) . Sử dụng luân chuyển tiền bạc, phương tiện sản xuất hết vào việc này tiếp luôn vào việc khác. Quay vòng vốn nhanh. Trồng xen canh gối vụ, bắt ruộng đất quay vòng nhiều lượt. Đất rau có thể quay ba bốn lần trong một vụ.
- Làm chín vàng cả khối thịt bằng cách xoay đều trên lửa hoặc rán trong chảo mỡ đậy kín. Quay nguyên cả con ngỗng. Thịt lợn quay.
- Quay phim (nói tắt). Bộ phim mới quay.
- (Kng.) . Hỏi vặn vẹo cặn kẽ (thường nói về việc hỏi bài, thi cử). Quay thí sinh.
Đồng nghĩa
chuyển động hoặc gây ra chuyển động quay một trục- xoay
Từ liên hệ
- máy quay
- phim
- xào
- nấu
- hành
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “quay”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈki/
Từ khóa » đánh Quây Là Gì
-
Đánh Quay – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đánh Quây đánh Cặp Là Một Hình Thức Chơi Bài Xấu Phổ Biến Nhất ...
-
Nhận Biết Và Cách đối Phó Khi Bị Quây Bài - Bigfun
-
Lô Xiên Quay Là Gì - Cách Tính Tiền, Ghép Xiên Quay Tự động Chuẩn Nhất
-
Xiên Quay Là Gì? ❤️ Cách Tính Lô Xiên Quay 3, 4 ăn Bao Nhiêu ...
-
Lô Xiên Quay Là Gì? Cách Tính Và Bí Quyết Chơi Lô Xiên Quay Dễ Trúng
-
Cách Tính Tiền Lô Xiên Quây, Lô Xiên Quay 4 Có Bao Nhiêu Cặp
-
Xiên Quay Là Gì? Khác Biệt Giữa Lô Xiên Và Xiên Quay Miền Bắc
-
Mậu Binh Online | Quây Là Gì Chiến Với Quây Và Cái Kết - YouTube
-
Cách Tính, Cách Ghép Lô Xiên Quay 4 Có Bao Nhiêu Cặp
-
Cách Tính Tiền Lô Xiên Quây, Lô Xiên Quay 4 Có ... - MarvelVietnam
-
Lô Xiên Quay 5 Có Bao Nhiêu Cặp ? Cách Tính Tiền đơn Giản Nhất - Iwin