QUÊ NHÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
QUÊ NHÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từquê nhà
home
nhàtrang chủgia đìnhquê hươnghis hometown
quê nhàquê hươngthành phố quê hươngthành phố quê nhàthị trấn quê nhàquê anhquê hương của anh taquê ôngthành phố quê ôngquê nhà của anh ấyhis homeland
quê hươngquê nhàđất nước mìnhđất nước quê hương mìnhtổ quốc của ngài , nướcquê hương của anh ấyhomegrown
trong nướccây nhà lá vườnnội địađịa phươngtrong nhàbản địatự phát triểnhomes
nhàtrang chủgia đìnhquê hương
{-}
Phong cách/chủ đề:
At home, once again!Chưa thấy quê nhà.
I have not yet seen HOME.Em quê nhà đếm thời gian qua.
HOME time you can count on.Hương vị quê nhà: Mắm cái!
Taste of Home: Grill It!Cùng đôi sẽ gặp ở quê nhà.
You will meet together in homes.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từnhà máy mới nhà ga chính nhà máy chính tòa nhà cổ mái nhà lớn nhà cha ngươi ngôi nhà rất đẹp nhà hàng mcdonald nhà nguyện riêng ngôi nhà rất lớn HơnSử dụng với động từvề nhàmua nhànhà máy sản xuất nhà trắng cho biết xây nhànhà máy chế biến nhà đồng sáng lập nhà trắng nói khỏi nhà tù nhà máy hạt nhân HơnSử dụng với danh từngôi nhànhà máy nhà nước tòa nhànhà thờ nhà hàng nhà bếp nhà lãnh đạo nhà vua chủ nhàHơnEm Tôi, Quê Nhà và….
My family, my home and….Ở quê nhà, tôi là một giáo sư.
In my host country I am a teacher.Katniss trở về quê nhà ở quận 12 tan hoang.
Katniss returned to her home in district 12.Quê nhà là nơi xuất phát của chúng ta.
Homes are our starting place.Một ở quê nhà, một ở Pháp!
One at home and one in France!Ở quê nhà tôi, đó là giấc mơ trở thành sự thật.
In their house, that's a dream come true.Tôi yêu quê nhà Louisiana.
I love my home state of Louisiana.Những người còn lại vẫn ở quê nhà cho đến ngày hôm nay.
The people are still in my home to this day.Đây là quê nhà của ngươi, Saphira.
This is your home, Sigurd.Tôi vẫn không thể nghĩ về quê nhà mà không tuôn nước mắt.
I can't think about my home without tearing up.Hơn cả quê nhà Porto Alegre của tôi”.
Even more than in my home of Porto Alegre.”.Cuối cùng chàngtrai trẻ Mila gặp Marpa ở quê nhà của ngài.
Young Mila finally met Marpa at his country home.Còn ở quê nhà, sau nhiều năm.
Is now in my home, some years later.Một dân cư thứ ba vẫn ở quê nhà cho đến ngày hôm nay.”.
A third population remained in the homeland until today.”.Anh trở về quê nhà sau mấy năm dài đằng đẵng.
You went back to your home town after many years.Nhiều du khách đến thăm Liverpool, quê nhà của The Beatles.
Many tourists visit Liverpool to see the homes of the Beatles.Sirte là quê nhà của ông Moammar Gadhafi.
Sirte was the hometown of former President Moammar Gadhafi.Có lẽ người ở quê nhà lại không được cảm.
May be that the people in your home are not feeling well.Đây cũng là quê nhà của 3 thánh tông đồ Peter, Andrew và Phillip.
It was also the hometown of Philip, Andrew and Peter.Hãy kể một chút về quê nhà, thành phố và gia đình.
Tell us a little about your home town/city, and family.Ông phải rời bỏ quê nhà và tất cả những gì là thân thương đối với ông.
Obliged to leave their homes, and everything dear to them.Người vẫn chưa trở về quê nhà sau thảm họa.
Some 230,000 people are still unable to return to their hometowns after the disaster.Họ còn về thăm quê nhà và đã cứu được rất nhiều người.
They visited their hometowns and saved many people.Rất tốt đẹp nếu quê nhà làm được những điều như vậy.
It would nice if my family did something like this.Tôi cũng không hề muốn quê nhà Atlantis của anh bị ngập rác thải nhựa.
I don't want your home of Atlantis covered in plastic.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 3466, Thời gian: 0.0707 ![]()
![]()
quê mìnhquê nhà của bạn

Tiếng việt-Tiếng anh
quê nhà English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Quê nhà trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
trở về quê nhàreturn homereturned homereturned to his hometownquê nhà của mìnhhis home countrythị trường quê nhàhome markethome marketsthành phố quê nhàhome cityhometownlà quê nhàis homewas homequê nhà của tôimy homemy homelandtrở lại quê nhàback homereturned homequê nhà của bạnyour home countrygia đình ở quê nhàtheir families back homequay về quê nhàreturning homenơi quê nhàat homehành tinh quê nhàhome planetđã trở về quê nhàreturned homequê nhà tôimy hometownrời khỏi quê nhàto leave her homeTừng chữ dịch
quêdanh từquêhomecountryhometowncountrysidenhàdanh từhomehousebuildinghousinghousehold STừ đồng nghĩa của Quê nhà
quê hương home trang chủ gia đìnhTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nhà Quê Dịch Tiếng Anh Là Gì
-
Nhà Quê - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Người Nhà Quê Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Nhà Quê Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
NGƯỜI NHÀ QUÊ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
QUÊ NHÀ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Top 20 Nhà Quê Trong Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2021
-
"nhà Quê" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
'nhà Quê' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Nhà Quê - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nhà Quê' Trong Từ điển Lạc Việt
-
QUÊ HƯƠNG TÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ QUÊ HƯƠNG - Langmaster