Quê Nhà Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ quê nhà tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm quê nhà tiếng Nhật quê nhà (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ quê nhà

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

quê nhà tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ quê nhà trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ quê nhà tiếng Nhật nghĩa là gì.

- いなか - 「田舎」 * n - くに - 「国」 - こきょう - 「故郷」 - ここく - 「故国」

Ví dụ cách sử dụng từ "quê nhà" trong tiếng Nhật

  • - Đón Giáng sinh và năm mới ở quê hương (quê nhà):故国でクリスマスと新年を迎える
  • - Rời xa quê hương (quê nhà) cùng với ~:〜とともに故国を去る
  • - Vậy cuộc sống khi trở về quê hương (quê nhà) tươi đẹp sẽ như thế nào?:それで、素晴らしい故国に戻っての生活はどう?
  • - Anh ấy đã trở về quê hương mình (quê nhà) sau khi quá cảnh qua Haoai:彼はハワイ経由で故国に帰った
  • - Mong chờ nhận được tin tức từ quê hương (quê nhà):故国からの便りを心待ちにする
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của quê nhà trong tiếng Nhật

- いなか - 「田舎」 * n - くに - 「国」 - こきょう - 「故郷」 - ここく - 「故国」Ví dụ cách sử dụng từ "quê nhà" trong tiếng Nhật- Đón Giáng sinh và năm mới ở quê hương (quê nhà):故国でクリスマスと新年を迎える, - Rời xa quê hương (quê nhà) cùng với ~:〜とともに故国を去る, - Vậy cuộc sống khi trở về quê hương (quê nhà) tươi đẹp sẽ như thế nào?:それで、素晴らしい故国に戻っての生活はどう?, - Anh ấy đã trở về quê hương mình (quê nhà) sau khi quá cảnh qua Haoai:彼はハワイ経由で故国に帰った, - Mong chờ nhận được tin tức từ quê hương (quê nhà):故国からの便りを心待ちにする,

Đây là cách dùng quê nhà tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ quê nhà trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới quê nhà

  • người ngoại quốc tiếng Nhật là gì?
  • lò phản ứng chuyển đổi nhiệt tiên tiến tiếng Nhật là gì?
  • hoang vu tiếng Nhật là gì?
  • sự ân hận tiếng Nhật là gì?
  • giá hỏi mua tiếng Nhật là gì?
  • sự cân đối tài khoản tiếng Nhật là gì?
  • khoa toán lý tiếng Nhật là gì?
  • với mục đích tiếng Nhật là gì?
  • sơ mi nam dài tay tiếng Nhật là gì?
  • hay chần chừ tiếng Nhật là gì?
  • đồng nội tiếng Nhật là gì?
  • bảo hiểm xe hơi tiếng Nhật là gì?
  • gió nhẹ mùa thu tiếng Nhật là gì?
  • sản phẩm đặc biệt tiếng Nhật là gì?
  • điều khoản từ đến bờ (bảo hiểm) tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Nhà Quê Trong Tiếng Nhật