Qui Tắc Phát âm Trong Tiếng Pháp - BLUE MOON
Có thể bạn quan tâm
- HOME My Frontpage
- LIFE STORIES Love Your Life
- FAMOUS SHORT STORIESLeave your message
- LIFE'S TIPSTake a trip
- POEMSBe Your Self
- SITEMAPAll About this blog
- OTHERBe Your Self
Qui tắc phát âm trong tiếng Pháp
Viết tắt: TV = Tiếng Việt (phát âm như trong TV)
| Ký hiệu | Cách phát âm | Dạng viết | Vị trí trong từ | Thí dụ | Ghi chú | ||||
| [a] (1) | Giống âm “a” trong TV miệng mở tương đối rộng | a – mọi trường hợp à - mọi trường hợp nói chung | la, place, malade à , là | Dấu “`” và “^” trên chữ a không làm thay đổi cách phát âm. Nếu “â” đứng trong âm tiết không mang trọng âm không đọc kéo dài – bâtir Chữ e đứng ở cuối từ không đọc lên. Chữ c đứng trước a,o,u thì đọc là k : coco, camarade. Nếu g đứng trước a,o,u thì vẫn đọc giống như “gơ” – gà gô – gare, cargo | |||||
| [a:] (2) | a - Trong âm tiết mang trọng âm và trước các phụ âm [r] [v] [z] [ ] â - trong âm tiết mang trọng âm | gare, cave, gaze, page pâte, âne | |||||||
| [s] (3) | giống như âm “x” trong TV, không uốn lưỡi | s, ss; c - trước e,i,y ç - trước a,o,u x,t - trong một số từ | sa, ici, si, ça, six salle, dix, classe, tasse, place, leçon , partial | ||||||
| [∫] (4) | gần như âm “s” trong TV nhưng uốn lưỡi thật nhiều | ch | tâche , chat | ||||||
| [z] (5) | giống như âm “d” trong TV không uốn lưỡi | z s - giữa hai nguyên âm | bazar, gaz base, crise | ||||||
| [ʒ] (6) | gần như ân “gi”– gia đình – nhưng uốn lưỡi thật nhiều | j g - trước e,i,y | jade, jarre page, rigide, gypse | ||||||
| [ɛ] (7) | đầu lưỡi tì vào hàm răng dưới, thân lưỡi khẽ nâng lên, miệng mở hẹp hơn khi phát âm [a], gần giống như âm “e” trong TV nhưng hơi ngả về âm “ê”, có thể coi như giữa hai âm “e” và “ê”. | è ê ei e e ai et es, est | mọi vị trí đứng trước hai phụ âm giống nhau đứng trước một phụ âm được đọc lên mọi vị trí (thường) ở cuối từ động từ être | mère, après, tête, même, rêne, seize, reine. elle, cette, renne bel, avec mais, faire, laine met, parquet tu es, elle est | Dấu “` ”(accent grave) trên chữ a không làm thay đổi phát âm mà chỉ thay đổi nghĩa. Dấu “` ” trên chữ e làm thay đổi phát âm. “e ” gần như “ơ ” VN “è ” gần như “e ” VN Dấu “^ ” trên chữ “e” làm thay đổi phát âm của nó (phần lớn đọc kéo dài) – la tête Những phụ âm cuối từ thì thường không đọc, trừ những chữ f,l,c,r thì thường đọc lên. -không đọc: très, pas, part, paix, mais, lait -đọc: avec, bel, par, bref | ||||
| [g] (8) | giống như “g” trong TV trong “gà gô”, “ghi” | g – mọi vị trí (trừ đứng trước e,i,y) gu - đứng trước e,i | gare, glace bague, guitare | ||||||
| [k] (9) | giống “c” trong TV – câu, ca, cô… | k – mọi vị trí c - mọi vị trí (trừ đứng trước e,i,y) qu | kaki, kilo sac, classe, Cuba quatre, quinine | ||||||
| [œ] (10) | vị trí lưỡi giống như [ε] nhưng môi hơi tròn và đưa về phía trước hơn. Phát âm từ trong cổ họng gần như âm “ơ” TV | eu, oeu - trước phụ âm được đọc. | jeune, neuf, heure, soeur, coeur. | trong tiếng pháp chữ H không bao giờ đọc lên như chữ H trong TV | |||||
| [∂] (11) | giống (10) nhưng ngắn, lướt nhanh | e – cuối từ có một âm tiết. - trong âm tiết mở (trừ e cuối từ) | je, le, que, de regarde, demeure | ||||||
| [e] (12) | so với (7) thì lưỡi hơi nâng cao hơn, miệng mở hẹp hơn, môi hơi nhếch sang hai bên. Tương tự “ê” trong TV. | é – mọi vị trí er - cuối từ ez - cuối từ es – trong từ có một âm tiết et - đứng một mình | été, année, parler ,aimer, léger, chez, les, des , mes, ces, et. | Trong một số từ tận cùng bằng -er , nếu phụ âm r được đọc lên, thì -er phải đọc là [εr] : mer, ver, amer Một số từ như : ville, mille … được đọc như chỉ có một l : [vil]… | |||||
| [i] (13) | phát âm tương tự “i” TV, nhưng có mấy dạng viết khác nhau | i – mọi vị trí î - giữa từ y - trước phụ âm, đứng riêng. | vite, midi, il, vie, dîner, gypse, y, gymnastique. | ||||||
| [j] (14) | như âm (13) nhưng lưỡi nâng cao hơn, hơi thoát ra khó hơn và đặc biệt là phải đọc gắn liền với nguyên âm gắn trước nó. | y , i - trước nguyên âm được đọc il - sau nguyên âm ill - mọi vị trí. | |||||||
| [ø] (15) | vị trí lưỡi giống như âm (12), và vị trí môi giống (10) nhưng môi chụm lại nhiều hơn và đưa nhiều hơn về phía trước, phát âm từ sâu trong cổ họng hơn âm “ơ ” TV | eu - cuối từ và giữa một số từ
oeu - cuối từ | peu, deux, jeudi creuse, fameuse voeu, noeud | ||||||
| [y] (16) | vị trí lưỡi giống như (13), nhưng môi chụm tròn lại đưa về phía trước. Giống âm “uy” TV | u - mọi vị trí u | sur, murmurer du , sur , une | ||||||
| [ɥ] (17) | như (16) nhưng môi chụm tròn lại đưa về phía trước nhiều hơn và đọc gắn liền với nguyên âm khác đứng sau nó | u – trước nguyên âm khác | nuage, saluer, nuit | ||||||
| [œ] (18) | miệng, lưỡi và môi để nguyên vị trí như khi phát âm (10) nhưng qua mũi là chủ yếu, không giống âm “oong” TV | un, um - cuối từ - trước phụ âm được đọc | brun, chacun, lundi , parfum, humble, un | Nguyên âm giọng mũi là những nguyên âm phát ra từ cổ họng, hơi phát ra hầu hết qua mũi. | |||||
| [ɛ̃] (19) | miệng lưỡi môi để ở vị trí như phát âm (7) nhưng khi phát âm cho phần lớn hơi ra đằng mũi. Không phát âm giống “anh” TV | in – cuối từ , trước phụ âm im - trước p,b ain , aim , ein , yn , ym | fin, vin, dinde, linge, impasse, timbre | ||||||
| [jɛ̃] (20) | ien - sau phụ âm | bien, rien, lien | |||||||
| [ ɑ̃ ] (21) | khi phát âm miệng ở vị trí như phát âm (1), sau đó phần lớn hơi qua mũi, một phần qua miệng. Không phát âm giống âm “ăng” TV | an , en -cuối từ hoặc trước phụ âm am , em - trước p hoặc b | dans, blanc, divan, planche, antique, lampe, chambre, appartement. | dent, enfent, vendeuse , temps , membre. | |||||
| [ɔ] (23) | đầu lưỡi để sau nhưng chưa chạm hàm răng dưới, cuối lưỡi nâng lên, môi tròn và hơi đưa về phía trước như khi phát âm (18) – âm “ o mở ”. | o – trước các phụ âm được đọc. | école, commerce , téléphone , sortir. | gần giống âm “o” trong TV nhưng không ên phát âm hẳn là “o” mà nên phát âm giữa “o” và “ô”. | |||||
| [ o ] (24) | đầu lưỡi kéo ra xa hàm răng dưới nhiều hơn so với (23), môi tròn đưa ra phía trước nhiều hơn – âm “ o đóng”. Gần giống âm “ô” TV nhưng phát âm sâu trong cổ họng hơn. | o , os , ot - ở cuối từ au , eau - mọi vị trí o - ở trước âm z cuối từ ô - mọi vị trí | métro, dactylo, dos, repos, mot, calot, étau, auto , bureau, beau, exposer , rose , allô , ôter. | chữ X trong tiếng Pháp được phát âm theo nhiều cách khác nhau tùy theo vị trí của nó. | |||||
| [u] (25) | lưỡi thụt về phía sau môi tròn và đưa nhiều ra phía trước. Gần giống âm “u” TV. | ou – mọi vị trí où , aou | nouveau, toujour , où , aout [u] | ||||||
| [gz] [ks] [ s ] [ z ] câm (26) |
| exercice, exiger texte, exproter axe, convexe dix, six soixante dix étudiants dixième , sixième dix livres , six héros beaux, aux, heureux | |||||||
| [ɔ̃] (27) | đầu lưỡi như vị trí phát âm (23) lưỡi thụt về sau, môi tròn như phát âm (24) cho hơi qua mũi chỉ để một phần trong miệng | on – ởcuối từ hoặc trước phụ âm om - trước p và b | mon , maison, monter , bonjour, compas , tomber | Chú ý : Không đọc giống “ông” TV | |||||
| [w] [wa] [w] (28) | ou – trước nguyên âm oi , oy – mọi vị trí oin | douane, jouer, oui moi, trois , moyeu loin, coin | cách phát âm như [u] nhưng rất nhanh và kết hợp ngay với một nguyên âm khác thành những nhóm [wa] [w ] [we] [wi] [w ] | ||||||
| [ɲ] (29) | gn – sau nguyên âm | campagne , baigner | đầu lưỡi tì vào hàm răng dưới, thân lưỡi nâng lên tì vào khoảng giữa vòm miệng. Có thể phát âm tương tự như “nh” TV. | ||||||
Popular post
- MASTER SPOKEN ENGLISH CHƯƠNG TRÌNH KỸ THUẬT LUYỆN PHÁT ÂM TIẾNG ANH MỸ CẤU TRÚC
- Be Brave – Take Risks – Develop Yourself : Inspirational Short Story One never knows when a life could change simply because you introduced yourself. It seemed like an every day moment at the time, but now ...
- LESSON IN UNCONDITIONAL LOVE I am a mother of three (ages 14, 12, 3) and have recently completed my college degree. The last class I had to take was Sociology. The ...
- BARTLEBY THE SCRIVENER Bartleby, the Scrivener. A Story of Wall-street. I AM a rather elderly man. The nature of my avocations for the last thirty years...
- One Prayer, One Life, One Death, One Heart He could not believe that this was how it was going to end. After everything that he had been thorough in his life it had come down to thi...
- SLOW DOWN YOUR SPEED THROUGH LIFFE About ten years ago, a young and very successful executive named Josh was traveling down a Chicago neighborhood street. He was going a bi...
- THE CACTUS - O. Henry The most notable thing about Time is that it is so purely relative . A large amount of reminiscence is, by common consent, conceded to ...
- ATTITUDE IS EVERYTHING Jerry was the kind of guy you love to hate. He was always in a good mood and always had something positive to say. When someone would ask...
- THE INCONSIDERATE WAITER Frequently I have to ask myself in the street for the name of the man I bowed to just now, and then, before I can answer, the wind of the...
- GETTYSBURG ADDRESS Fourscore and seven years ago our fathers brought forth on this continent a new nation, conceived in liberty and dedicated to the proposi...
DÒNG THỜI GIAN
More Text
featured-content
Blog links
Labels
EBOOKS (1) FAMOUS SHORT STORIES (17) LIFE STORIES (43) LIFE'S TIPS (2) MASTER SPOKEN ENGLISH (1) MÔN CHUYÊN NGÀNH (1) O. HENRY (3) OTHER (3) PHẬT GIÁO & TỰ DO TƯ TƯỞNG (6) POEMS (2) SHORT STORIES (5)Ads 468x60px
Followers
About me
Unknown Xem hồ sơ hoàn chỉnh của tôiFeatured Posts Coolbthemes
- CSS Menu
- Horizontal Menus CSS Menu Html 5 menu Web menu CSS Css menus Nav element SEO menu Menu Templates Menu template Menu skin Web menu styles Best css menus SEO Friendly Search engine friendly Best css menu Most popular menus Best web menu designs E-Commerce sites CSS Templates Menu Design Templates Clean layout & alignment Favorite menus
Search Engine friendly (SEO) - CSS
- Horizontal Menu CSS
- Horizontal Web Menu SHOPPING TOOLS Build your script Review current offers See All ... RSS FEED Find a location Request a test drive See All ... BE CREATIVE Build your script Review current offers See All ...
Contact Us - Web Menus
PURE CSS MENU Build your script Review current offers See All ... POPOUT MENU Find a location Request a test drive See All ...
Rentabiliza tu blog
Từ khóa » Phát âm G Tiếng Pháp
-
Ghép âm Và Hướng Dẫn Phát âm Tiếng Pháp - THƯ VIỆN CỦA BIZE
-
[Tập Phát âm 2] : BẢNG CHỮ CÁI Tiếng Pháp | Mẹo Phát âm Chuẩn
-
CÁCH PHÁT ÂM TIẾNG PHÁP PHẦN 1
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Pháp Đầy Đủ Cách Phát Âm CAP FRANCE
-
Cách Phát âm Bảng Phiên âm Tiếng Pháp - MẸ ĐOẢNG
-
10 Quy Tắc Cơ Bản Của Phát âm Tiếng Pháp - YNSITU
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Pháp Phát âm Khó Không?
-
Phiên âm Các Từ Tiếng Pháp - Bảng Chữ Cái
-
Phát âm / Nối âm | TV5MONDE: Học Tiếng Pháp
-
Phát âm / Âm "j" | TV5MONDE: Học Tiếng Pháp
-
Những điều Cần Lưu ý Trước Khi Học Bảng Chữ Cái Tiếng Pháp
-
Học Tiếng Pháp - Pháp Ngữ Bonjour - Facebook
-
Vài Suy Nghĩ Về Cách Phát âm Chuẩn Tiếng Việt