Quốc Gia Bị Chiếm đóng
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata

Vùng đất Đức chiếm đóng ở Châu Âu hoặc Châu Âu Quốc xã đề cập đến các quốc gia có chủ quyền ở Châu Âu bị lực lượng vũ trang Đức Quốc xã chiếm đóng trong giai đoạn từ 1939 đến 1945 và do chính quyền Đức Quốc xã quản lý.[1]
Bối cảnh
[sửa | sửa mã nguồn]Một số quốc gia bị Đức chiếm đóng hầu hết là đồng minh của Liên Hiệp Anh hoặc Liên Xô. Một số buộc phải đầu hàng trong cuộc chiến như Tiệp Khắc, Ba Lan và bị chiếm đóng. Các chính phủ hợp pháp thường lưu vong hoặc được công dân nước đó thành lập tại các quốc gia đồng minh. Một số quốc gia bị Quốc xã chiếm đóng trở thành trung lập.
Quốc gia bị chiếm đóng
[sửa | sửa mã nguồn]Các quốc gia bị chiếm đóng gồm:
| Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ bị chiếm đóng | Nhà nước bù nhìn hoặc chính quyền quân sự | Mốc thời gian chiếm đóng | Đức sáp nhập lãnh thổ | Phong trào kháng chiến |
|---|---|---|---|---|
| 8/9/1943 – 12/1944 | Không | Kháng chiến Albania | ||
| 1/7/1940 – 9/5/1945 (Jersey) 30/6/1940 – 9/5/1945 (Rest) | Không | Quần đảo Eo Biển kháng chiến | ||
|
| 1/10/1938 – 11/5/1945 | Kháng chiến Tiệp Khắc | |
| Không | 12/3/1938 – 9/5/1945 | Kháng chiến Áo | ||
| Không | 1/9/1939 – 9/5/1945 | Nhân dân Danzig kháng chiến | ||
|
| 10/5/1940 – 9/5/1945 | Kháng chiến Pháp | |
| 26/9/1943 – 2/1945 | Không | Nam Tư kháng chiến | ||
| 10/5/1940 – 2/1945 | Kháng chiến Luxembourg | ||
| Không | 8/9/1944 – 12/1944 | Không | Nam Tư kháng chiến | |
| 10/4/1941 – 9/5/1945 | Không | Nam Tư kháng chiến | ||
| 8/9/1943 – 8/5/1945 | Không | |||
| 10/5/1940 – 2/1945 |
| Bỉ kháng chiến | |
| Không | 9/9/1944 – 11/1944 | Không | Bulgaria kháng chiến | |
| Không | 9/4/1940 – 5/5/1945 | Không | Phong trào kháng chiến Đan Mạch | |
| 6/4/1941 – 8/5/1945 | Không | Hy Lạp kháng chiến | |
| 19/3/1944 – 5/1945 | Không | Hungary kháng chiến | |
| 8/9/1943 – 2/5/1945 | Không | Phong trào kháng chiến Ý | |
| 9/4/1940 – 8/5/1945 | Không | Phong trào kháng chiến Na Uy | |
| 10/5/1940 – 20/5/1945 | Không | Hà Lan kháng chiến | ||
| Không | 23/8/1944 – 11/1944 | Không | Romania kháng chiến | |
|
| 6/4/1941 – 15/5/1945 | Nam Tư kháng chiến | |
| Không | 8/9/1943 – 3/9/1944 | Không | ||
| Không | 15/9/1944 – 25/4/1945 | Không | Phần Lan kháng chiến | |
Chính quyền lâm thời Litvia | 22/3/1939 – 21/7/1940 23/6/1941 – 5/8/1941 | Litvia kháng chiến | ||
| 1/9/1939 – 9/5/1945 | Ba Lan kháng chiến | ||
| Không | 17/9/1944 – 20/9/1944 | Không | ||
| 30/4/1941 – 1/1945 | Không | Nam Tư kháng chiến | |
| 23/3/1939 – 5/1945 | Không | Slovakia kháng chiến | ||
| Không | 1/3/1935 – 4/1945 |
| Nhân dân Saar Basin kháng chiến | |
| 30/6/1941 – 9/1941 | Ukraina kháng chiến | |||
| 22/6/1941 – 10/5/1945 | Liên Xô kháng chiến |
Chính quyền lưu vong
[sửa | sửa mã nguồn]Chính quyền đồng minh lưu vong
[sửa | sửa mã nguồn]| Chính quyền lưu vong | Thủ đô lưu vong | Thời gian lưu vong | Thuộc chiếm đóng |
|---|---|---|---|
| 1941–1945 | |||
| 1940 – 31/8/1944 |
| |
| 29(30)/9/1939 – 22/12/1990 |
| |
| 22/10/1940 – 8/9/1944 |
| ||
| Không có | 1943–1945 | ||
| 1940–1944 | |||
| 29/4/1941 – 12/10/1944 |
| ||
| 7/6/1940 – 31/5/1945 | |||
| 7/6/1941 – 7/3/1945 | Chính quyền Ủy viên | ||
| 1940–1945 | |||
| 2/10/1939 – 2/4/1945 |
|
Chính quyền phe Trục lưu vong
[sửa | sửa mã nguồn]| Chính quyền lưu vong | Thủ đô lưu vong | Thời gian lưu vong | Thuộc chiếm đóng |
|---|---|---|---|
| 16/9/1944 – 10/5/1945 |
| ||
| 1944 –22/4/1945 | |||
| 28(29)/3/1945 – 7/5/1945 |
| |
| 1944–1945 | |||
| Mùa hè năm 1944 – 8/5/1945 | |||
| 4/4/1945 – 8/5/1945 |
Chinh phủ trung lập lưu vong
[sửa | sửa mã nguồn]| Chính quyền lưu vong | Thủ đô lưu vong | Thời gian lưu vong | Thuộc chiếm đóng |
|---|---|---|---|
| 1919 – nay |
| |
| 17/6/1940 – 20/8/1991 |
| |
| 1920 – 22/8/1992 |
|
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Encyclopædia Britannica, German occupied Europe. World War II. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2015 from the Internet Archive.
- Map of Europe in 1942
- http://www.worldwar2history.info/war/Allies.html
- http://www.bbc.co.uk/history/events/germany_advances_through_europe
- http://www.holocaustresearchproject.org/nazioccupation/
| |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Châu Âu (Tây Âu • Đông Âu) • Châu Á và Thái Bình Dương (Trung Quốc • Đông Nam Á • Bắc và Trung Thái Bình Dương • Tây Nam Thái Bình Dương) • Địa Trung Hải và Trung Đông (Bắc Phi • Đông Phi • Trung Đông) • Đại Tây Dương • Bắc Cực • Châu Mỹ • Ấn Độ Dương • Tây Phi • Mặt trận không chiếnThương vong • Trận đánh • Hội nghị • Nhà chỉ huy | |||||||||||||||||
| Tham chiến |
| ||||||||||||||||
| Niên biểu |
| ||||||||||||||||
| Khía cạnh khác |
| ||||||||||||||||
| Thể loại · Chủ đề · Dự án | |||||||||||||||||
- Lịch sử Đức
- Đức Quốc xã
Từ khóa » Các Nước Bị Phát Xít Chiếm đóng
-
Khối Đồng Minh Thời Chiến Tranh Thế Giới Thứ Hai - Wikipedia
-
Các Quốc Gia Sát Cánh Cùng Phát Xít Đức đánh Liên Xô Là Ai Và động ...
-
Chiến Tranh Thế Giới Thứ Hai (1939 - 1945)
-
Bài 17. Chiến Tranh Thế Giới Thứ Hai (1939 - 1945) - SureTEST
-
Thực Dân Pháp âm Mưu Tái Chiếm Nước Ta - Cổng Thông Tin điện Tử
-
Cờ Đỏ Tp. Hồ Chí Minh - 75 NĂM NGÀY CHIẾN THẮNG PHÁT XÍT
-
Những Tội ác Kinh Hoàng Của Phát Xít Đức Tại Liên Xô
-
Không Thể Bóp Méo Sự Thật Về Ngày Chiến Thắng 9-5
-
76 Năm Sự Kiện Phát Xít Nhật Tuyên Bố đầu Hàng Đồng Minh (15/8 ...
-
75 Năm Chiến Thắng Phát Xít - Dấu ấn Vĩ đại Của Chiến Tranh Vệ Quốc
-
Sự Sụp đổ Của Đức Quốc Xã Qua Hình ảnh - BBC News Tiếng Việt
-
Những Vụ Thảm Sát Kinh Hoàng Của Đức Quốc Xã Trên đất Liên Xô
-
Tiếng Nói Lạc điệu Trong Ngày Chiến Thắng - UBND Tỉnh Lào Cai
-
Diễn Biến Chiến Tranh Thế Giới Thứ 2 - Luật Hoàng Phi