Quốc Hội Việt Nam Khóa X - Wikipedia

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Các chức danh
  • 2 Cơ cấu thành phần của Quốc hội
  • 3 Các văn bản pháp quy được thông qua
  • 4 Các hiệp định, hiệp ước, công ước quốc tế đã phê chuẩn
  • 5 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Quốc hội Việt Nam
Quốc hội Việt Nam khóa X
Huy hiệu hoặc biểu trưngQuốc huy
Dạng
Mô hìnhĐơn viện
Các việnQuốc hội
Thời gian nhiệm kỳ18/09/1997 – 18/07/20024 năm, 303 ngày
Lịch sử
Thành lập6 tháng 1 năm 1946 (1946-01-06)
Tiền nhiệmQuốc hội khóa IX
Kế nhiệmQuốc hội khóa XI
Kỳ họp mới bắt đầu18-29 tháng 9 năm 1997:Kỳ họp thứ nhất
Lãnh đạo
Chủ tịchNông Đức MạnhNguyễn Văn An (từ 27/06/2001)
Phó Chủ tịchNguyễn Văn YểuMai Thúc LânNguyễn Phúc ThanhVũ Đình CựTrương Mỹ Hoa
Trưởng đoàn thư ký kỳ họpVũ Mão
Cơ cấu
Số ghế450
10th National Assembly of Vietnam.svg
Chính đảng     Đảng Cộng sản (382-84,9%)      Không đảng phái (68-15,1%)
Nhiệm kỳ1997-2002
Bầu cử
Bầu cử vừa qua20/07/1997Bầu cử Quốc hội khóa X
Bầu cử tiếp theo19/05/2002Bầu cử Quốc hội khóa XI
Trụ sở
Hội trường Ba Đình, Hà Nội
Trang web
quochoi.vn

Quốc hội Việt Nam khóa X (nhiệm kỳ 1997-2002) có 450 đại biểu, được bầu vào ngày 20 tháng 7 năm 1997. Kỳ họp đầu tiên được tổ chức vào 18 tháng 9 đến 29 tháng 9 năm 1997.[1][2]

Các chức danh

[sửa | sửa mã nguồn]

Tại kỳ họp thứ nhất, Quốc hội bầu ra các vị trí:[1]

  • Chủ tịch nước: Trần Đức Lương.
  • Phó Chủ tịch nước: Nguyễn Thị Bình.
  • Chủ tịch Quốc hội: Nông Đức Mạnh, (Nguyễn Văn An từ kỳ họp thứ 9 ngày 27/06/2001).
  • Thủ tướng Chính phủ: Phan Văn Khải.
  • Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao: Trịnh Hồng Dương.
  • Viện trưởng Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao: Hà Mạnh Trí.
  • Thư ký kỳ họp Quốc hội gồm 7 người. Trưởng Đoàn Thư ký kỳ họp: Vũ Mão.

Cơ cấu thành phần của Quốc hội

[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc hội Việt Nam khóa X được bầu vào ngày 20/07/1997 với tỷ lệ cử tri đi bỏ phiếu là 99,59%. Thành phần các đại biểu Quốc hội khóa X gồm có:[3]

  • Công nhân, nông dân, trí thức: 36
  • Lực lượng vũ trang nhân dân: 55
  • Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể, nhân sĩ, tôn giáo: 91
  • Đồng bào dân tộc thiểu số: 78
  • Phụ nữ: 118
  • Trong lĩnh vực kinh tế, khoa học, pháp luật, văn hóa, giáo dục, y tế...: 105
  • Có bằng đại học và trên đại học: 411
  • Cán bộ ở Trung ương: 134
  • Cán bộ ở Địa phương: 316
  • Đại biểu khóa IX tái cử: 108
  • Đại biểu trẻ (dưới 40 tuổi): 84
  • Đại biểu có trình độ Đại học và trên Đại học: 411

Các văn bản pháp quy được thông qua

[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc hội khóa X đã ban hành và sửa đổi 31 Luật, bộ luật và ban hành 36 Pháp lệnh[1]

Các hiệp định, hiệp ước, công ước quốc tế đã phê chuẩn

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Nghị quyết số 36/2000/QH10 về việc phê chuẩn "Hiệp ước biên giới đất liền giữa nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa" (thông qua ngày 9 tháng 6 năm 2000)
  • Hiệp định giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Hợp chúng quốc Hoa Kỳ về quan hệ thương mại (ban hành ngày 4 tháng 12 năm 2001)

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b c "Quốc hội khoá X (1997-2002)".
  2. ^ "Lịch sử Quốc hội Việt Nam Tập 4".
  3. ^ "ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA X". Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2017.
Tiền nhiệm:Quốc hội khóa IX Quốc hội khóa X1997 - 2002 Kế nhiệm:Quốc hội khóa XI
  • x
  • t
  • s
Quốc hội Việt Nam
Trụ sở(Nơi họp)
  • Nhà hát Lớn Hà Nội (1946 - 1963), Hội trường Ba Đình (1963 - 2007)
  • Hội trường Bộ Quốc phòng (2007 - 2014)
  • Nhà Quốc hội (từ năm 2014)
Tổng quan
  • Lịch sử
  • Tổ chức
  • Luật Tổ chức Quốc hội
  • Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân
  • Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội
  • Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội
  • Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
  • Đại hội Đại biểu Toàn quốc
  • Hội đồng nhân dân
Các khóa
  • I
  • II
  • III
  • IV
  • V
  • VI
  • VII
  • VIII
  • IX
  • X
  • XI
  • XII
  • XIII
  • XIV
  • XV
Danh sách đại biểu
  • I
  • II
  • III
  • IV
  • V
  • VI
  • VII
  • VIII
  • IX
  • X
  • XI
  • XII
  • XIII
  • XIV
  • XV
Bầu cử
  • I
  • II
  • III
  • IV
  • V
  • VI
  • VII
  • VIII
  • IX
  • X
  • XI
  • XII
  • XIII
  • XIV
  • XV
Lãnh đạo
  • Chủ tịch Quốc hội
  • Phó Chủ tịch Quốc hội
  • Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội
  • Phó Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội
  • Chủ tịch Hội đồng nhân dân
  • Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân
Cơ quan giúp việc
Còn hoạt động
  • Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Hội đồng Dân tộc
  • Ủy ban Công tác đại biểu
  • Ủy ban Dân nguyện và Giám sát
  • Ủy ban Pháp luật và Tư pháp
  • Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại
  • Ủy ban Kinh tế và Tài chính
  • Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường
  • Ủy ban Văn hóa và Xã hội
  • Văn phòng Quốc hội
  • Kiểm toán Nhà nước
  • Hội đồng Bầu cử Quốc gia
Đã dừng hoạt động
  • Ủy ban Tư pháp
  • Ủy ban Pháp luật
  • Ủy ban Kinh tế
  • Ủy ban Tài chính – Ngân sách
  • Ủy ban Xã hội
  • Ủy ban Văn hóa, Giáo dục
  • Ủy ban Quốc phòng và An ninh
  • Ủy ban Đối ngoại
  • Viện Nghiên cứu lập pháp
HĐND Địa phương
  • HĐND Thành phố
  • HĐND Tỉnh
  • HĐND Xã
  • Chủ tịch HĐND Thành phố
  • Chủ tịch HĐND Tỉnh
  • Chủ tịch HĐND Xã
Thể loại Thể loại Trang Commons Hình ảnh

Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Quốc_hội_Việt_Nam_khóa_X&oldid=74494043” Thể loại:
  • Quốc hội Việt Nam khóa X
  • Quốc hội Việt Nam
Thể loại ẩn:
  • Tất cả bài viết sơ khai
  • Sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Quốc hội Việt Nam khóa X Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Danh Sách đại Biểu Quốc Hội Khóa 10