Quốc Sắc Thiên Hương - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Thành ngữ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
      • 1.3.2 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kwəwk˧˥ sak˧˥ tʰiən˧˧ hɨəŋ˧˧kwə̰wk˩˧ ʂa̰k˩˧ tʰiəŋ˧˥ hɨəŋ˧˥wəwk˧˥ ʂak˧˥ tʰiəŋ˧˧ hɨəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kwəwk˩˩ ʂak˩˩ tʰiən˧˥ hɨəŋ˧˥kwə̰wk˩˧ ʂa̰k˩˧ tʰiən˧˥˧ hɨəŋ˧˥˧

Từ nguyên

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 國色天香.

Thành ngữ

quốc sắc thiên hương

  1. (Nghĩa đen) Sắc nước, hương trời.
  2. (Nghĩa bóng) Chỉ người phụ nữ có sắc đẹp tuyệt vời.

Đồng nghĩa

  • sắc nước hương trời (thường dùng hơn)

Dịch

  • Tiếng Nhật: 天香国色
  • Tiếng Trung Quốc: 国色天香
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=quốc_sắc_thiên_hương&oldid=1902097” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Thành ngữ/Không xác định ngôn ngữ
  • Thành ngữ Hán-Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục quốc sắc thiên hương 1 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Hoạt Sắc Sinh Hương Nghĩa Là Gì