Quy Tắc Biến âm Trong Tiếng Nhật
Có thể bạn quan tâm
Các bạn có thể gặp nhiều biến âm trong tiếng Nhật, ví dụ: “koi” là “tình yêu”, “hito” là người còn người yêu là “koibito”. Chữ “hito” được biến thành “bito” cho dễ đọc. Các bạn có thể xem danh sách ví dụ dưới đây.

恋 koi + 人 hito = こいびと koibito (hi thành bi) (người yêu)
手 te + 紙 kami = てがみ tegami (ka thành ga) (lá thư)
国 koku + 家 ka = こっか kokka (ku thành âm lặp tsu nhỏ) (quốc gia)
脱 datsu + 出 shutsu = だっふつ dasshutsu (tsu thành âm lặp tsu nhỏ) (thoát ra)
つけっ放し tsukeppanashi (bật máy móc, điện,… rồi để đó không dùng): hanashi thành panashi
Có thểbạn thích
Hướng dẫn đăng ký thi JLPT tại Nhật trên internet
Trọn bộ ngữ pháp JLPT N3 đầy đủ nhất
Tổng hợp ngữ pháp N3 (123 mẫu câu có giải nghĩa bằng tiếng Việt)
Tổng hợp thuốc nhỏ mắt của Nhật tốt nhất trên thị trường hiện nay
Top phim anime Nhật hay nhất mọi thời đại
日々: hibi (ngày ngày), chữ 々 là để chỉ lặp lại chữ trước đó, “hi” biến thành “bi”
人々: hitobito (người người), chữ “hito” thứ hai biến thành “bito”
国々: kuniguni (các nước), “kuni” thành “guni”
Xem thêm:Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà hàng, quán nhậu
近頃: chika (gần) và koro (dạo) thành chikagoro = “dạo này” (koro thành goro)
賃金: chin (tiền công) và kin (tiền) thành chingin (tiền công), “kin” thành “gin”
順風満帆: “thuận phong mãn phàn” (thuận lợi như được gió căng buồm), các chữ riêng là “jun + fuu + man + han” thành jumpuumampan
それぞれ: sorezore (lần lượt là, từng cái là)
青空=あおぞら: ao + sora = aozora (bầu trời xanh)
Các bạn có thể thấy là cách đọc một số âm trong từ ghép hay từ lặp có thay đổi trong các ví dụ trên.
Tại sao lại biến âm như vậy? Mục đích là để cho dễ đọc và tránh nói nhầm.
Ví dụ chữ 賃金 nếu nói nguyên là “chinkin” thì rất khó phát âm còn nói là “chingin” thì dễ phát âm hơn.
Các âm đục bao giờ cũng dễ phát âm hơn các âm trong, ví dụ “sore zore” dễ phát âm hơn “sore sore”.
Một số quy tắc biến âm trong tiếng Nhật
(1) Từ ghép hay từ lặp: Hàng “ha” (ha hi fu he ho) thành hàng “ba” (ba bi bu be bo) vốn là âm đục của hàng “ha”.
は ひ ふ へ ほ → ば び ぶ べ ぼ
Các bạn có thể thấy là âm đục có cách viết y nguyên chỉ thêm vào dấu nháy ký hiệu.
Ví dụ: koi + hito = koibito, 日 hi + 日 hi = 日々 hibi (ngày ngày)
(2) Hàng “ka” thì thành hàng “ga”
か き く け こ → が ぎ ぐ げ ご
Ví dụ: 近頃 chika + koro = chikagoro
(3) Hàng “sa” thành hàng “za”
さ し す せ そ → ざ じ ず ぜ ぞ
Ví dụ 矢印 ya (mũi tên) + shirushi (dấu) = yajirushi, 中島 naka + shima = nakajima (tên người)
(4) Hàng “ka” mà được tiếp nối bởi một âm hàng “ka” tiếp thì biến thành âm lặp (tsu nhỏ)
Ví dụ: 国旗 (quốc kỳ) koku + ki = kokki こっき chứ không thành kokuki
(5) Hàng “ha” mà đi theo sau chữ “tsu” つ thì chữ “tsu” biến thành âm lặp (tsu nhỏ) còn hàng “ha” sẽ thành hàng “pa”
は ひ ふ へ ほ → ぱ ぴ ぷ ぺ ぽ
Ví dụ: 活発(かつ+はつ)=かっぱつ, katsu + hatsu = kappatsu
Hàng “ha” mà đi sau âm lặp (chữ “tsu” nhỏ = “っ”) thì thành hàng “pa”
Ví dụ: つけっぱなし
(6) Hàng “ka” mà đi sau “n” (ん) thì thành hàng “ga”
Ví dụ: 賃金=ちんぎん
(7) Hàng “ha” đi sau “n” (ん) thì thường thành hàng “pa” (phần lớn) hoặc hàng “ba” (ít hơn)
Ví dụ: 根本=こんぽん, kon + hon = kompon (căn bản)
(8) Âm “n” (ん) ở ngay trước hàng “pa” hay hàng “ba” hay hàng “ma” thì phải đọc là “m” thay vì “n”
Ví dụ: 根本=こんぽん kompon, 日本橋=にほんばし nihombashi, あんまり ammari
Xem thêm:Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà hàng, quán nhậu
Tags: biến âm tiếng Nhậtbiến âm trong tiếng Nhậtquy tắc biến âm trong tiếng nhậtTừ khóa » Nguyên Tắc Biến âm Trong Tiếng Nhật
-
Các Quy Tắc Biến âm Trong Tiếng Nhật - Dekiru
-
Quy Tắc Biến âm Trong Tiếng Nhật Chỉ Mất 24h để "xử Gọn"
-
Quy Tắc Biến âm Trong Tiếng Nhật - Tiếng Nhật Daruma
-
Quy Tắc Biến Âm Trong Tiếng Nhật - Tiếng Nhật Đơn Giản
-
Tìm Hiểu Về Biến Âm (Trọc Âm) Trong Tiếng Nhật
-
Các Quy Tắc Biến âm Trong Tiếng Nhật - Ngoại Ngữ TOMATO
-
Quy Tắc Biến âm Trong Tiếng Nhật - Trung Tâm Tiếng Nhật Kosei
-
Học Biến âm Trong Tiếng Nhật Chính Xác, Dễ Hiểu Nhất - GoJapan
-
Biến âm Tiếng Nhật Là Gì, HIỂU RÕ Các Quy Tắc Sử Dụng Biến âm
-
Biến âm, âm Ghép, Trường âm Và âm Ngắt Trong Tiếng Nhật
-
Tìm Hiểu Quy Tắc Biến âm Trong Ngữ Pháp Tiếng Nhật Thông Dụng
-
Quy Tắc Biến âm Trong Tiếng Nhật - Du Học Himari
-
Du Học Nhật Bản: Một Số Quy Tắc Biến âm Trong Tiếng Nhật - Viet-SSE
-
Quy Tắc Biến âm Trong Tiếng Nhật - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina