QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHĂM SÓC CANUYN MỞ KHÍ QUẢN
Có thể bạn quan tâm
QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHĂM SÓC CANUYN MỞ KHÍ QUẢN
I. MỤC ĐÍCH
Duy trì đường dẫn khí, hạn chế nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm khuẩn vết mở, duy trì canuyn mở khí quản (MKQ) đúng vị trí.
II. CHỈ ĐỊNH
- Áp dụng cho tất cả Người bệnh có canuyn MKQ
- Thời gian thực hiện: buổi sáng hoặc khi băng thấm dịch, máu.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Không có
BẢNG KIỂM QUY TRÌNH KỸ THUẬT
CHĂM SÓC CANUYN MỞ KHÍ QUẢN
STT | CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH | CÓ | KHÔNG | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
I | CHUẨN BỊ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. | Người thực hiện | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- 02 điều dưỡng: 01 điều dưỡng phụ giúp, 01 điều dưỡng thực hiện | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Rửa tay, đội mũ, đeo khẩu trang | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2. | Phương tiện | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | Người bệnh - Thông báo, giải thích cho Người bệnh (nếu Người bệnh tỉnh), cố định 2 tay Người bệnh vào thành giường khi chăm sóc. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Người bệnh được hút đờm sạch trước khi tiến hành | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Đặt Người bệnh ở tư thế nằm ngửa | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | Phiếu theo dõi Người bệnh | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
II | CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1 | Mở gói dụng cụ, đổ dung dịch nước muối 0,9% vào bát kền. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | Đi găng sạch | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | Đặt khay quả đậu ở vị trí thích hợp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | Kiểm tra áp lực cuff, nếu áp lực cuff xẹp cần bơm thêm cuff (áp lực cuff trung bình từ 20 đến 25 mmHg) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | Cắt dây buộc cố định cũ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
6 | Tháo bỏ băng cũ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
7 | Đánh giá vết mở khí quản, vị trí của canuyn MKQ (nếu vết mở nhiễm khuẩn cần báo bác sĩ thay canuyn MKQ mới) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
8 | Đi găng vô khuẩn | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
9 | Vệ sinh chân canuyn bằng ôxy già nếu vết MKQ nhiễm khuẩn, sau đó rửa bằng nước muối sinh lý (vệ sinh bán kính 5 cm, từ trong ra ngoài), thấm khô. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
10 | Sát trùng vết mở canuyn MKQ, bằng PVP iodine 10% bán kính 5 cm, sát trùng 1 vòng quanh chân canuyn) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
11 | Sát trùng tai canuyn MKQ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12 | Cắt gạc hình chữ Y, đặt gạc vào chân canuyn MKQ, buộc dây cố định. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
13 | Tháo bỏ găng bẩn | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
14 | Đặt Người bệnh về tư thế thoải mái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
15 | Thu dọn dụng cụ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
16 | Rửa tay | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
17 | Ghi bảng theo dõi điều dưỡng: tình trạng vết MKQ, thời gian thực hiện, người thực hiện. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
III | THEO DÕI | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Theo dõi chân canuyn MKQ có thấm dịch, máu nhiều thì cần thay băng ngay. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Theo dõi đánh giá vết mở khí quản mức độ sạch, thấm dịch, nhiễm khuẩn. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Theo dõi áp lực cuff thường xuyên. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Theo dõi vị trí cố định canuyn: dây buộc lỏng, chặt. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
VI | XỬ TRÍ TAI BIẾN | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Tuột Canuyn MKQ: do cuff xẹp, dây buộc cố định lỏng, Người bệnh dãy dụa nhiều. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
+ Theo dõi áp lực cuff thường xuyên | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
+ Cố định lại nếu dây cố định bị lỏng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
+ Thay canuyn MKQ mới | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Nhiễm khuẩn vết mở khí quản: sát trùng vết mở khí quản bằng Betadine 10%(loại xanh), thay băng nhiều lần trong ngày khi vết mở khí quản thấm dịch, máu: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
+ Báo bác sĩ cho kháng sinh, thay canuyn MKQ mới. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
+ Áp dụng quy trình thay băng đảm bảo nguyên tắc vô khuẩn cho Người bệnh | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Người bệnh đột nhiên lấy tay giật canuyn: báo bác sĩ kiểm tra đặt lại không tự ý luồn canuyn vào lỗ mở. |
Từ khóa » Chỉ định Thay Canuyn Mở Khí Quản
-
Bài Giảng Quy Trình Thay Canul Mở Khí Quản Có Cửa Sổ Cho Bệnh ...
-
THAY CANUL MỞ KHÍ QUẢN CÓ CỬA SỔ CHO NGƯỜI BỆNH ...
-
CHĂM SÓC LỖ MỞ KHÍ QUẢN - Bệnh Viện đa Khoa Tỉnh Quảng Ninh
-
QUY TRÌNH KỸ THUẬT RÚT CANUYN MỞ KHÍ QUẢN
-
Chăm Sóc Bệnh Nhân Có Lỗ Mở Khí Quản Tại Nhà
-
Hướng Dẫn Chăm Sóc Bệnh Nhân Có Lỗ Mở Khí Quản - Vinmec
-
Tìm Hiểu Về Dịch Vụ Thay Canuyn Mở Khí Quản - Khamgiodau
-
Mở Khí Quản Cấp Cứu - Bệnh Viện Quân Y 103
-
[DOC] KỸ THUẬT THAY BĂNG MỞ KHÍ QUẢN Mã Bài
-
CHĂM SÓC CANUYN MỞ KHÍ QUẢN - QUY TRÌNH KỸ THUẬT
-
Thay Băng Mở Khí Quản Tại Nhà - Cách Thực Hiện Và Những điều Cần ...
-
Canuyn Mở Khí Quản Nhựa - Vật Liệu Tiêu Hao Bệnh Viện
-
Nguồn Của THÔNG KHÍ CƠ HỌC