Quy ước - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kwi˧˧ ɨək˧˥kwi˧˥ ɨə̰k˩˧wi˧˧ ɨək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kwi˧˥ ɨək˩˩kwi˧˥˧ ɨə̰k˩˧

Danh từ

quy ước

  1. Những điều quy định thoả thuận với nhau về một vấn đề nào đó, cần phải làm theo. Thực hiện đúng quy ước. Vi phạm các quy ước quốc tế.

Động từ

quy ước

  1. Thoả thuận với nhau mà quy định. Kí hiệu quy ước. Hẹn gặp tại địa điểm đã quy ước. Người ta quy ước 0! bằng 1.

Tham khảo

“Quy ước”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=quy_ước&oldid=2148922” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục quy ước 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Thuyết Quy ước Là Gì