Quyền Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Chữ Nôm
- quyền
Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.
Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
quyền chữ Nôm nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ quyền trong chữ Nôm và cách phát âm quyền từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ quyền nghĩa Hán Nôm là gì.
Có 13 chữ Nôm cho chữ "quyền"卷quyển, quyến, quyền [卷]
Unicode 卷 , tổng nét 8, bộ Tiết 卩(ý nghĩa bộ: Đốt tre).Phát âm: juan4, quan2, juan3 (Pinyin); gyun2 gyun3 kyun4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Sách vở, thư tịch§ Ngày xưa, thư tịch viết trên vải lụa hoặc giấy cuốn lại được, nên gọi thư tịch là quyển◎Như: khai quyển hữu ích 開卷有益 mở sách đọc thì học được điều hay.(Danh) Cuốn§ Sách gồm nhiều phần, mỗi phần đóng làm một cuốn riêng, gọi là quyển◎Như: quyển nhất 卷一 cuốn một, quyển nhị 卷二 cuốn hai.(Danh) Thư, họa cuốn lại được◎Như: họa quyển 畫卷 bức tranh cuốn.(Danh) Văn thư của quan, văn kiện hành chánh nhà nước◎Như: án quyển 案卷 hồ sơ.(Danh) Bài thi◎Như: thí quyển 試卷 bài thi, khảo quyển 考卷 chấm bài thi, nạp quyển 納卷 nộp bài thi.(Danh) Lượng từ: cuốn, tập◎Như: tàng thư tam vạn quyển 藏書三萬卷 tàng trữ ba vạn cuốn◇Đỗ Phủ 杜甫: Độc thư phá vạn quyển, Hạ bút như hữu thần 讀書破萬卷, 下筆如有神 (Tặng Vi Tả Thừa trượng 贈韋左丞丈) Đọc sách rách bung cả vạn cuốn, Hạ bút như có thần.Một âm là quyến(Động) Cuốn, cuộn§ Thông 捲◎Như: bả trúc liêm tử quyến khởi lai 把竹簾子捲起來 cuốn mành lại, xa quyến khởi trần thổ 車卷起塵土 xe cuốn theo bụi.(Động) Thu xếp lại, giấu đi§ Thông 捲◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Tắc quyến kì thuật 則卷其術 (Tử Nhân truyện 梓人傳) Liền thu giấu thuật của mình đi.(Danh) Chỉ các thứ có hình cuộn tròn lại§ Thông 捲◎Như: hoa quyến 花卷.(Danh) Đồ làm cho uốn cong◎Như: phát quyến 髮卷 ống để uốn tóc.(Danh) Lượng từ: cuộn, ống◎Như: tam quyển vệ sanh chỉ 三卷衛生紙 ba cuộn giấy vệ sinh.Một âm là quyền(Tính) Cong◎Như: quyền chi 卷枝 cành cong, quyền khúc 卷曲 cong queo.(Tính) Xinh đẹp◇Thi Kinh 詩經: Hữu mĩ nhất nhân, Thạc đại thả quyền 有美一人, 碩大且卷 (Trần phong 陳風, Trạch bi 澤陂) Có một người đẹp, Cao lớn và xinh đẹp.(Danh) Nắm tay§ Thông quyền 拳◎Như: nhất quyền thạch chi đa 一卷石之多 chỉ còn một nắm đá.§ Thông cổn 袞.Dịch nghĩa Nôm là:quyển, như "quyển sách" (vhn) cuốn, như "bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói" (btcn) quẹn, như "sạch quẹn, quẹn má hồng" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [卷軸] quyển trục圈 quyển, khuyên [圈]
Unicode 圈 , tổng nét 11, bộ Vi 囗(ý nghĩa bộ: Vây quanh).Phát âm: quan1, juan4 (Pinyin); gyun6 hyun1 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Chuồng nuôi giống muông◎Như: trư quyển 豬圈 chuồng lợn, hổ quyển 虎圈 chuồng cọp.(Danh) Họ Quyển.Một âm là khuyên(Danh) Chung quanh, vòng ngoài◎Như: thành khuyên nhi 城圈兒 chung quanh thành◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm chánh đấu gian, (...) khiếu nhất thanh: Trước! Na Thôi Đạo Thành tâm hoảng, chỉ đạo trước tha thiền trượng, thác địa khiêu xuất khuyên tử ngoại khứ 智深正鬥間, (...) 叫一聲: 著! 那崔道成心慌, 只道著他禪杖, 托地跳出圈子外去 (Đệ lục hồi) Lỗ Trí Thâm trong trận đấu, (...) hét lên một tiếng: "Coi này!"Thôi Đạo Thành hoảng quá, bèn tránh thiền trượng rồi nhảy ra ngoài vòng đấu.(Danh) Cái vòng, cái vành◎Như: hạng khuyên 項圈 vòng đeo cổ (trang sức), hoa khuyên 花圈 vòng hoa.(Danh) Phạm vi, phạm trù (dùng cho một số hoạt động, ngành nghề)◎Như: điện ảnh khuyên 電影圈 giới điện ảnh.(Danh) Lượng từ: vòng, lượt◎Như: tam khuyên thiết ti 三圈鐵絲 ba vòng dây sắt.(Động) Quây, nhốt◎Như: bả kê áp khuyên trụ 把雞鴨圈住 nhốt gà vịt lại.(Động) Rào, bao quanh◎Như: bả giá khối địa khuyên khởi lai 把這塊地圈起來 rào miếng đất này lại, khuyên trì kiến ốc 圈池建屋 rào ao cất nhà.(Động) Đánh dấu vòng tròn nhỏ cạnh câu văn, cho biết câu văn hay◎Như: khuyên điểm 圈點 đánh dấu khuyên và dấu điểm ghi chỗ văn hay◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phàm hồng quyển tuyển đích, ngã tận độc liễu 凡紅圈選的, 我盡讀了 (Đệ tứ thập bát hồi) Những bài (thơ) tuyển có khuyên đỏ, em đọc cả rồi.Dịch nghĩa Nôm là:khuyên, như "khuyên tai" (vhn) khoen, như "khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)" (btcn) quyên, như "quyên (chuồng)" (btcn) quyền (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [極圈] cực quyển 2. [氣圈] khí quyển惓 quyền [惓]
Unicode 惓 , tổng nét 11, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: quan2 (Pinyin); kyun4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Quyền quyền 惓惓 tha thiết, thành khẩn◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quyền quyền thâm tình, thiếp khởi bất tri? 惓惓深情, 妾豈不知 (Thanh Phụng 青鳳) Tình sâu tha thiết, thiếp tôi há không biết hay sao?Dịch nghĩa Nôm là: quyền (gdhn)拳quyền [拳]
Unicode 拳 , tổng nét 10, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: quan2 (Pinyin); kyun4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Nắm tay◎Như: huy quyền đả nhân 揮拳打人 vung nắm tay đánh người◇Lão Xá 老舍: Tha đắc ý đích thân khởi tiểu quyền đầu lai 他得意的伸起小拳頭來 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Tam 三) Nó thích chí giơ nắm tay nhỏ lên.(Danh) Một loại võ thuật đánh bằng tay không◎Như: quyền cước 拳脚 môn võ dùng tay và chân, đả quyền 打拳 đánh quyền, thái cực quyền 太極拳.(Danh) Lượng từ: quả (đấm)◎Như: tha liên huy tam quyền 他連揮三拳 nó liên tiếp tung ra ba quả đấm.(Danh) Họ Quyền 拳.Dịch nghĩa Nôm là:quyền, như "đánh quyền" (vhn) quèn, như "đồ quèn" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [八卦拳] bát quái quyền 2. [拳拳] quyền quyền捲 quyển, quyền [捲]
Unicode 捲 , tổng nét 11, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: juan3, quan2 (Pinyin); gyun2 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Cuốn đi, cuốn theo (dùng sức mạnh)◎Như: tịch quyển 席捲 cuốn tất◇Tô Thức 蘇軾: Quyển khởi thiên đôi tuyết 捲起千堆雪 (Niệm nô kiều 念奴嬌) Cuốn lôi ngàn đống tuyết.(Động) Cuộn lại, cuốn lại◇Đỗ Phủ 杜甫: Khước khan thê tử sầu hà tại, Mạn quyển thi thư hỉ dục cuồng 卻看妻子愁何在, 漫捲詩書喜欲狂 (Văn quan quân thu Hà Nam, Hà Bắc 聞官軍收河南河北) Sẽ được thấy lại vợ con, buồn bã còn đâu nữa, Vội cuốn sách vở mừng vui muốn điên cuồng◇Tình sử 情史: Trùng liêm bất quyển nhật hôn hoàng 重簾不捲日昏黃 Đôi tầng rèm rủ (không cuốn lại), bóng dương tà.(Động) Quằn lại, uốn quăn◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khảm đồng đóa thiết, đao khẩu bất quyển 砍銅剁鐵, 刀口不捲 (Đệ thập nhị hồi) Chặt đồng chém sắt, lưỡi đao không quằn.(Động) Lấy cắp, cuỗm◎Như: quyển khoản tiềm đào 捲款潛逃 cuỗm tiền trốn đi.(Danh) Chỉ các thứ có hình cuốn tròn lại◎Như: yên quyển 菸捲 thuốc lá cuốn, đản quyển 蛋捲 trứng tráng cuốn lại.(Danh) Lượng từ: cuộn, gói, bó§ Cũng như chữ quyển 卷◎Như: hành lí quyển nhi 行李捲兒 gói hành lí.Một âm là quyền§ Xem quyền quyền 捲捲.Dịch nghĩa Nôm là:cuốn, như "bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói" (vhn) quyền, như "quyền quyền (gắng gỏi" (btcn) cuộn, như "cuộn len, cuộn tròn" (gdhn) quấn, như "quấn dây; quấn quýt" (gdhn) quén, như "vun quén" (gdhn) quyển, như "quyển (cuộn lại)" (gdhn) quyện, như "quyện vào nhau" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [捲捲] quyền quyền权 quyền [權]
Unicode 权 , tổng nét 6, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: quan2 (Pinyin); kyun4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 權.Dịch nghĩa Nôm là: quyền, như "quyền bính" (gdhn)権quyền [権]
Unicode 権 , tổng nét 15, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: quan2 (Pinyin); kyun4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: Một dạng của chữ quyền 權.Nghĩa bổ sung: 1. [霸権] bá quyền權quyền [权]
Unicode 權 , tổng nét 21, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: quan2 (Pinyin); kyun4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Quả cân◇Luận Ngữ 論語: Cẩn quyền lượng, thẩm pháp độ 謹權量, 審法度 (Nghiêu viết 堯曰) Sửa lại cẩn thận cân đo, định rõ phép tắc◇Trang Tử 莊子: Vi chi quyền hành dĩ xưng chi 為之權衡以稱之 (Khứ khiếp 胠篋) Dùng cán cân và quả cân để cân.(Danh) Sự ứng biến, thích ứng, tuy trái với đạo thường mà phải lẽ gọi là quyền 權§ Đối lại với kinh 經◇Mạnh Tử 孟子: Nam nữ thụ thụ bất thân, lễ dã, tẩu nịch viên chi dĩ thủ, quyền dã 男女授受不親, 禮也; 嫂溺援之以手, 權也 (Li Lâu thượng 離婁上) Nam nữ trao và nhận không được trực tiếp gần gũi với nhau, đó là lễ; chị dâu bị đắm chìm đưa tay ra vớt, đó là quyền.(Danh) Thế lực◎Như: quyền lực 權力 thế lực, đại quyền tại ác 大權在握 thế lực lớn trong tay.(Danh) Lực lượng và lợi ích, nhân tự nhiên, theo hoàn cảnh phát sinh hoặc do pháp luật quy định, được tôn trọng, gọi là quyền◎Như: đầu phiếu quyền 投票權 quyền bỏ phiếu bầu cử, thổ địa sở hữu quyền 土地所有權 quyền sở hữu đất đai.(Danh) Xương gò má.(Danh) Họ Quyền.(Động) Cân nhắc◇Mạnh Tử 孟子: Quyền nhiên hậu tri khinh trọng, độ nhiên hậu tri trường đoản 權然後知輕重, 度然後知長短 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Cân nhắc rồi sau mới biết nhẹ nặng, liệu chừng rồi sau mới biết dài ngắn.(Phó) Tạm thời, tạm cứ, cứ◎Như: quyền thả như thử 權且如此 tạm làm như thế◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đương vãn các tự quyền hiết 當晚各自權歇 (Đệ nhất hồi) Tối đó, mọi người tạm lui nghỉ.Dịch nghĩa Nôm là:quyền, như "quyền bính" (vhn) quàn, như "quàn người chết" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [奪權] đoạt quyền 2. [版權所有] bản quyền sở hữu 3. [平權] bình quyền 4. [公權] công quyền 5. [機權] cơ quyền 6. [強權] cường quyền 7. [主權] chủ quyền 8. [職權] chức quyền 9. [政權] chính quyền 10. [專權] chuyên quyền 11. [弄權] lộng quyền 12. [利權] lợi quyền 13. [人權] nhân quyền 14. [分權] phân quyền 15. [權利] quyền lợi 16. [事權] sự quyền 17. [三權分立] tam quyền phân lập 18. [僭權] tiếm quyền 19. [全權] toàn quyền 20. [債權] trái quyền蜷 quyền [蜷]
Unicode 蜷 , tổng nét 14, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: quan2, juan3 (Pinyin); kyun4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Oằn oèo, cong queo.(Động) Cuộn tròn, khoanh tròn, co mình◎Như: tiểu miêu cật bão hậu, quyền tại sa phát thượng thụy trứ liễu 小貓吃飽後, 蜷在沙發上睡著了 mèo con sau khi ăn no, khoanh tròn trên ghế sofa ngủ rồi.Dịch nghĩa Nôm là: quyển, như "quyển phục (bó gối)" (gdhn)踡quyền [踡]
Unicode 踡 , tổng nét 15, bộ Túc 足(ý nghĩa bộ: Chân, đầy đủ).Phát âm: quan2 (Pinyin); kyun4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Co quắp, cong lại◎Như: quyền ngọa 踡臥 nằm co.Dịch nghĩa Nôm là: quyền, như "quyền (co quắp): quyền ngoạ (nằm co)" (gdhn)顴quyền [颧]
Unicode 顴 , tổng nét 26, bộ Hiệt 頁(页)(ý nghĩa bộ: Đầu; trang giấy).Phát âm: quan2 (Pinyin); kyun4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Gò má◎Như: quyền cốt 顴骨 xương gò má.Dịch nghĩa Nôm là: quyền, như "quyền (xương gò má)" (gdhn)颧quyền [顴]
Unicode 颧 , tổng nét 23, bộ Hiệt 頁(页)(ý nghĩa bộ: Đầu; trang giấy).Phát âm: quan2 (Pinyin); kyun4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 顴.Dịch nghĩa Nôm là: quyền, như "quyền (xương gò má)" (gdhn)鬈quyền [鬈]
Unicode 鬈 , tổng nét 18, bộ Bưu, tiêu 髟(ý nghĩa bộ: Tóc dài).Phát âm: quan2 (Pinyin); kyun4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Tóc đẹp.(Tính) Quăn (lông, tóc)◎Như: quyền phát 鬈髮 tóc quăn, quyền mao cẩu 鬈毛狗 chó lông quăn.Dịch nghĩa Nôm là:quăn, như "tóc quăn, quăn queo" (gdhn) quyền, như "quyền (tóc tốt đẹp): quyền phát (tóc quăn)" (gdhn)
Xem thêm chữ Nôm
Cùng Học Chữ Nôm
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ quyền chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Chữ Nôm Là Gì?
Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm
Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.
Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.
Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.
Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Nôm
Nghĩa Tiếng Việt: 卷 quyển, quyến, quyền [卷] Unicode 卷 , tổng nét 8, bộ Tiết 卩(ý nghĩa bộ: Đốt tre).Phát âm: juan4, quan2, juan3 (Pinyin); gyun2 gyun3 kyun4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 卷 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Sách vở, thư tịch§ Ngày xưa, thư tịch viết trên vải lụa hoặc giấy cuốn lại được, nên gọi thư tịch là quyển◎Như: khai quyển hữu ích 開卷有益 mở sách đọc thì học được điều hay.(Danh) Cuốn§ Sách gồm nhiều phần, mỗi phần đóng làm một cuốn riêng, gọi là quyển◎Như: quyển nhất 卷一 cuốn một, quyển nhị 卷二 cuốn hai.(Danh) Thư, họa cuốn lại được◎Như: họa quyển 畫卷 bức tranh cuốn.(Danh) Văn thư của quan, văn kiện hành chánh nhà nước◎Như: án quyển 案卷 hồ sơ.(Danh) Bài thi◎Như: thí quyển 試卷 bài thi, khảo quyển 考卷 chấm bài thi, nạp quyển 納卷 nộp bài thi.(Danh) Lượng từ: cuốn, tập◎Như: tàng thư tam vạn quyển 藏書三萬卷 tàng trữ ba vạn cuốn◇Đỗ Phủ 杜甫: Độc thư phá vạn quyển, Hạ bút như hữu thần 讀書破萬卷, 下筆如有神 (Tặng Vi Tả Thừa trượng 贈韋左丞丈) Đọc sách rách bung cả vạn cuốn, Hạ bút như có thần.Một âm là quyến(Động) Cuốn, cuộn§ Thông 捲◎Như: bả trúc liêm tử quyến khởi lai 把竹簾子捲起來 cuốn mành lại, xa quyến khởi trần thổ 車卷起塵土 xe cuốn theo bụi.(Động) Thu xếp lại, giấu đi§ Thông 捲◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Tắc quyến kì thuật 則卷其術 (Tử Nhân truyện 梓人傳) Liền thu giấu thuật của mình đi.(Danh) Chỉ các thứ có hình cuộn tròn lại§ Thông 捲◎Như: hoa quyến 花卷.(Danh) Đồ làm cho uốn cong◎Như: phát quyến 髮卷 ống để uốn tóc.(Danh) Lượng từ: cuộn, ống◎Như: tam quyển vệ sanh chỉ 三卷衛生紙 ba cuộn giấy vệ sinh.Một âm là quyền(Tính) Cong◎Như: quyền chi 卷枝 cành cong, quyền khúc 卷曲 cong queo.(Tính) Xinh đẹp◇Thi Kinh 詩經: Hữu mĩ nhất nhân, Thạc đại thả quyền 有美一人, 碩大且卷 (Trần phong 陳風, Trạch bi 澤陂) Có một người đẹp, Cao lớn và xinh đẹp.(Danh) Nắm tay§ Thông quyền 拳◎Như: nhất quyền thạch chi đa 一卷石之多 chỉ còn một nắm đá.§ Thông cổn 袞.Dịch nghĩa Nôm là: quyển, như quyển sách (vhn)cuốn, như bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói (btcn)quẹn, như sạch quẹn, quẹn má hồng (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [卷軸] quyển trục圈 quyển, khuyên [圈] Unicode 圈 , tổng nét 11, bộ Vi 囗(ý nghĩa bộ: Vây quanh).Phát âm: quan1, juan4 (Pinyin); gyun6 hyun1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 圈 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Chuồng nuôi giống muông◎Như: trư quyển 豬圈 chuồng lợn, hổ quyển 虎圈 chuồng cọp.(Danh) Họ Quyển.Một âm là khuyên(Danh) Chung quanh, vòng ngoài◎Như: thành khuyên nhi 城圈兒 chung quanh thành◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm chánh đấu gian, (...) khiếu nhất thanh: Trước! Na Thôi Đạo Thành tâm hoảng, chỉ đạo trước tha thiền trượng, thác địa khiêu xuất khuyên tử ngoại khứ 智深正鬥間, (...) 叫一聲: 著! 那崔道成心慌, 只道著他禪杖, 托地跳出圈子外去 (Đệ lục hồi) Lỗ Trí Thâm trong trận đấu, (...) hét lên một tiếng: Coi này! Thôi Đạo Thành hoảng quá, bèn tránh thiền trượng rồi nhảy ra ngoài vòng đấu.(Danh) Cái vòng, cái vành◎Như: hạng khuyên 項圈 vòng đeo cổ (trang sức), hoa khuyên 花圈 vòng hoa.(Danh) Phạm vi, phạm trù (dùng cho một số hoạt động, ngành nghề)◎Như: điện ảnh khuyên 電影圈 giới điện ảnh.(Danh) Lượng từ: vòng, lượt◎Như: tam khuyên thiết ti 三圈鐵絲 ba vòng dây sắt.(Động) Quây, nhốt◎Như: bả kê áp khuyên trụ 把雞鴨圈住 nhốt gà vịt lại.(Động) Rào, bao quanh◎Như: bả giá khối địa khuyên khởi lai 把這塊地圈起來 rào miếng đất này lại, khuyên trì kiến ốc 圈池建屋 rào ao cất nhà.(Động) Đánh dấu vòng tròn nhỏ cạnh câu văn, cho biết câu văn hay◎Như: khuyên điểm 圈點 đánh dấu khuyên và dấu điểm ghi chỗ văn hay◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phàm hồng quyển tuyển đích, ngã tận độc liễu 凡紅圈選的, 我盡讀了 (Đệ tứ thập bát hồi) Những bài (thơ) tuyển có khuyên đỏ, em đọc cả rồi.Dịch nghĩa Nôm là: khuyên, như khuyên tai (vhn)khoen, như khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt) (btcn)quyên, như quyên (chuồng) (btcn)quyền (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [極圈] cực quyển 2. [氣圈] khí quyển惓 quyền [惓] Unicode 惓 , tổng nét 11, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: quan2 (Pinyin); kyun4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 惓 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Quyền quyền 惓惓 tha thiết, thành khẩn◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quyền quyền thâm tình, thiếp khởi bất tri? 惓惓深情, 妾豈不知 (Thanh Phụng 青鳳) Tình sâu tha thiết, thiếp tôi há không biết hay sao?Dịch nghĩa Nôm là: quyền (gdhn)拳 quyền [拳] Unicode 拳 , tổng nét 10, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: quan2 (Pinyin); kyun4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 拳 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Nắm tay◎Như: huy quyền đả nhân 揮拳打人 vung nắm tay đánh người◇Lão Xá 老舍: Tha đắc ý đích thân khởi tiểu quyền đầu lai 他得意的伸起小拳頭來 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Tam 三) Nó thích chí giơ nắm tay nhỏ lên.(Danh) Một loại võ thuật đánh bằng tay không◎Như: quyền cước 拳脚 môn võ dùng tay và chân, đả quyền 打拳 đánh quyền, thái cực quyền 太極拳.(Danh) Lượng từ: quả (đấm)◎Như: tha liên huy tam quyền 他連揮三拳 nó liên tiếp tung ra ba quả đấm.(Danh) Họ Quyền 拳.Dịch nghĩa Nôm là: quyền, như đánh quyền (vhn)quèn, như đồ quèn (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [八卦拳] bát quái quyền 2. [拳拳] quyền quyền捲 quyển, quyền [捲] Unicode 捲 , tổng nét 11, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: juan3, quan2 (Pinyin); gyun2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 捲 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Cuốn đi, cuốn theo (dùng sức mạnh)◎Như: tịch quyển 席捲 cuốn tất◇Tô Thức 蘇軾: Quyển khởi thiên đôi tuyết 捲起千堆雪 (Niệm nô kiều 念奴嬌) Cuốn lôi ngàn đống tuyết.(Động) Cuộn lại, cuốn lại◇Đỗ Phủ 杜甫: Khước khan thê tử sầu hà tại, Mạn quyển thi thư hỉ dục cuồng 卻看妻子愁何在, 漫捲詩書喜欲狂 (Văn quan quân thu Hà Nam, Hà Bắc 聞官軍收河南河北) Sẽ được thấy lại vợ con, buồn bã còn đâu nữa, Vội cuốn sách vở mừng vui muốn điên cuồng◇Tình sử 情史: Trùng liêm bất quyển nhật hôn hoàng 重簾不捲日昏黃 Đôi tầng rèm rủ (không cuốn lại), bóng dương tà.(Động) Quằn lại, uốn quăn◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khảm đồng đóa thiết, đao khẩu bất quyển 砍銅剁鐵, 刀口不捲 (Đệ thập nhị hồi) Chặt đồng chém sắt, lưỡi đao không quằn.(Động) Lấy cắp, cuỗm◎Như: quyển khoản tiềm đào 捲款潛逃 cuỗm tiền trốn đi.(Danh) Chỉ các thứ có hình cuốn tròn lại◎Như: yên quyển 菸捲 thuốc lá cuốn, đản quyển 蛋捲 trứng tráng cuốn lại.(Danh) Lượng từ: cuộn, gói, bó§ Cũng như chữ quyển 卷◎Như: hành lí quyển nhi 行李捲兒 gói hành lí.Một âm là quyền§ Xem quyền quyền 捲捲.Dịch nghĩa Nôm là: cuốn, như bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói (vhn)quyền, như quyền quyền (gắng gỏi (btcn)cuộn, như cuộn len, cuộn tròn (gdhn)quấn, như quấn dây; quấn quýt (gdhn)quén, như vun quén (gdhn)quyển, như quyển (cuộn lại) (gdhn)quyện, như quyện vào nhau (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [捲捲] quyền quyền权 quyền [權] Unicode 权 , tổng nét 6, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: quan2 (Pinyin); kyun4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 权 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 權.Dịch nghĩa Nôm là: quyền, như quyền bính (gdhn)権 quyền [権] Unicode 権 , tổng nét 15, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: quan2 (Pinyin); kyun4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 権 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Một dạng của chữ quyền 權.Nghĩa bổ sung: 1. [霸権] bá quyền權 quyền [权] Unicode 權 , tổng nét 21, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: quan2 (Pinyin); kyun4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 權 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Quả cân◇Luận Ngữ 論語: Cẩn quyền lượng, thẩm pháp độ 謹權量, 審法度 (Nghiêu viết 堯曰) Sửa lại cẩn thận cân đo, định rõ phép tắc◇Trang Tử 莊子: Vi chi quyền hành dĩ xưng chi 為之權衡以稱之 (Khứ khiếp 胠篋) Dùng cán cân và quả cân để cân.(Danh) Sự ứng biến, thích ứng, tuy trái với đạo thường mà phải lẽ gọi là quyền 權§ Đối lại với kinh 經◇Mạnh Tử 孟子: Nam nữ thụ thụ bất thân, lễ dã, tẩu nịch viên chi dĩ thủ, quyền dã 男女授受不親, 禮也; 嫂溺援之以手, 權也 (Li Lâu thượng 離婁上) Nam nữ trao và nhận không được trực tiếp gần gũi với nhau, đó là lễ; chị dâu bị đắm chìm đưa tay ra vớt, đó là quyền.(Danh) Thế lực◎Như: quyền lực 權力 thế lực, đại quyền tại ác 大權在握 thế lực lớn trong tay.(Danh) Lực lượng và lợi ích, nhân tự nhiên, theo hoàn cảnh phát sinh hoặc do pháp luật quy định, được tôn trọng, gọi là quyền◎Như: đầu phiếu quyền 投票權 quyền bỏ phiếu bầu cử, thổ địa sở hữu quyền 土地所有權 quyền sở hữu đất đai.(Danh) Xương gò má.(Danh) Họ Quyền.(Động) Cân nhắc◇Mạnh Tử 孟子: Quyền nhiên hậu tri khinh trọng, độ nhiên hậu tri trường đoản 權然後知輕重, 度然後知長短 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Cân nhắc rồi sau mới biết nhẹ nặng, liệu chừng rồi sau mới biết dài ngắn.(Phó) Tạm thời, tạm cứ, cứ◎Như: quyền thả như thử 權且如此 tạm làm như thế◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đương vãn các tự quyền hiết 當晚各自權歇 (Đệ nhất hồi) Tối đó, mọi người tạm lui nghỉ.Dịch nghĩa Nôm là: quyền, như quyền bính (vhn)quàn, như quàn người chết (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [奪權] đoạt quyền 2. [版權所有] bản quyền sở hữu 3. [平權] bình quyền 4. [公權] công quyền 5. [機權] cơ quyền 6. [強權] cường quyền 7. [主權] chủ quyền 8. [職權] chức quyền 9. [政權] chính quyền 10. [專權] chuyên quyền 11. [弄權] lộng quyền 12. [利權] lợi quyền 13. [人權] nhân quyền 14. [分權] phân quyền 15. [權利] quyền lợi 16. [事權] sự quyền 17. [三權分立] tam quyền phân lập 18. [僭權] tiếm quyền 19. [全權] toàn quyền 20. [債權] trái quyền蜷 quyền [蜷] Unicode 蜷 , tổng nét 14, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: quan2, juan3 (Pinyin); kyun4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-8 , 蜷 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Oằn oèo, cong queo.(Động) Cuộn tròn, khoanh tròn, co mình◎Như: tiểu miêu cật bão hậu, quyền tại sa phát thượng thụy trứ liễu 小貓吃飽後, 蜷在沙發上睡著了 mèo con sau khi ăn no, khoanh tròn trên ghế sofa ngủ rồi.Dịch nghĩa Nôm là: quyển, như quyển phục (bó gối) (gdhn)踡 quyền [踡] Unicode 踡 , tổng nét 15, bộ Túc 足(ý nghĩa bộ: Chân, đầy đủ).Phát âm: quan2 (Pinyin); kyun4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-9 , 踡 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Co quắp, cong lại◎Như: quyền ngọa 踡臥 nằm co.Dịch nghĩa Nôm là: quyền, như quyền (co quắp): quyền ngoạ (nằm co) (gdhn)顴 quyền [颧] Unicode 顴 , tổng nét 26, bộ Hiệt 頁(页)(ý nghĩa bộ: Đầu; trang giấy).Phát âm: quan2 (Pinyin); kyun4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-10 , 顴 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Gò má◎Như: quyền cốt 顴骨 xương gò má.Dịch nghĩa Nôm là: quyền, như quyền (xương gò má) (gdhn)颧 quyền [顴] Unicode 颧 , tổng nét 23, bộ Hiệt 頁(页)(ý nghĩa bộ: Đầu; trang giấy).Phát âm: quan2 (Pinyin); kyun4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-11 , 颧 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 顴.Dịch nghĩa Nôm là: quyền, như quyền (xương gò má) (gdhn)鬈 quyền [鬈] Unicode 鬈 , tổng nét 18, bộ Bưu, tiêu 髟(ý nghĩa bộ: Tóc dài).Phát âm: quan2 (Pinyin); kyun4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-12 , 鬈 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Tóc đẹp.(Tính) Quăn (lông, tóc)◎Như: quyền phát 鬈髮 tóc quăn, quyền mao cẩu 鬈毛狗 chó lông quăn.Dịch nghĩa Nôm là: quăn, như tóc quăn, quăn queo (gdhn)quyền, như quyền (tóc tốt đẹp): quyền phát (tóc quăn) (gdhn)Từ điển Hán Việt
- anh hùng từ Hán Việt là gì?
- công phẫn từ Hán Việt là gì?
- biến thiên từ Hán Việt là gì?
- đại thành từ Hán Việt là gì?
- ác hàn từ Hán Việt là gì?
- cung xưng từ Hán Việt là gì?
- dĩ chí từ Hán Việt là gì?
- nhập liệm từ Hán Việt là gì?
- điện thị từ Hán Việt là gì?
- tái tam từ Hán Việt là gì?
- công cử từ Hán Việt là gì?
- cẩu hợp từ Hán Việt là gì?
- cải dong từ Hán Việt là gì?
- số lượng từ Hán Việt là gì?
- triệu tập từ Hán Việt là gì?
- phản bạn từ Hán Việt là gì?
- điệt đãng từ Hán Việt là gì?
- sự hạng từ Hán Việt là gì?
- lệnh danh từ Hán Việt là gì?
- thiên kiến từ Hán Việt là gì?
- ẩn dật từ Hán Việt là gì?
- khuông phục từ Hán Việt là gì?
- chiến bào từ Hán Việt là gì?
- phẫn nộ từ Hán Việt là gì?
- hiệu quả từ Hán Việt là gì?
- bồi tọa từ Hán Việt là gì?
- khánh hạ từ Hán Việt là gì?
- đinh đang từ Hán Việt là gì?
- khai phóng từ Hán Việt là gì?
- lãnh tiết từ Hán Việt là gì?
Từ khóa » Phát âm Chữ Quyên
-
Quyên - Wiktionary Tiếng Việt
-
Quyền - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tên Tiếng Anh Hay Cho Tên Quyên
-
Đọc Và đánh Vần Tiếng Việt Theo Chương Trình Công Nghệ Giáo Dục
-
Chữ Viết Tiếng Việt - Wikipedia
-
Cách đánh Vần Tiếng Việt 2022
-
Dạy đánh Vần Cho Học Sinh Lớp 1 Cần đơn Giản
-
'có Quyền': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - SHZ
-
Quyên: Họ, đệm, Tên Tiếng Việt Là Quyên Dịch Sang Tiếng Trung Là Gì?
-
Chuyển Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Nhật CỰC CHUẨN - .vn