Quyên Góp – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata

Quyên góp (tiếng Anh: donation) là sự ủng hộ về vật chất một cách tự nguyện thường thông qua vận động, kêu gọi, thuyết phục, với mục đích thiện nguyện hoặc là sự ủng hộ để đạt được mục đích nào đó. Trong tiếng Anh, donate là một món quà được cho bởi một người nào đó hoặc theo tính pháp lý của người đó, chủ yếu vì mục đích từ thiện. Quyên góp có nhiều hình thức, bao gồm tiền mặt, của bố thí, dịch vụ, sản phẩm mới hay đã qua sử dụng như quần áo, đồ chơi, thực phẩm, và phương tiện đi lại. Đôi khi người ta quyên góp hàng cứu trợ, vật dụng cá nhân, thuốc y tế, máu, nội tạng,... trong các trường hợp khẩn cấp.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Tổ chức từ thiện
- Gọi vốn cộng đồng
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Cơ quan T.Ư Đoàn phát động quyên góp ủng hộ đồng bào bị thiên tai, Tuổi Trẻ.
| |
|---|---|
| Các chủ đề chính |
|
| Các dạng tổ chức từ thiện |
|
| Từ thiện và tôn giáo |
|
| Charity evaluators |
|
| Các chủ đề khác |
|
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
| Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn | |
|---|---|
| Quốc tế |
|
| Quốc gia |
|
| Khác |
|
- Hiến tặng
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ ủng Hộ Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Ủng Hộ - Từ điển Việt
-
ủng Hộ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
ủng Hộ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "ủng Hộ" - Là Gì?
-
ủng Hộ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Hỗ Trợ - Từ điển ABC
-
Đồng Nghĩa Của Support - Idioms Proverbs
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'ủng Hộ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Trái Nghĩa Của Supports
-
Sức Mạnh Không đồng Nghĩa Với Lẽ Phải, Chiến Tranh Phi Lý Tất Thất Bại
-
Ý Nghĩa Của Enlist Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary