Quyết định 01/2020/QĐ-UBND - Kiên Giang
Có thể bạn quan tâm
Kiên Giang
- CSDL Quốc Gia
- Trang chủ
- Tìm kiếm
Danh sách quận huyện quận huyện Kiên Giang
Trung ương Lên đầu trang- Văn bản quy phạm pháp luật
- Hệ thống hóa VBQPPL
- HĐND tỉnh Kiên Giang
- UBND tỉnh Kiên Giang
- Nghị Quyết
- Quyết định
- Chỉ thị
- 1945 đến 1950
- 1951 đến 1960
- 1961 đến 1970
- 1971 đến 1980
- 1981 đến 1990
- 1991 đến 2000
- 2001 đến 2010
- 2011 đến 2020
- CSDL quốc gia về VBPL »
- CSDL Kiên Giang »
- Văn bản pháp luật »
- Quyết định 01/2020/QĐ-UBND
- Toàn văn
- Thuộc tính
- Lịch sử
- VB liên quan
- Lược đồ
- Bản PDF
- Tải về
- Bản in
- Hiệu lực: Còn hiệu lực
- Ngày có hiệu lực: 15/01/2020
| UBND TỈNH KIÊN GIANG Số: 01/2020/QĐ-UBND |
| CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Kiên Giang, ngày 3 tháng 1 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi Khoản 1, Điều 2 Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ___________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ về quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn và phế liệu;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Kiên Giang tại Tờ trình số 2067/TTr-SXD ngày 04 tháng 12 năm 2019 về việc sửa đổi Khoản 1, Điều 2 Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi Khoản 1, Điều 2 Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:
Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt:
| STT | Đối tượng trả tiền dịch vụ
| ĐVT | Rạch Giá | Phú Quốc | Hà Tiên | Các huyện còn lại |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1
| Hộ gia đình |
Đồng/hộ /tháng
Đồng/phòng/tháng |
|
|
|
|
| - Phường
- Trung tâm xã và những tuyến đường thuộc khu vực nông thôn có hệ thống thu gom, vận chuyển rác thải.
- Hộ gia đình có cho thuê nhà (phòng) trọ | 30.000
15.000
12.000 |
30.000
15.000
10.000 | 24.000
12.000
10.000 | 21.000
10.000
10.000 | ||
| 2 | Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) - Hộ kinh doanh không thường xuyên tại chợ (trừ kinh doanh ăn uống, thực thẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác. + Phường + Trung tâm xã |
Đồng/hộ /tháng |
60.000 29.000 |
60.000 30.000 |
48.000 24.000 |
42.000 20.000 |
| - Hộ kinh doanh thường xuyên tại chợ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả); hộ gia đình kết hợp kinh doanh tại nhà và hộ kinh doanh thường xuyên khác. + Phường + Trung tâm xã |
Đồng/hộ /tháng |
90.000 43.000 |
90.000 45.000 |
72.000 36.000 |
63.000 30.000 | |
| 3 | Trụ sở làm việc của cơ quan hành chính, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, trạm y tế, các cơ sở tôn giáo. | Đồng/đơn vị/tháng |
150.000 |
150.000 |
120.000 |
105.000 |
|
| ||||||
| 4 | - Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn, kinh doanh du lịch sinh thái, hội chợ thương mại, các đơn vị tổ chức sự kiện tại những nơi công cộng .v.v….. - Trường học, nhà trẻ, công an, quân đội - Bến tàu, bến xe, vựa cá, vựa trái cây - Nhà máy, cơ sở sản xuất, bệnh viện. - Công trình xây dựng và cơ sở vật liệu xây dựng. | Đồng/m3 |
240.000 |
240.000 |
192.000 |
168.000 |
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá và các cơ quan, tổ chức có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2020./.
TM. Ủy ban nhân dân |
Chủ tịch |
(Đã ký) |
Phạm Vũ Hồng |
- Bản PDF:
-
01_2020_QD-UBND.signed.pdf
-
- File đính kèm:
- 01.2020.QĐ-UBND.doc - (Xem nhanh)
Gửi phản hồi Tải về -
01.2020.QĐ-UBND.doc - (Xem nhanh) -
01_2020_QD-UBND.signed.pdf
CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ VĂN BẢN PHÁP LUẬT
This div, which you should delete, represents the content area that your Page Layouts and pages will fill. Design your Master Page around this content placeholder.Từ khóa » Các Sở Ban Ngành Tỉnh Kiên Giang
-
Các đơn Vị Trực Thuộc - UBND Tỉnh Kiên Giang
-
Thứ Ba, Ngày 5 Tháng 7 Năm 2022 - UBND Tỉnh Kiên Giang
-
Danh Sách Lãnh đạo Các Cơ Quan Chuyên Môn Trực Thuộc UBND ...
-
Danh Sách Lãnh đạo Các Cơ Quan Chuyên Môn Trực Thuộc UBND ...
-
Cổng Thông Tin Tỉnh Kiên Giang
-
Tin Khác - UBND Tỉnh Kiên Giang
-
Sở Ngoại Vụ; Cục Thi Hành án Dân Sự Tỉnh; Ban Quản Lý Khu Kinh Tế ...
-
Văn Bản Chỉ đạo điều Hành - UBND Tỉnh Kiên Giang
-
Thuộc Tính - Kiên Giang
-
Chỉ Thị 04/CT-UBND 2022 Thực Hiện Kế Hoạch đầu Tư Công Kiên Giang
-
Kiên Giang: Tạo Mọi Thuận Lợi Cho Sản Xuất Khi Dịch đang ở Cấp độ 1
-
Cổng Thông Tin điện Tử Tỉnh Kiên Giang
-
Sở Tư Pháp Kiên Giang Kỷ Niệm 75 Năm Ngày Truyền Thống Ngành ...
-
Triển Khai Phần Mềm Quản Lý Tài Sản Nhà Nước Tại Tỉnh Kiên Giang ...