Quyết định 02/2022/QĐ-UBND Vĩnh Phúc đơn Giá Bồi Thường, Hỗ ...
Có thể bạn quan tâm
- Văn bản mới
- Tra cứu văn bản
- Văn bản mới
- Văn bản luật Việt Nam
- Văn bản tiếng Anh
- Văn bản UBND
- Công văn
- Văn bản hợp nhất
- Quy chuẩn Việt Nam
- Tiêu chuẩn Việt Nam
- Công ước
- Hiệp định
- Hiệp ước
- Dự thảo
- Tin văn bản mới
- Tin pháp luật
- Hành chính
- Thuế - Phí
- Đất đai - Nhà ở
- Bảo hiểm
- Cán bộ - Công chức
- Lao động
- Dân sự
- Giao thông
- Biểu mẫu
- Media Luật
- Lĩnh vực khác
- Bản tin luật
- Điểm tin văn bản mới
- Chính sách mới hàng tháng
- Văn bản hàng tuần
- Bản tin hiệu lực
- Luật sư tư vấn
- AI Luật
- Tiện ích
- Tra cứu giá đất
- Tính thuế thu nhập cá nhân
- Tính bảo hiểm xã hội 1 lần
- Tính lương Gross - Net
- Tính bảo hiểm thất nghiệp
- Giá xăng hôm nay
- Văn bản mới
- Văn bản luật Việt Nam
- Văn bản tiếng Anh
- Văn bản UBND
- Công văn
- Văn bản hợp nhất
- Tiêu chuẩn Việt Nam
- Quy chuẩn Việt Nam
- Công ước
- Hiệp định
- Hiệp ước
- Dự thảo
- An ninh quốc gia
- An ninh trật tự
- Báo chí-Truyền hình
- Bảo hiểm
- Cán bộ-Công chức-Viên chức
- Chính sách
- Chứng khoán
- Cơ cấu tổ chức
- Cổ phần-Cổ phần hoá
- Công nghiệp
- COVID-19
- Cư trú-Hộ khẩu
- Dân sự
- Đất đai-Nhà ở
- Đấu thầu-Cạnh tranh
- Đầu tư
- Địa giới hành chính
- Điện lực
- Doanh nghiệp
- Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề
- Giao thông
- Hải quan
- Hàng hải
- Hàng không
- Hành chính
- Hình sự
- Hóa chất
- Hôn nhân gia đình
- Kế toán-Kiểm toán
- Khiếu nại-Tố cáo
- Khoa học-Công nghệ
- Lao động-Tiền lương
- Lĩnh vực khác
- Ngoại giao
- Nông nghiệp-Lâm nghiệp
- Quốc phòng
- Sở hữu trí tuệ
- Tài chính-Ngân hàng
- Tài nguyên-Môi trường
- Thi đua-Khen thưởng-Kỷ luật
- Thông tin-Truyền thông
- Thực phẩm-Dược phẩm
- Thuế-Phí-Lệ phí
- Thương mại-Quảng cáo
- Thủy hải sản
- Tiết kiệm-Phòng, chống tham nhũng, lãng phí
- Tòa án
- Tư pháp-Hộ tịch
- Văn hóa-Thể thao-Du lịch
- Vi phạm hành chính
- Xây dựng
- Xuất nhập cảnh
- Xuất nhập khẩu
- Y tế-Sức khỏe
- Hành chính
- Thuế - Phí
- Đất đai - Nhà ở
- Bảo hiểm
- Cán bộ - công chức
- Lao động
- Dân sự
- Giao thông
- Biểu mẫu
- Media Luật
- Lĩnh vực khác
- Thuật ngữ pháp lý
- Tra cứu giá đất
- Tra cứu diện tích tách thửa
- Tính thuế thu nhập cá nhân
- Tính bảo hiểm thất nghiệp
- Tính bảo hiểm xã hội 1 lần
- Tính lương Gross - Net
- Tra cứu mức lương tối thiểu
- Tính lãi suất vay ngân hàng
- Tính lãi suất tiết kiệm ngân hàng
- Tính VAT online
- Giá xăng hôm nay
- Tính tiền chế độ thai sản
- Tra cứu mặt hàng không giảm thuế
- Biểu thuế nhập khẩu WTO
- Biểu thuế ASEAN
- Tra cứu mã ngành nghề kinh doanh
- Thông tin về dịch Covid-19
- Điểm tin văn bản mới
- Văn bản hàng tuần
- Bản tin hiệu lực
- Chính sách mới hàng tháng
- Hỏi đáp cùng chuyên gia
- Danh sách Luật sư/ VP Luật
- Thủ tục doanh nghiệp
- Biểu mẫu
- Lịch pháp lý
- Tra cứu văn bản
- Phân tích văn bản
- Dịch vụ dịch thuật
- Dịch vụ nội dung
- Tổng đài tư vấn
- Giới thiệu
- Hướng dẫn sử dụng
- Liên hệ
- Hỗ trợ: 0938 36 1919
- Giải đáp PL: 1900 6192
- LH quảng cáo: [email protected]
- Tải ứng dụng
- Android:
- IOS:
- Theo dõi chúng tôi trên:
- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
- Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
=>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất
- Tải về
- Báo lỗi
- Gửi liên kết tới Email
- Chia sẻ:
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc | Số công báo: Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý. | Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 02/2022/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Khước |
| Ngày ban hành: Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành. | 13/01/2022 | Ngày hết hiệu lực: Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng). | Đang cập nhật |
| Áp dụng: Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng). | Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. | Tình trạng hiệu lực: Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,... | Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. |
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở , Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 02/2022/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 02/2022/QĐ-UBND
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tình trạng hiệu lực: Đã biết Hiệu lực: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC ___________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _________________________ |
| Số: 02/2022/QĐ-UBND | Vĩnh Phúc, ngày 13 tháng 01 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành đơn giá bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng và vật nuôi là thủy sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022 ______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 25/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường,hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 761/TTr-STC ngày 29 tháng 12 năm 2021 và văn bản số 22/STC-QLGCS&TCDN ngày 06/01/2022 Báo cáo kết quả thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật số 165/BC-STP ngày 01/07/2021 của Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định đơn giá đơn giá bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng phục vụ công tác giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022.
2. Đối tượng áp dụng
Người sử dụng đất (theo quy định tại Điều 5 Luật Đất đai năm 2013) bị thu hồi, người sở hữu tài sản trên đất bị thu hồi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Điều 2. Ban hành đơn giá bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng phục vụ công tác giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
1. Mức bồi thường các loại cây trồng theo Bảng số 1; mật độ cây trồng theo Bảng số 2 kèm theo Quyết định này.
2. Đối với cây trồng hàng năm không quy định tại Bảng số 1 kèm theo Quyết định này, mức bồi thường được tính theo quy định tại Mục a, Khoản 1 Điều 90 Luật Đất đai năm 2013.
3. Đối với các loại cây quý hiếm có giá trị kinh tế cao không có trong Bảng giá, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng khảo sát giá các vùng lân cận, gửi Sở Tài chính thẩm định trình UBND tỉnh quyết định.
4. Trường hợp cây trồng có thể di chuyển được thì được bồi thường chi phí di chuyển và thiệt hại do di chuyển gây ra (nếu có). Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng khảo sát giá và tính toán phù hợp với giá tại thời điểm thu hồi đất.
Điều 3. Bãi bỏ khoản 1 Điều 13 Quyết định 61/2021/QĐ-UBND ngày 15/11/2021 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc quy định chi tiết một số điều về bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 1 năm 2022.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Khước |
BẢNG SỐ 01
BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ CÂY TRỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
| STT | Quy cách, phẩm chất | Phân loại | Đơn vị tính | Đơn giá (đồng) |
| 1 | Vải, Nhãn, Hồng ngâm | |||
| a) Đang thu hoạch | Cây | |||
| ĐK thân > 40cm tán lá 25m2 | A | “ | 3.000.000 | |
| 30cm < ĐK thân ≤ 40cm¸ tán lá >20m2 | B | “ | 2.400.000 | |
| 20cm < ĐK thân ≤ 30cm¸ tán lá >15m2 | C | “ | 2.100.000 | |
| 15cm < ĐK thân ≤ 20cm¸ tán lá >12m2 | D | “ | 1.200.000 | |
| b) Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| 9cm < ĐK thân ≤ 15cm¸ tán lá >10m2 | E | “ | 720.000 | |
| 5cm < ĐK thân ≤ 9cm¸ tán lá >7m2 | F | “ | 540.000 | |
| 4cm < ĐK thân ≤ 5cm | G | “ | 250.000 | |
| ĐK thân từ 3 - 4cm tán lá từ 3m2 hoặc trồng 2 năm | H | “ | 180.000 | |
| Trồng 1 năm đến dưới 2 năm tán lá 2m2 | I | “ | 120.000 | |
| Trồng dưới 1 năm | K | “ | 72.000 | |
| Trồng không đúng mật độ | 8.000 | |||
| 2 | Muỗm Quéo, xoài | |||
| a) Đang thu hoạch | Cây | |||
| ĐK thân > 40cm tán lá 25m2 | A | “ | 1.800.000 | |
| 30cm < ĐK thân ≤ 40cm¸ tán lá >20m2 | B | “ | 1.400.000 | |
| 20cm < ĐK thân ≤ 30cm¸ tán lá >15m2 | C | “ | 1.100.000 | |
| 15cm < ĐK thân ≤ 20cm¸ tán lá >12m2 | D | “ | 800.000 | |
| b) Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| 12cm < ĐK thân ≤ 15cm¸ tán lá >10m2 | E | “ | 500.000 | |
| 9cm < ĐK thân ≤ 12cm¸ tán lá >7m2 | F | “ | 360.000 | |
| ĐK thân ≤ 9cm¸ tán lá >5m2 | G | “ | 120.000 | |
| Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm tán lá 2m2 | H | “ | 40.000 | |
| Trồng dưới 1 năm | I | ' | 8.000 | |
| 3 | Trám, Hồng chín | |||
| a) Đang thu hoạch | Cây | |||
| ĐK thân > 40cm tán lá 25m2 | A | “ | 840.000 | |
| 30cm < ĐK thân ≤ 40cm¸ tán lá >20m2 | B | “ | 650.000 | |
| 15cm < ĐK thân ≤ 30cm¸ tán lá >15m2 | C | “ | 360.000 | |
| b) Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| 9cm < ĐK thân ≤ 15cm¸ tán lá >10m2 | D | “ | 220.000 | |
| ĐK thân ≤ 9cm¸ tán lá >5m2 | E | “ | 150.000 | |
| Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm tán lá 2m2 | F | “ | 75.000 | |
| Trồng dưới 1 năm | G | 45.000 | ||
| Trồng không đúng mật độ | 8.000 | |||
| 4 | Sấu Mít | |||
| a) Đang thu hoạch | Cây | |||
| ĐK thân > 40cm tán lá 25m2 | A | “ | 1.500.000 | |
| 30cm < ĐK thân ≤ 40cm¸ tán lá >20m2 | B | “ | 1.300.000 | |
| 2 15cm < ĐK thân ≤ 30cm¸ tán lá >15m | C | “ | 1.100.000 | |
| b) Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| 9cm < ĐK thân ≤ 15cm¸ tán lá >10m2 | D | “ | 450.000 | |
| ĐK thân ≤ 9cm¸ tán lá >5m2 | E | “ | 300.000 | |
| Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm tán lá 2m2 | F | “ | 150.000 | |
| Trồng dưới 1 năm | G | “ | 60.000 | |
| Trồng không đúng mật độ | 6.000 | |||
| 5 | Bưởi, Na, Lê, Đào, Mận, Mơ, Hồng Xiêm, Vú sữa, Bơ | |||
| a) Đang thu hoạch | Cây | |||
| ĐK thân > 10cm tán lá 20m2 | A | “ | 550.000 | |
| 5cm < ĐK thân ≤ 10cm¸ tán lá >10m2 | B | “ | 350.000 | |
| b) Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| ĐK thân ≤ 4cm tán lá 5m2 hoặc trồng 2 - 3 năm | C | “ | 200.000 | |
| Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm tán lá 3m2 | D | “ | 85.000 | |
| Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm tán lá 2m2 | E | “ | 85.000 | |
| Trồng dưới 1 năm | G | “ | 30.000 | |
| Trồng không đúng mật độ | 6.000 | |||
| 6 | Ổi, thị, Khế, Chay, Cà phê, Trứng gà, Quất, Hồng bì, Táo, Dâu, Da, Roi, Thừu lựu | |||
| a) Đang thu hoạch | Cây | |||
| ĐK thân > 5cm tán lá 10m2 | A | “ | 330.000 | |
| 3cm < ĐK thân ≤ 5cm, tán lá >5m2 | B | “ | 210.000 | |
| b) Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| ĐK thân ≤ 2cm, tán lá >5m2 hoặc trồng 2-3 năm | C | “ | 110.000 | |
| Trồng từ 1 năm dưới 2 năm tán lá 3m2 | D | “ | 80.000 | |
| Trồng dưới 1 năm tán lá 2m2 | E | “ | 60.000 | |
| Trồng không đúng mật độ | 6.000 | |||
| 7 | Cam Sành | |||
| a) Đang thu hoạch | Cây | |||
| ĐK thân > 5cm tán lá 10m2 | A | “ | 600.000 | |
| 3cm < ĐK thân ≤ 5cm, tán lá >5m2 | B | “ | 325.000 | |
| b) Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | 0 | |||
| ĐK thân ≤ 3cm, tán lá >3m2 hoặc trồng 2-3 năm | C | “ | 200.000 | |
| Trồng từ 1 năm dưới 2 năm tán lá 2m2 | D | “ | 100.000 | |
| Trồng dưới 1 năm | E | “ | 60.000 | |
| Trồng không đúng mật độ | 10.000 | |||
| 8 | Cam thường, Quất, Quýt, Chanh | |||
| a) Đang thu hoạch | Cây | |||
| ĐK thân > 5cm tán lá 10m2 | A | “ | 400.000 | |
| 3cm < ĐK thân ≤ 5cm, tán lá >5m2 | B | “ | 270.000 | |
| b) Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| ĐK thân ≤ 3cm, tán lá >3m2 hoặc trồng 2-3 năm | C | “ | 150.000 | |
| Trồng từ 1 năm dưới 2 năm tán lá 3m2 | D | “ | 100.000 | |
| Trồng dưới 1 năm | E | “ | 60.000 | |
| Trồng không đúng mật độ | 10.000 | |||
| 9 | Dừa | |||
| a) Đang thu hoạch | Cây | |||
| Cao ≥ 4m | A | “ | 400.000 | |
| Cao từ 2-3m | B | “ | 200.000 | |
| b) Chưa thu hoạch hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| Trồng từ 2-5 năm | C | “ | 120.000 | |
| Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm | D | 75.000 | ||
| Trồng dưới 1 năm | E | “ | 60.000 | |
| 10 | Cau ăn quả | |||
| a) Đang thu hoạch | Cây | |||
| Cao ≥ 5m | A | “ | 500.000 | |
| Cao từ 2-4m | B | “ | 360.000 | |
| b) Chưa thu hoạch hoặc bắt đầu thu hoạch | “ | |||
| Trồng từ 2-5 năm | C | “ | 200.000 | |
| Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm | D | “ | 70.000 | |
| Trồng dưới 1 năm | E | “ | 45.000 | |
| Trồng không đúng mật độ | “ | 10.000 | ||
| 11 | Đu Đủ | |||
| a) Đang thu hoạch | Cây | |||
| ĐK thân > 5cm cao từ 1,5-2,5m | A | “ | 120.000 | |
| ĐK thân > 5cm cao >2,5m | B | “ | 70.000 | |
| b) Chưa thu hoạch hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| 2< ĐK thân <5 cm cao từ 1-1,4m | C | “ | 60.000 | |
| ĐK thân 1-2cm hoặc cao từ 0,7-09m | D | 45.000 | ||
| Trồng dưới 1 năm | E | “ | 12.000 | |
| 12 | Chuối các Loại | |||
| Đang có quả non chưa thu hoạch | A | Cây | 80.000 | |
| Chưa có quả, thân cao > 1,6m | B | “ | 50.000 | |
| Chưa có quả, thân cao ≤ 1,6m | C | “ | 30.000 | |
| Mới trồng ≤ 6 tháng hoặc cây cằn cỗi | D | “ | 20.000 | |
| 13 | Dứa vườn các loại | |||
| Cây chính có quả non chưa cho thu hoạch | A | Cây | 3.500 | |
| Cây nhánh hoặc cây chính sắp cho quả non | B | “ | 2.500 | |
| Mới trồng chưa có nhánh | C | “ | 1.000 | |
| 14 | Thanh long cả vật liệu | |||
| Cây chính có quả non chưa cho thu hoạch | A | Cây | 100.000 | |
| Cây nhánh hoặc cây chính sắp cho quả non | B | “ | 50.000 | |
| Mới trồng chưa có nhánh | C | “ | 15.000 | |
| 15 | Cây trồng theo giàn (cả vật liệu công làm giàn) như Mướp, Su su, Thiên lý, Gấc, Nhót, Đỗ ván, Bầu, Bí đao | |||
| Một giàn leo tốt > 25m2 | A | Giàn | 180.000 | |
| Một giàn leo tốt từ 15m2 đến ≤ 25m2 | B | “ | 120.000 | |
| Một giàn leo tốt từ7m2 đến < 15m2 | C | “ | 85.000 | |
| Một giàn leo tốt từ = 6m2 | D | “ | 50.000 | |
| Một giàn leo tốt 4-5m2 | F | “ | 25.000 | |
| Một giàn leo tốt rộng 1-3m2 | E | “ | 18.000 | |
| Một giàn chưa leo tới giàn (<1m2) | G | “ | 12.000 | |
| 16 | Sắn dây | |||
| Cây mới trồng < 1 tháng (đã có mầm) | A | Bụi | 10.000 | |
| Cây trồng từ >1 tháng đến <3 tháng | B | Bụi | 40.000 | |
| Cây trồng từ >=3 tháng đến <6 tháng | C | Bụi | 60.000 | |
| Cây trồng từ >=6 tháng đến <12 tháng | D | Bụi | 80.000 | |
| Cây trồng từ>=12 tháng (hỗ trợ công đào) | E | Bụi | 50.000 | |
| 17 | Chè hái lá hoặc chè búp | |||
| a) Đang thu hoạch | Khóm | |||
| Tán lá >0,5m2 | A | “ | 6.000 | |
| Tán lá từ 0,4 - 0,49m2 | B | “ | 5.000 | |
| Tán lá từ 0,3 - 0,39m2 | C | “ | 4.000 | |
| b) Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | “ | |||
| Trồng từ 2- 3 năm | D | “ | 3.000 | |
| Trồng 1 năm | E | “ | 2.000 | |
| 18 | Cọ | |||
| Thân cao từ 5-7m | A | Cây | 120.000 | |
| Thân cao từ 3 < 5m | B | “ | 85.000 | |
| Thân cao 2 < 3m | C | “ | 60.000 | |
| Thân cao < 2m | D | “ | 35.000 | |
| Mới trồng 1 năm | E | “ | 25.000 | |
| 19 | Bồ kết | |||
| a) Đang thu hoạch | Cây | |||
| Đường kính thân > 20cm tán lá > 10m2 | A | “ | 300.000 | |
| 10cm< Đường kính thân ≤ 20cm tán lá ≤ 10m2 | B | “ | 200.000 | |
| b) Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | “ | |||
| 5cm<Đường kính thân ≤ 9cm | C | “ | 150.000 | |
| Đường kính thân ≤ 5cm | D | “ | 75.000 | |
| Trồng 1 năm | E | “ | 30.000 | |
| 20 | Sơn, Quế | |||
| Đang thu hoạch | A | Cây | 300.000 | |
| Trồng từ 2 - 4 năm | C | “ | 200.000 | |
| Trồng 1 năm | D | “ | 75.000 | |
| 21 | Trầu, Sở, Dọc | |||
| Đang thu hoạch > 15cm | A | Cây | 180.000 | |
| 8cm<Đường kính thân ≤ 15cm | B | “ | 120.000 | |
| Chưa thu hoạch hoặc bắt đầu thu hoạch từ 3 -8cm | C | “ | 60.000 | |
| Trồng ≤1 năm | D | “ | 25.000 | |
| 22 | Sung ăn quả, Vối, Cây Nhội | |||
| Đường kính > 15cm | A | Cây | 120.000 | |
| Từ 8-15cm | B | " | 60.000 | |
| Chưa thu hoạch hoặc bắt đầu thu hoạch từ 3-7cm | C | " | 40.000 | |
| Trồng ≤1 năm | D | " | 20.000 | |
| 23 | Rau các loại | |||
| Đang thu hoạch | m2 | 18.000 | ||
| Mới trồng chưa thu hoạch | m2 | 6.000 | ||
| 24 | Cây Mía | m2 | 8.000 | |
| 25 | Cỏ Voi | m2 | 4.000 | |
| 26 | Cây lấy gỗ | |||
| a) Hết thời gian XDCB | Cây | |||
| ĐK thân > 40cm | A | “ | 150.000 | |
| 25cm < ĐK thân ≤ 40 cm | B | “ | 100.000 | |
| 15cm < ĐK thân ≤ 25 cm | C | “ | 72.000 | |
| b) Đang trong thời gian XDCB | ||||
| 10cm < ĐK thân ≤ 15cm hoặc trồng 3 năm | C | “ | 73.000 | |
| 5cm < ĐK thân ≤ 10cm hoặc trồng 2-3 năm | D | “ | 65.000 | |
| ĐK thân ≤ 4cm hoặc trồng 1 năm | E | “ | 26.000 | |
| Cây bạch đàn chồi dưới 1 năm (tính BQ 03 chồi/gốc cây cũ) | F | Gốc | 8.000 | |
| 27 | Tre, măng, mai, diễn, nứa, mây | |||
| a) Đã đến tuổi khai thác | Cây | |||
| Tre gai | “ | 24.000 | ||
| Bương, diễn, mai, vầu, hốp các loại | “ | 18.000 | ||
| Nứa các loại | “ | 5.000 | ||
| b) Chưa đến tuổi khai thác | “ | |||
| Tre, bương, mai, diễn, vầu còn non không sử dụng được (có lá đuôi én) | “ | 18.000 | ||
| Măng tre, bương, mai, diễn, vầu cao≥ 3m | “ | 12.000 | ||
| Măng tre, mai, diễn, vầu mới trồng | khóm | 15.000 | ||
| Hốp, nứa các loại mới trồng | “ | 8.500 | ||
| Măng bát độ trồng trên một năm đã có thu hoạch | “ | 48.000 | ||
| Măng bát độ trồng dưới một năm chưa có thu hoạch | “ | 25.000 | ||
| Mây đã được thu hoạch | “ | 25.000 | ||
| Mây chưa được thu hoạch | “ | 12.000 | ||
| 28 | Cây bóng mát (Bàng, gạo gai, bằng lăng…) | |||
| ĐK thân > 40cm | A | Cây | 450.000 | |
| 30cm < ĐK thân ≤ 40cm | B | “ | 300.000 | |
| 20cm < ĐK thân ≤ 30cm | C | “ | 215.000 | |
| 10cm < ĐK thân ≤ 20cm | D | “ | 180.000 | |
| 5cm < ĐK thân ≤ 10cm | E | “ | 150.000 | |
| Cây có đường kính ≤ 5cm | F | Cây | 100.000 | |
| 29 | Cây Cau vua, Cau Cảnh | |||
| Thân cao ≥ 6m; ĐK gốc ≥40cm | Cây | 400.000 | ||
| 5m < thân cao ≤ 6m; đường kính gốc ≥ 40cm | “ | 250.000 | ||
| Thân cao từ 2m đến 5m: | ||||
| 20cm < ĐK gốc ≤ 40cm | “ | 200.000 | ||
| Thân cao từ 1,5m đến 2m: | “ | |||
| 10cm < ĐK gốc ≤ 20cm | ' | 140.000 | ||
| 5cm < ĐK gốc ≤ 10cm | “ | 70.000 | ||
| Thân cao ≤ 1,5cm; đường kính gốc < 5cm, trồng vườn ươm | “ | 20.000 | ||
| 30 | Hàng rào, cây xanh | |||
| Loại cây cao < 0,5 m | m | 12.000 | ||
| Loại cây cao ≥ 0,5m đến 1m | m | 25.000 | ||
| Loại cây cao > 1m | m | 30.000 | ||
| 31 | Đinh lăng, giềng, gừng, lá rong | |||
| a) Đang thu hoạch | A | Khóm | 30.000 | |
| b) Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | B | Khóm | 15.000 | |
| 32 | Cây Sưa | |||
| Cây giống trong vườn ươm | Mật độ 2000 cây/ha | m2 | 42.000 | |
| 1 cm ≤ ĐK < 3 cm | cây | 50.000 | ||
| 3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm | cây | 50.000 | ||
| 5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm | cây | 100.000 | ||
| 10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm | Mật độ 1500 cây/ha | cây | 215.000 | |
| 15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm | cây | 315.000 | ||
| 20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm | Mật độ 1200 cây/ha | cây | 430.000 | |
| 30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm | cây | 580.000 | ||
| 40 cm ≤ ĐK thân < 50 cm | Mật độ 800 cây/ha | cây | 720.000 | |
| ĐK thân ≥ 50 cm | cây | 1.000.000 |
Ghi chú:
Đối với cây mới trồng, cây cảnh chỉ hỗ trợ công di chuyển.
Đối với những cây trồng xen, tùy từng trường hợp cụ thể, hội đồng bồi thường GPMB xác định mức bồi thường theo tỷ lệ % so với cây trồng nhưng tối đa không vượt quá 50% mức bồi thường cây chính.
Đối với những cây lấy gỗ, mức bồi thường trên nguyên tắc người có cây tự chặt hạ thu hồi cây, trả lại mặt bằng áp dụng cho cây trồng lẻ tẻ, rải rác hoặc theo hàng đo đếm từng cây.
Đối với cây trồng thành rừng, áp dụng với cây chưa đến tuổi khai thác: Mức bồi thường được tính theo chi phí trồng, chăm sóc đến thời kỳ thu hồi đất.
Đường kính thân cây đo xác định trong bảng giá được đo tại vị trí cách mặt mặt đất 1,3m hoặc tán lá là diện tích đo bình quân độ phát triển của cành cây chiếu xuống mặt đất.
Đối với các loại cây chưa có trong bảng giá thì tuỳ từng loại cây Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng xem xét áp dụng tính theo giá các loại cây cùng họ trong bảng giá.
Đối với loài cây lấy gỗ đa mục đích như lấy nhựa, quả, tinh dầu, trầm… được trồng phân tán không phải là rừng tập trung áp dụng tại Mục 3 Bảng 2 theo điều kiện thực tế.
BẢNG SỐ 2
MẬT ĐỘ CÂY TRỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
1. Cây ăn quả
- Nhãn, vải, hồng ngâm, muỗm, quéo, trám, mít, sấu, hồng xiêm, xoài, bơ: 20-30 m2/cây.
- Táo, lê, mơ, đào, mận, dừa, khế, chay, hồng chín: 15-20 m2/cây.
- Ổi, trứng gà, roi, bưởi, cam, quýt, chanh, bồ kết: 8-10 m2/cây.
- Cây Đào lấy hoa, hàng năm thu hoạch: 2m2/cây.
- Cây Đào thế tọa dáng, 2-3 năm thu hoạch: 5m2/cây.
- Na, sơn, trầu: 5m2/cây.
- Đu đủ, chuối: 1m2/cây.
- Cau ăn quả: 1m2/cây.
- Cau vua, cau cảnh: 5 m2/cây.
- Dứa: 2 gốc/m2.
- Chè: 1,5 khóm/m2.
2. Cây lấy gỗ
- Bạch đàn, keo: từ 1.600 - 3.000 cây/ha. Chu kỳ sinh trưởng là 8 năm, thời gian xây dựng cơ bản là 3 năm.
- Thông: từ 1.600 - 2.500 cây/ha, thời gian sinh trưởng 25-30 năm, thời gian xây dựng cơ bản là 5 năm.
3. Đối với các loại cây chưa có trong bảng mật độ cây trồng
Tuỳ từng loại cây Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng xem xét thực tế và tham khảo quy trình kỹ thuật để xác định mật độ.
Mật độ cây trồng chỉ áp dụng trong trường hợp cây trồng theo mô hình trang trại, trồng chuyên canh, không áp dụng đối với dạng vườn tạp, số lượng ít, nhỏ lẻ.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Quyết định 02/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc ban hành đơn giá bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng và vật nuôi là thủy sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF. Lã Nga 01Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, số 63/2020/QH14
02Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương của Quốc hội, số 47/2019/QH14
03Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, số 80/2015/QH13
04Luật Tổ chức chính quyền địa phương của Quốc hội, số 77/2015/QH13
05Nghị định 47/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
06Luật Đất đai của Quốc hội, số 45/2013/QH13
07Luật Giá của Quốc hội, số 11/2012/QH13
Hỏi đáp pháp luật về Đất đai-Nhà ở
- Không cần xin xác nhận về số thành viên của hộ gia đình đối với sổ đỏ hộ gia đình
- Đất chưa có nhà ở vẫn có thể được cấp sổ đỏ đất ở?
- Đất khai hoang sử dụng từ trước 1993 sẽ được cấp sổ đỏ mà không phải nộp tiền?
- Bán đất nhưng chưa sang tên sổ đỏ có đòi lại đất được không?
- Mua đất chưa được cấp sổ có bị xử phạt?
Tin pháp luật về Đất đai-Nhà ở
Mã định danh điện tử bất động sản là gì? Có những loại nào?
- Hai phương án áp dụng bảng giá đất [Dự kiến]
- Tin vui: Thêm 2 trường hợp được cấp Sổ đỏ lần đầu từ năm 2026
- Cập nhật: Bảng giá đất chính thức của 34 tỉnh thành áp dụng từ 01/01/2026
- Trường hợp nào được miễn giấy phép xây dựng từ 01/7/2026?
Các quy định cần biết về Đất đai-Nhà ở
Thủ tục xin giấy phép xây dựng cần giấy tờ gì? Lệ phí bao nhiêu?
- Nhà kiên cố là gì? Khi nào phải xin giấy phép xây dựng?
- Thời hiệu khởi kiện tranh chấp đất đai là bao lâu?
- Tranh chấp đất đai không có Sổ đỏ giải quyết thế nào?
- Thủ tục giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán nhà ở
Tin văn bản mới
Hà Nội công bố môn thi thứ 3 vào lớp 10 năm 2026
- Danh mục công trình thủy lợi liên tỉnh do Bộ NNMT và UBND cấp tỉnh quản lý từ 26/01/2026
- Cục Thuế chuyển vướng mắc thanh toán không dùng tiền mặt khi thu mua gỗ, lâm sản
- Xăng, dầu cùng tăng giá từ 15h chiều nay, 29/01/2026
- Bộ Y tế yêu cầu đặc biệt lưu ý an toàn thực phẩm trong phòng bệnh vi rút Nipah
- Trang chủ
- Về LuatVietnam
Từ khóa » đơn Giá 02
-
Quyết định 02/2022/QĐ-UBND đơn Giá Bồi Thường Nhà ở Khi Nhà ...
-
Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Quy định Bảng Giá đất Thành Phố Hồ ...
-
Quyết định 02/QĐ-SXD Đơn Giá Nhân Công Tỉnh Lâm Đồng 2022
-
Quyết định 02/2022/QĐ-UBND Thái Nguyên Quy định đơn Giá Bồi ...
-
Ban Hành “Bộ đơn Giá Bồi Thƣờng Các Loại Nhà Cửa, Vật Kiến Trúc, Mồ ...
-
Toàn Văn - Thái Bình
-
Quyết định 02/2022/QĐ-UBND Quyết định Ban Hành Quy định Về ...
-
Quyết định 02/2022/QĐ-UBND đơn Giá Bồi Thường Công Trình Kiến ...
-
[ Lâm Đồng ] Đơn Giá Nhân Công Tỉnh Theo Quyết định Số 02/2022 ...
-
Đơn Giá Nhân Công Tỉnh Lâm Đồng Năm 2022 Theo Quyết định Số 02 ...
-
QUYẾT ĐỊNH 02/2020/QĐ-UBND BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC ...
-
Quyết định 02/2015/QĐ-UBND Tỷ Lệ Phần Trăm đơn Giá Thuê đất Hải ...
-
Quyết định 02/2019/QĐ-UBND Sửa đổi Phụ Lục 02 Đơn Giá Cây ăn ...