Quyết định 57/2019/QĐ-UBND - Gia Lai

Liên hệ Sơ đồ cổng thông tin Hướng dẫn khai thác Đăng nhập

Gia Lai

  • CSDL Quốc Gia
  • Trang chủ
  • Tìm kiếm
gia lai

Danh sách quận huyện quận huyện Gia Lai

Trung ương Lên đầu trang
  • Văn bản quy phạm pháp luật
  • Hệ thống hóa VBQPPL
Mục lục văn bản Cơ quan ban hành
  • HĐND tỉnh Gia Lai
  • UBND tỉnh Gia Lai
Loại văn bản
  • Nghị quyết
  • Chỉ thị
  • Quyết định
Năm ban hành
  • 1945 đến 1950
  • 1951 đến 1960
  • 1961 đến 1970
  • 1971 đến 1980
  • 1981 đến 1990
  • 1991 đến 2000
  • 2001 đến 2010
  • 2011 đến 2020
  • CSDL quốc gia về VBPL »
  • CSDL Gia Lai »
  • Văn bản pháp luật »
  • Quyết định 57/2019/QĐ-UBND
  • Toàn văn
  • Thuộc tính
  • Lịch sử
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Bản PDF
  • Tải về
  • Bản in
  • Hiệu lực: Hết hiệu lực một phần
  • Ngày có hiệu lực: 01/01/2020
  • Ngày hết hiệu lực: 01/01/2026
UBND TỈNH GIA LAI Số: 57/2019/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Gia Lai, ngày 20 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024

trên địa bàn huyện Ia Grai,tỉnh Gia Lai

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Thực hiện  Nghị quyết số 201/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XI - Kỳ họp thứ Mười một về việc thông qua Bảng giá các loại đấtgiai đoạn 2020 - 2024 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4291/TTr-STNMT ngày 20 tháng 12 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024trên địa bàn huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:

1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

d) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

đ) Bảng giá đất các khu quy hoạch (Bảng số 10 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

2. Đối với nhóm đất nông nghiệp:

a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

b) Bảng giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên (Bảng số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

c) Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác (Bảng số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

d) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

đ) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Ia Grai và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT.CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(đã ký)

Đỗ Tiến Đông

 

PHỤ LỤC

Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024trên địa bàn huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai

(Ban hành kèm theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

A/ Bảng giá các loại đất

Bảng số 01: Bảng giá đất ở tại đô thị

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Vị trí 1: Mặt tiền đường

Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước ≥ 6m

Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước ≥ 3,5m  đến   < 6m

Từ nơi

Đến nơi

Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến  mét thứ 100

Tiếp đến  cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1

Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến  mét thứ 100

Tiếp đến  cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ     của hẻm loại 2

1

Hùng Vương

Ngã 3 đường tránh

Kpă Klơng

1.200.000

960.000

870.000

     840.000

     770.000

Kpă Klơng

Hoàng Hoa Thám

2.000.000

1.600.000

1.500.000

  1.400.000

  1.100.000

Hoàng Hoa Thám

Võ Thị Sáu

3.900.000

2.600.000

2.400.000

  2.300.000

  2.100.000

Võ Thị Sáu

Hoàng Văn Thụ

6.600.000

5.300.000

4.800.000

  4.600.000

  4.200.000

Hoàng Văn Thụ

Cách Mạng

4.100.000

3.300.000

3.000.000

  2.900.000

  2.600.000

Cách Mạng

Đường vào nghiã địa

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

2

Cách Mạng

Hùng Vương

Quang Trung

1.600.000

1.300.000

1.200.000

  1.100.000

  1.000.000

Quang Trung

Lý Thái Tổ

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

Lý Thái Tổ

Hết ranh giới thị trấn

620.000

500.000

450.000

     430.000

     390.000

3

Quang Trung

Lê Hồng Phong

Trần Phú

1.200.000

960.000

870.000

     840.000

     770.000

Trần Phú

Cách Mạng

2.000.000

1.600.000

1.500.000

  1.400.000

  1.100.000

4

Lý Tự Trọng

Hùng Vương

Quang Trung

5.000.000

4.000.000

3.600.000

  3.500.000

  3.200.000

5

Võ Thị Sáu

Lý Thường Kiệt

Hai Bà Trưng

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

Hai Bà Trưng

Quang Trung

2.500.000

2.000.000

1.800.000

  1.600.000

  1.300.000

Quang Trung

Lý Thái Tổ

540.000

430.000

390.000

     370.000

     340.000

6

Hoàng Văn Thụ

Hai Bà Trưng

Hùng Vương

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

Hùng Vương

Quang Trung

5.000.000

4.000.000

3.600.000

  3.500.000

  3.200.000

Quang Trung

Lý Thái Tổ

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

7

Trần Phú

Hai Bà Trưng

Hùng Vương

1.200.000

960.000

870.000

     840.000

     770.000

Hùng Vương

Quang Trung

2.000.000

1.600.000

1.500.000

  1.400.000

  1.100.000

Quang Trung

Lý Thái Tổ

540.000

430.000

390.000

     370.000

     340.000

8

Phan Chu Trinh

Nguyễn Thị Minh Khai

Võ Thị Sáu

1.200.000

960.000

870.000

     840.000

     770.000

Võ Thị Sáu

Lý Tự Trọng

2.000.000

1.600.000

1.500.000

  1.400.000

  1.100.000

Lý Tự Trọng

Hoàng Văn Thụ

5.000.000

4.000.000

3.600.000

  3.500.000

  3.200.000

Hoàng Văn Thụ

Cách Mạng

1.200.000

960.000

870.000

     840.000

     770.000

Cách Mạng

Hết đường nhựa (khu QH giao đất phía Tây thị trấn Ia Kha)

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

9

Lý Thái Tổ

Trần Phú

Cách Mạng

470.000

380.000

340.000

     330.000

     310.000

10

Hai Bà Trưng

Nguyễn Thị Minh Khai

Lạc Long Quân

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

11

Nguyễn Văn Trỗi

Lê Lai

Cù Chính Lan

620.000

500.000

450.000

     430.000

     390.000

12

Cù Chính Lan

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Văn Trỗi

470.000

380.000

340.000

     330.000

     310.000

Nguyễn Văn Trỗi

Hùng Vương

620.000

500.000

450.000

     430.000

     390.000

13

Lê Hồng Phong

Nguyễn Văn Trỗi

Ngã 3 Huỳnh Thúc Kháng - Quang Trung

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

14

Lê Lai

 Nguyễn Viết Xuân

Huỳnh Thúc Kháng

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

15

Lê Lợi

Nguyễn Viết Xuân

Huỳnh Thúc Kháng

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

16

Hoàng Hoa Thám

Lý Thường Kiệt

Huỳnh Thúc Kháng

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

17

Nguyễn Trãi

Lý Thường Kiệt

Tăng Bạt Hổ

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

18

Rơ Châm Ớt

Trần Khánh Dư

Tăng Bạt Hổ

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

19

Kpă Klơng

Trần Khánh Dư

Đinh Tiên Hoàng

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

20

Nguyễn Đình Chiểu

Trần Khánh Dư

Đinh Tiên Hoàng

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

21

Nguyễn Du

Mương Ia Năng

Lý Thường Kiệt

620.000

500.000

450.000

     430.000

     390.000

Lý Thường Kiệt

Hùng Vương

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

Hùng Vương

Đinh Tiên Hoàng

1.200.000

960.000

870.000

     840.000

     770.000

22

Bùi Thị Xuân

Lý Thường Kiệt

Hùng Vương

700.000

560.000

510.000

     500.000

     450.000

Hùng Vương

  Đinh Tiên Hoàng

620.000

500.000

450.000

     430.000

     390.000

23

Trần Quốc Toản

Lý Thường Kiệt

  Đinh Tiên Hoàng

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

24

Ngô Gia Tự

Lý Thường Kiệt

Hùng Vương

620.000

500.000

450.000

     430.000

     390.000

25

Huỳnh Thúc Kháng

Hoàng Hoa Thám

Lê Hồng Phong

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

26

Nguyễn Viết Xuân

Rơ Châm Ớt

Đường số 42 (Cạnh sân vận động)

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

Hoàng Hoa Thám

Lê Lai

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

27

Phan Đình Phùng

Hoàng Hoa Thám

Lê Lợi

700.000

560.000

510.000

     500.000

     450.000

28

Tăng Bạt Hổ

Rơ Châm Ớt

Hoàng Hoa Thám

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

29

Trần Khánh Dư

Nguyễn Du

Hàng rào khu tập thể trường Huỳnh Thúc Kháng

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

Chu Văn An

Rơ Châm Ớt

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

30

Đinh Tiên Hoàng

Ngã 3 đường tránh (Công ty xăng dầu Bắc Tây Nguyên)

Kpă Klơng

620.000

500.000

450.000

     430.000

     390.000

Kpă Klơng

Nguyễn Trãi

1.200.000

960.000

870.000

     840.000

     770.000

31

Lê Đại Hành

Trần Quốc Toản

Nguyễn Du

620.000

500.000

450.000

     430.000

     390.000

32

Lý Thường Kiệt

Ngô Gia Tự

Nguyễn Du

620.000

500.000

450.000

     430.000

     390.000

Nguyễn Du

Ngã 3 Hùng Vương - Cách Mạng - Lý Thường Kiệt

540.000

430.000

390.000

     370.000

     340.000

33

Nguyễn Thị Minh Khai

Hai Bà Trưng

Quang Trung

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

34

Phan Bội Châu

Hùng Vương

Phan Chu Trinh

1.200.000

960.000

870.000

     840.000

     770.000

35

Huyền Trân Công chúa

Hai Bà Trưng

Hùng Vương

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

36

Lạc Long Quân

Hai Bà Trưng

Hùng Vương

540.000

430.000

390.000

     370.000

     340.000

37

Âu Cơ

Phan Bội Châu

Cách Mạng

700.000

560.000

510.000

     500.000

     450.000

38

Tỉnh lộ 664

Ranh giới xã Ia Dêr

Giáp ranh giới nghĩa trang liệt sỹ

700.000

560.000

510.000

     500.000

     450.000

Giáp ranh giới nghĩa trang liệt sỹ

Ngã 3 đường tránh

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

Ngã 3 đường tránh

Ngô Gia Tự (đoạn tiếp giáp với  Lý Thường Kiệt)

620.000

500.000

450.000

     430.000

     390.000

Đường vào nghĩa địa

Đường vào Thủy điện Ia Kha

540.000

430.000

390.000

     370.000

     340.000

Đường vào Thủy điện Ia Kha

Giáp ranh giới xã Ia Tô

390.000

310.000

280.000

     270.000

     230.000

39

Cao Bá Quát (Đường sau trường nội trú cũ)

Võ Thị Sáu

Cách Mạng

540.000

430.000

390.000

     370.000

     340.000

40

Đường số  42 (Cạnh sân vận động)

Nguyễn Viết Xuân (đoạn Hoàng Hoa Thám - Lê Lai)

Hùng Vương

850.000

680.000

620.000

     590.000

     530.000

41

Bà Triệu (Đường số 43)

Trần Khánh Dư

Đinh Tiên Hoàng

540.000

430.000

390.000

     370.000

     340.000

42

Tô Hiến Thành (đường cấp đất Biên phòng)

Kpă Klơng

Bà Triệu

620.000

500.000

450.000

     430.000

     390.000

43

Lê Văn Tám (Đường 46)

Lê Hồng Phong

Cù Chính Lan

540.000

430.000

390.000

     370.000

     340.000

44

Đường số  47

Hùng Vương

Ngã 3 Cách Mạng-Quang Trung

470.000

380.000

340.000

     330.000

     310.000

45

Đường  49 (đường nhựa thôn Thắng Cường)

Hoàng Hoa Thám

Đường đất

470.000

380.000

340.000

     330.000

     310.000

46

Đường 50

Hoàng Hoa Thám

Nguyễn Trãi

540.000

430.000

390.000

     370.000

     340.000

47

Đường 51

Nguyễn Trãi

Đường cụt

470.000

380.000

340.000

     330.000

     310.000

48

Chu Văn An

Lý Thường Kiệt

Hùng Vương

700.000

560.000

510.000

     500.000

     450.000

49

Đường vào CTCP Ia Grai

Đường TL 664

Ranh giới xã Ia Hrung

540.000

430.000

390.000

     370.000

     340.000

50

Đường khu dân cư còn lại thôn Thắng Cường  (Trừ đường số 49)

390.000

     310.000

280.000

270.000

230.000

51

Đường khu dân cư thôn Thắng Trạch 1,2

340.000

     280.000

250.000

230.000

220.000

52

Đường khu dân cư thôn còn lại thuộc Thôn 1, Thôn 2

340.000

     280.000

250.000

230.000

220.000

53

Đường khu dân cư thôn còn lại thuộc các tổ dân phố

390.000

     310.000

280.000

270.000

230.000

54

Đường vào nghĩa địa thị trấn

390.000

     310.000

280.000

270.000

230.000

55

Các đường khu dân cư bên trong các làng (Làng Kép, làng Yam)

280.000

     230.000

220.000

200.000

190.000

 

 

 

Bảng số 02: Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Xã Ia Dêr

 

 

 

 

Khu vực 1

1.800.000

1.500.000

980.000

800.000

Khu vực 2

1.200.000

960.000

830.000

675.000

Khu vực 3

310.000

280.000

242.000

165000

2

Xã Ia Sao

 

 

 

 

Khu vực 1

1.040.000

780.000

590.000

470.000

Khu vực 2

442.000

330.000

286.000

 

Khu vực 3

234.000

195.000

156.000

 

3

Xã Ia Yok

 

 

 

 

Khu vực 1

1.050.000

830.000

750.000

680.000

Khu vực 2

600.000

540.000

450.000

375.000

Khu vực 3

270.000

225.000

180.000

 

4

Xã Ia Tô

 

 

 

 

Khu vực 1

680.000

550.000

390.000

325.000

Khu vực 2

351.000

312.000

286.000

247.000

Khu vực 3

250.000

182.000

143.000

 

5

Xã Ia Pếch

 

 

 

 

Khu vực 1

360.000

290.000

264.000

220.000

Khu vực 2

264.000

240.000

 

 

Khu vực 3

220.000

140.000

110.000

 

6

Xã Ia Hrung

 

 

 

 

Khu vực 1

420.000

390.000

320.000

 

Khu vực 2

312.000

260.000

234.000

 

Khu vực 3

220.000

150.000

120.000

 

7

Xã Ia Krăi

 

 

 

 

Khu vực 1

825.000

550.000

420.000

312.000

Khu vực 2

470.000

312.000

273.000

234.000

Khu vực 3

220.000

144.000

108.000

 

8

Xã Ia Bă

 

 

 

 

Khu vực 1

520.000

390.000

 

 

Khu vực 2

420.000

360.000

240.000

 

Khu vực 3

200.000

154.000

121.000

 

9

Xã Ia Chiă

 

 

 

 

Khu vực 1

330.000

310.000

275.000

242.000

Khu vực 2

294.000

 

 

 

Khu vực 3

120.000

90.000

60.000

 

10

Xã Ia O

 

 

 

 

Khu vực 1

840.000

633.000

483.000

414.000

Khu vực 2

334.000

207.000

180.000

 

Khu vực 3

120.000

90.000

60.000

 

11

Xã Ia Grăng

 

 

 

 

Khu vực 1

200.000

165.000

 

 

Khu vực 2

130.000

120.000

 

 

Khu vực 3

120.000

90.000

60.000

 

12

Xã Ia Khai

 

 

 

 

Khu vực 1

260.000

165.000

 

 

Khu vực 2

160.000

 

 

 

Khu vực 3

120.000

90.000

60.000

 

Bảng số 03: Bảng giá đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Thị trấn Ia Kha

40.000

38.000

36.000

34.000

2

Xã Ia Dêr

40.000

38.000

36.000

34.000

3

Xã Ia Sao

40.000

38.000

36.000

34.000

4

Xã Ia Yok

40.000

38.000

36.000

34.000

5

Xã Ia Tô

31.000

29.000

27.000

25.000

8

Xã Ia Pếch

31.000

29.000

27.000

25.000

7

Xã Ia Hrung

31.000

29.000

27.000

25.000

8

Xã Ia Krăi

31.000

29.000

27.000

25.000

9

Xã Ia Bă

31.000

29.000

27.000

25.000

10

Xã Ia Chiă

25.000

23.000

22.000

21.000

11

Xã Ia O

25.000

23.000

22.000

21.000

12

Xã Ia Grăng

25.000

23.000

22.000

21.000

13

Xã Ia Khai

25.000

23.000

22.000

21.000

Bảng số 04: Bảng giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Thị trấn Ia Kha

60.000

58.000

56.000

54.000

2

Xã Ia Dêr

60.000

58.000

56.000

54.000

3

Xã Ia Sao

60.000

58.000

56.000

54.000

4

Xã Ia Yok

60.000

58.000

56.000

54.000

5

Xã Ia Tô

54.000

52.000

50.000

48.000

8

Xã Ia Pếch

54.000

52.000

50.000

48.000

7

Xã Ia Hrung

54.000

52.000

50.000

48.000

8

Xã Ia Krăi

54.000

52.000

50.000

48.000

9

Xã Ia Bă

54.000

52.000

50.000

48.000

10

Xã Ia Chiă

48.000

46.000

44.000

42.000

11

Xã Ia O

48.000

46.000

44.000

42.000

12

Xã Ia Grăng

48.000

46.000

44.000

42.000

13

Xã Ia Khai

48.000

46.000

44.000

42.000

 

Bảng số 05: Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Thị trấn Ia Kha

36.000

34.000

32.000

30.000

2

Xã Ia Dêr

36.000

34.000

32.000

30.000

3

Xã Ia Sao

36.000

34.000

32.000

30.000

4

Xã Ia Yok

36.000

34.000

32.000

30.000

5

Xã Ia Tô

27.000

25.000

23.000

22.000

8

Xã Ia Pếch

27.000

25.000

23.000

22.000

7

Xã Ia Hrung

27.000

25.000

23.000

22.000

8

Xã Ia Krăi

27.000

25.000

23.000

22.000

9

Xã Ia Bă

27.000

25.000

23.000

22.000

10

Xã Ia Chiă

18.000

17.000

15.000

14.000

11

Xã Ia O

18.000

17.000

15.000

14.000

12

Xã Ia Grăng

18.000

17.000

15.000

14.000

13

Xã Ia Khai

18.000

17.000

15.000

14.000

Bảng số 06: Bảng giá đất rừng sản xuất

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Xã Ia Dêr

15.000

14.000

13.000

12.000

2

Xã Ia Sao

15.000

14.000

13.000

12.000

3

Xã Ia Yok

15.000

14.000

13.000

12.000

4

Xã Ia Tô

12.000

11.000

10.000

9.000

5

Xã Ia Pếch

12.000

11.000

10.000

9.000

6

Xã Ia Hrung

12.000

11.000

10.000

9.000

7

Xã Ia Krăi

12.000

11.000

10.000

9.000

8

Xã Ia Bă

12.000

11.000

10.000

9.000

9

Xã Ia Chiă

9.000

8.000

7.000

6.000

10

Xã Ia O

9.000

8.000

7.000

6.000

11

Xã Ia Grăng

9.000

8.000

7.000

6.000

12

Xã Ia Khai

9.000

8.000

7.000

6.000

 

Bảng số 07: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Thị trấn Ia Kha

24.000

23.000

22.000

21.000

2

Xã Ia Dêr

24.000

23.000

22.000

21.000

3

Xã Ia Sao

24.000

23.000

22.000

21.000

4

Xã Ia Yok

24.000

23.000

22.000

21.000

5

Xã Ia Tô

21.000

20.000

19.000

18.000

8

Xã Ia Pếch

21.000

20.000

19.000

18.000

7

Xã Ia Hrung

21.000

20.000

19.000

18.000

8

Xã Ia Krăi

21.000

20.000

19.000

18.000

9

Xã Ia Bă

21.000

20.000

19.000

18.000

10

Xã Ia Chiă

18.000

17.000

16.000

15.000

11

Xã Ia O

18.000

17.000

16.000

15.000

12

Xã Ia Grăng

18.000

17.000

16.000

15.000

13

Xã Ia Khai

18.000

17.000

16.000

15.000

Bảng số 08: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn

- Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính bằng 100% giá đất tại Bảng số 01 (Bảng giá đất tại đô thị) và Bảng số 02 (Bảng giá đất ở nông thôn) theo từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực tương ứng.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp sử dụng hỗn hợp vào mục đích sản xuất kinh doanh và hoạt động thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính 100% giá đất ở theo từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực tương ứng.       

 

Bảng số 09: Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính bằng 80% giá đất tại Bảng số 01 (Bảng giá đất tại đô thị) và Bảng số 02 (Bảng giá đất ở nông thôn) theo từng đoạn đường, tuyến đường, khu vực, vị trítương ứng

 

Bảng số 10: Bảng giá đất các khu quy hoạch

1. Bảng giá đất ở khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 7, thị trấn Ia Kha

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Tên đường (Lô, khu)

Từ nơi

Đến nơi

Giá đất

1

Tỉnh lộ 664

 

 

 

 

Từ lô A01 đến lô A25

Đường QH D2

Đường QH D5

850.000

 

Từ lô B01 đến lô B18

Đường QH D2

Đường QH D5

850.000

2

Quy hoạch D1 (Các lô 2 mặt đường)

 

 

 

 

Lô B19, C13

 

 

600.000

 

Lô C14

 

 

560.000

3

Quy hoạch D2 (Các lô 2 mặt đường)

 

 

 

 

Lô A48, D01

 

 

600.000

 

Lô D44

 

 

560.000

4

Quy hoạch D3

 

 

 

 

Từ lô C15 đến lô C34

Đường QH D1

Đường QH D5

420.000

 

Từ lô D24 đến lô D43

Đường QH D5

Đường QH D2

420.000

5

Quy hoạch D4

 

 

 

 

Từ lô A26 đến lô A47

Đường QH D2

Đường QH D5

560.000

 

Từ lô B20 đến lô B37

Đường QH D5

Đường QH D1

560.000

 

Từ lô C01 đến lô C12

Đường QH D1

Đường QH D5

560.000

 

Từ lô D02 đến lô D23

Đường QH D5

Đường QH D2

560.000

6

Quy hoạch D5

Tỉnh lộ 664

Đường QH D4

560.000

Đường QH D5

Đường QH D3

420.000

 

2. Bảng giá đất ở thuộc Khu quy hoạch khu đất do Ban quản lý dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý tại xã Ia O

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Tên đường (Lô, khu)

Giá đất

1

Đoạn từ ngã 3 làng Dăng đến giáp đường quy hoạch D1 thuộc khu quy hoạch đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý (hết khu đất quy hoạch đất dự trữ công cộng).

1.1

Đường Quốc lộ 14C

730.000

1.2

Đường Quy hoạch D1

 

 

Từ chỉ giới xây dựng đường QL 14 C đến mét thứ 100

360.000

 

Từ mét thứ 100 đến cuối đường

250.000

1.3

Đường Quy hoạch D2

 

 

Từ chỉ giới xây dựng đường QL 14 C đến mét thứ 100

280.000

 

Từ mét thứ 100 đến cuối đường

220.000

1.4

Đường Quy hoạch ven hồ

360.000

2

Đoạn từ đường quy hoạch D1 thuộc khu quy hoạch đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý hết công trình Thủy điện Sê San 4

2.1

Đường Quốc lộ 14C

550.000

2.2

Đường Quy hoạch D1

 

 

Từ chỉ giới xây dựng đường QL 14 C đến mét thứ 100

360.000

 

Từ mét thứ 100 đến cuối đường

250.000

2.2

Đường Quy hoạch D2

 

 

Từ chỉ giới xây dựng đường QL 14 C đến mét thứ 100

220.000

 

Từ mét thứ 100 đến cuối đường

150.000

2.3

Đường Quy hoạch ven hồ

280.000

 

3. Bảng giá đất ở thuộc Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Tên đường (Lô, khu)

Từ nơi

Đến nơi

Giá đất

1

Nguyễn Viết Xuân

 

 

 

 

Từ lô A01 đến lô A15

Đường QH D1

Đường QH D2

850.000

2

Đường QH D1(Các lô 2 mặt đường)

 

 

 

 

Lô A3

 

 

650.000

 

Lô A34

 

 

600.000

 

Lô A69

 

 

560.000

3

Đường QH D2 (Các lô 2 mặt đường)

 

 

 

 

Lô A16

 

 

650.000

 

Lô A51

 

 

600.000

 

Lô A52

 

 

560.000

4

Đường QH D3

 

 

 

 

Từ lô A17 đến lô A32

Đường QH D1

Đường QH D2

560.000

 

Từ lô A35 đến lô A 50

Đường QH D1

Đường QH D2

560.000

5

Đường QH D3

 

 

 

 

Từ lô A53 đến lô A68

Đường QH D1

Đường QH D2

530.000

 

4. Bảng giá đất khu quy hoạch chi tiết đất thu hồi của Ban QLRPH Ia Grai:

STT

Tên đường

Giá đất (đồng/m2)

1

Đường QH D1  toàn khu

700.000 

 

5. Bảng giá đất khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư, thuộc khu đất UBND tỉnh thu hồi của Công ty TNHH MTV cao su Chư Păh bàn giao về địa phương quản lý

STT

Tên đường

Giá đất (đồng/m2)

1

Đường Quy hoạch toàn khu

540.000

 

6. Bảng giá đất khu quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Ia Sao

STT

Tên đường

Giá đất (đồng/m2)

1

Đường Quy hoạch toàn khu

400.000

 

B/ Cách xác định giá đất đối với một số trường hợp cụ thể (Theo Bảng số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09)

1. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị và nông thôn được tính bằng 100% giá đất ở tương ứng cho từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 01, Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dùng 100% giá đất nuôi trồng thủy sản theo từng vị trí quy định tại Bảng số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này; nếu sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp hoặc kết hợp nuôi trồng thủy sản với mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thì xác định bằng 100% giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng tuyến đường, đoạn đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Giá đất phi nông nghiệp còn lại thì được tính bằng 90% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực tương ứng quy định tại Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

4. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại:

- Đất trồng lúa nước 01 vụ: Được tính bằng 80% giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

- Đất nông nghiệp khác: Được tính bằng 90% giá đất trồng cây hàng năm khác tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Được tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

5. Giá đất nông nghiệp trong phạm vi khu dân cư đô thị, khu dân cư nông thôn:

- Giá đất nông nghiệp trong địa giới hành chính thị trấn Ia Kha được tính cụ thể:

+ Đường Tỉnh lộ 664, đường Hùng Vương được tính bằng 3,0 lần giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng theo vị trí tương ứng.

+ Đối với những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với các đường còn lại có trong bảng số 1 được tính bằng 2,5 lần giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng theo vị trí tương ứng.

- Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của thôn, làng, buôn, các điểm dân cư tương tự hiện có được tính cụ thể như sau:

+ Đối những thửa đất nông nghiệp có mặt tiền giáp với trục đường giao thông chính của các xã (gồm các tuyến Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 664, đường Hồ Chí Minh, đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku, đường liên huyện Chư Păh - Ia Grai - Chư Prông - Đức Cơ và các tuyến đường liên xã) được tính bằng 2,0 lần giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng theo vị trí tương ứng.

+ Đối với các khu vực còn lại được tính bằng 1,5 lần giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng theo vị trí tương ứng.

 

C/Cách áp dụng khu vực, vị trí trong Bảng giá đất

I/Cách xác định khu vực, vị trí cho Bảng số 02

1. Xã Ia Dêr

a) Khu vực 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku qua xã Ia Dêr), tiếp giáp tỉnh lộ 664

- Vị trí 1: Từ ranh giới thành phố Pleiku đến ngã 3 đường vành đai công viên văn hoá các dân tộc Gia Lai.

- Vị trí 2: Từ ngã 3 đường vành đai công viên văn hoá các dân tộc Gia Lai đến hết trụ sở UBND xã Ia Dêr.

- Vị trí 3: Từ hết trụ sở UBND xã Ia Dêr đến hết ngã 3 trường Lý Tự Trọng.

- Vị trí 4: Từ hết ngã 3 trường Lý Tự Trọng đến hết ngã 3 xí nghiệp Việt Tân.

b) Khu vực 2: Đất có mặt tiền tiếp giáp các đường cắt Tỉnh lộ 664 đi vào các làng, các khu dân cư tiếp giáp thành phố Pleiku

 - Vị trí 1:

+ Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai (khu vực cầu Bắc qua công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai) đoạn từ hết ranh giới làng Jut 1, Jut 2 đến hết đường nhựa hiện có (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Trí);

+ Đường Phạm Ngọc Thạch (địa phận thuộc xã Ia Dêr).

- Vị trí 2: Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai đoạn từ đường đất (ranh giới làng Klăh 1, Jut 2) đến hết làng Jut 1, Jut 2.

- Vị trí 3:

+ Đường vành đai công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai đoạn đường từ ngã 3 Cơ động đến giáp đường đất (ranh giới làng Klăh 1, Jut 2);

+ Đường Nguyễn Lữ (đoạn thuộc xã Ia Dêr).

- Vị trí 4:

+ Đường giao thông chính thuộc khu dân cư còn lại thôn Hà Thanh (giáp thành phố Pleiku);

+ Ranh giới đường 17/3 thành phố Pleiku đến đường liên xã đi Ia Sao;

+ Điểm dân cư mới ven thành phố Pleiku (khu vực cánh đồng Ia Chor, sau Công ty may Nhà Bè); đường ranh giới giữa phường Ia Kring (thành phố Pleiku) với xã Ia Dêr (khu vực núi đá) đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thành phố Pleiku) đến giáp đường nhựa hiện có (hết đất nhà ông Trí);

+ Từ hết ngã 3 xí nghiệp Việt Tân đến giáp ranh giới thị trấn Ia Kha.

c) Khu vực 3: Các đường khu dân cư còn lại trên địa bàn xã

- Vị trí 1:

+ Các đường hẻm còn lại thuộc khu dân cư thôn Hà Thanh (đoạn hết ranh giới làng Jút 2 dến hết làng Brel và đoạn từ làng Klăh 1 đến hết làng Jút 2);

+ Đường trước UBND xã Ia Dêr đường Tỉnh lộ 664 đến giáp ranh giới xã Ia Pếch;

+ Đường liên thôn: trước trường tiểu học Ngô Mây đến hết làng Brel 3;

+ Đường quy hoạch số 2 (mặt cắt 2-2) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút 1, Jút 2;

+ Đường quy hoạch số 3 (mặt cắt 3-3) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút 1, Jút 2;

+ Đường vào các thôn, làng từ ngã 3 Lý Tự Trọng đến hết làng Jút 2;

+ Ranh giới xã Ia Hrung đến hết ranh giới các làng Blang 1, Blang 2;

+ Đường liên xã Ia Bă - Ia Hrung - Ia Dêr - Ia Sao (toàn tuyến);

+ Đường liên xã Ia Hrung (đường đi vào Công ty XNK Cà phê Tây nguyên);

+ Đường đi vào nhà máy chế biến mủ cao su (Đường đi vào kho Long Thành);

+ Đường chính khu dân cư làng Blang 2;

+ Đường liên thôn đoạn từ sân bóng (mini) làng Blang 1 - đi kho K870; đường quy hoạch theo Quyết định số 1944/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 về quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút1, Jút 2;

+ Đường Quy hoạch Đ1-Đ16 (mặt cắt 4-4) thuộc khu quy hoạch điểm dân cư 3 làng Brel, Jút1, Jút2.

- Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm từ 3m trở lên.

- Vị trí 3: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm trên 2m và nhỏ hơn 3m.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.  

2. Xã Ia Sao

a) Khu vực 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Sao), đường liên xã, đường giao thông tiếp giáp phường Yên Thế, thành phố Pleiku

- Vị trí 1: Đường Lê Chân (ranh giới xã Ia Sao giáp phường Yên Thế - thành phố Pleiku).

- Vị trí 2:

+ Đường Trần Văn Ơn (ranh giới xã Ia Sao giáp phường Yên Thế - thành phố Pleiku);

+ Đoạn giáp ranh giới thành phố Pleiku đến giáp ngã 3 đường vào Làng Nang (cạnh Tam Ba).

- Vị trí 3:

+ Đường Nguyễn Lữ (ranh giới xã Ia Sao giáp phường Yên Thế - thành phố Pleiku);

+ Đoạn giáp đường vào làng Dút 1 đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải.

- Vị trí 4:  Đoạn hết đất nhà ông Hải đến giáp ranh giới xã Ia Yok.

b) Khu vực 2: Các đường khu dân cư đi vào các thôn, làng

- Vị trí 1:

+ Ngã 3 nông trường Ia Sao II đến hết đường nhựa (nhà Ông Giao);

+ Từ ngã 3 đường vào làng Nang (cạnh Tam Ba) đến hết ngã 3 đường vào làng Dút 1.

- Vị trí 2:

+ Đầu ranh giới trụ sở UBND xã đến hết ranh giới trường Võ Thị Sáu;

+ Từ ranh giới thôn Tân Lập đến hết đất nhà ông Thế;

+ Đường nhựa, đường bê tông thôn Tân An.

- Vị trí 3: Các đường hẻm đi vào các thôn, làng:

+ Từ ranh giới trường Võ Thị Sáu đến giáp điểm làng Yang;

+ Từ ranh giới UBND xã đến hết hội trường làng Zét (xung quanh sau UBND xã);

+ Từ ranh giới thôn Đức Tân đến giáp ranh giới làng Tốt, làng Nú;

+ Từ hết đất nhà ông Thế đến hết ranh giới thôn Yang;

+ Đường nhựa, đường bê tông thôn Dút 2.

c) Khu vực 3: Các đường khu dân cư còn lại trên địa bàn xã

- Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm từ 3m trở lên.

- Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm trên 2m và nhỏ hơn 3m.

- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

 

3. Xã Ia Yok

a) Khu vực 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã, đường quy hoạch trung tâm xã

- Vị trí 1: Từ ngã 3 nhà bà Tiến Hồi đến hết ranh giớicầu trước nông trường 706.

- Vị trí 2:

+ Từ đầu dốc làng Bồ đến giáp ngã 3 nhà bà Tiến Hồi;

+ Khu quy hoạch chợ trung tâm xã: đường D1.

- Vị trí 3:

+ Ngã 3 nhà bà Tiến Hồi vòng qua quán Ngọc Loan (trong khu chợ thôn Chư Hậu 5);

+ Khu quy hoạch chợ trung tâm xã: đường D2;

+ Từ ranh giới xã Ia Sao đến hết ranh giới đường đi ngã 3 làng Bồ;

+ Đoạn từ hết ranh giới cầu trước nông trường 706 đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Độ;

+ Từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Phúc đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn.

- Vị trí 4:

+ Từ hết ranh giới cầu trước nông trường 706 vòng qua nhà bà Phước đi trường mầm non 1/5;

+ Khu quy hoạch trung tâm xã: đường D1, D2 (trừ đường quy hoạch xung quanh chợ).

  + Các đường đất còn lại khu quy hoạch trung tâm xã.

a) Khu vực 2: Các đường khu dân cư liên thôn

- Vị trí 1: Từ đầu ranh giới nông trường 706 đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Trí.

- Vị trí 2:

+ Giáp ngã 3 trường mầm non 1/5 đến giáp đường đi xã Ia Bă;

+ Từ ranh giới thửa đất nhà ông Tùng đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Chất;

+ Từ đầu đường Văn Yên (nhà ông Thủy) đến đầu giáp cầu trước nông trường 706;

+ Từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Ban (ranh giới thôn Chư Hậu 5) đến hết ranh giới thửađất nhà ông Thái (thôn Lập Thành);

+ Từ ranh giới thửa đất nhà bà Thiện đến giáp ngã 3 trường mầm non 1/5.

- Vị trí 3:

+ Từ ranh giới thửa đất nhà ông Phúc đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (thôn Tân Sao);

+ Từ ranh giới thửa đất nhà ông Khang đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Luyện (thôn Chư Hậu 5);

+ Từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thành đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (đường đi thôn Văn Yên);

+ Đường đi thôn Hưng Bình - Tân Hợp đoạn từ đường liên xã đến giáp ranh giới hồ đội 3 - Nông trường 706;

+ Đường từ hết ranh giớithửa đất nhà ông Trí đến hết ranh giới thửa đất nhà bà Diệp;

+ Từ ngã 3 nhà ông Ban, ông Thức đến trường mầm non 1/5.

+ Các đường đất còn lại khu quy hoạch trung tâm xã.

- Vị trí 4:

+ Đường khu dân cư làng Bồ;

+ Đường nhựa, bê tông khu dân cư Thôn 1.

+ Các đường liên thôn là đường đất

c) Khu vực 3: Các đường khu dân cư còn lại trên địa bàn xã

- Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm từ 3m trở lên.

- Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm trên 2m và nhỏ hơn 3m.

- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

4. Xã Ia Tô

a) Khu vực 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 664

- Vị trí 1: Giáp ranh giới ngã 3 đường vào UBND xã đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Tào.

- Vị trí 2:

+ Từ đầu ranh giới Bưu điện Ia Châm đến hết ranh giới thửa đất nhà bà Hương;

+ Hết ranh giớithửa đất nhà ông Tào đến hết ngã 3 đường vào xã Ia Grăng;

+ Từ hết ranh giới trường Trần Hưng Đạo đến giáp ngã 3 đường vào UBND xã.

- Vị trí 3: Từ hết ranh giới thửa đất nhà ông Sỹ đến đầu ranh giới trạm xá xã Ia Blan.

- Vị trí 4:

+ Từ ranh giới thị trấn Ia Kha đến giáp ranh giới Bưu điện Ia Châm;

+ Từ đầu ranh giới thửa đất nhà bà Hương đến hết ranh giới trường Trần Hưng Đạo;

+ Từ ngã 3 đường vào xã Ia Grăng đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Sỹ.

b) Khu vực 2: Các đường khu dân cư đi các xã, khu vực xung quanh UBND xã

- Vị trí 1:

+ Ngã 3 bưu điện Ia Châm đoạn từ đường Tỉnh lộ 664 đến hết trụ sở công ty cà phê Ia Châm;

+ Khu dân cư - ngã 3 đường đi trường 19/8 đoạn từ đường Tỉnh lộ 664 đến giáp đường vào trụ sở công ty cà phê Ia Châm;

+ Đường đi thác Lệ Kim đoạn từ Tỉnh lộ 664 đến đầu ranh giới cầu Suối Đá.

- Vị trí 2: Đường vào UBND xã Ia Tô đoạn từ đường Tỉnh lộ 664 đến hết ranh giới trạm xá xã Ia Tô.

- Vị trí 3:

+ Đường đi thác Lệ Kim đoạn từ đầu ranh giới cầu Suối Đá đến giáp ranh giới xã Ia Dơk (Đức Cơ);

+ Từ hết ranh giới trường Trần Hưng Đạo đến hết ranh giới cầu Ia Pếch;

+ Từ ngã 3 đường vào xã Ia Grăng đoạn từ đường Tỉnh lộ 664 đến giáp ranh giới xã Ia Grăng;

+ Từ đầu ranh giới trạm xá Ia Blan đến hết ranh giới xã Ia Tô.

- Vị trí 4: Đường từ cầu Ia Pếch đến giáp ranh giới xã Ia Pếch; đường nhựa chợ tạm Thôn 4 đến hết đường nhựa Thôn 4.

c) Khu vực 3: Các đường khu dân cư còn lại trên địa bàn xã

- Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm từ 3m trở lên.

- Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm trên 2m và nhỏ hơn 3m.

- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

5. Xã Ia Pếch

a) Khu vực 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Pếch), đường liên xã

- Vị trí 1: Từ ngã 4 làng O Pếch đến hết làng Sát Tầu.

- Vị trí 2: Từ ranh giới thị trấn Ia Kha đến giáp ranh giới ngã 3 đường vào núi Chư Yang.

- Vị trí 3: Từ ngã 3 làng Sát Tầu đến hết ranh giới làng Ogia.

- Vị trí 4:

+ Từ ngã 3 đường vào núi Chư Yang đến ngã 4 làng O Pếch;

+ Từ hết ranh giới làng OGia đến ranh giới thành phố Pleiku.

b) Khu vực 2: Các đường hẻm đường liên xã đi vào các làng

- Vị trí 1: Ngã 3 làng Sát Tầu đến hết ranh giới làng O Grang.

- Vị trí 2: Tiếp đến hết ranh giới xã Ia Pếch

c) Khu vực 3: Các đường khu dân cư còn lại trên địa bàn xã

- Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm từ 3m trở lên.

- Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm trên 2m và nhỏ hơn 3m.

- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

6. Xã Ia Hrung

a) Khu vực 1: Đất có mặt tiền tiếp giápđường Hồ Chí Minh (đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku đi qua xã Ia Hrung), đườngkhu trung tâm xã, đường liên xã

- Vị trí 1: Từ đầu ranh giới cây xăng Thanh Hà 1 đến giáp hồ Ia Hrung (khu quy hoạch trung tâm xã).

- Vị trí 2:

+ Ranh giới xã Ia Bă (cầu trắng)đến giáp ranh thị trấn Ia Kha;

+ Ranh giới xã Ia Bă (làng Ngai Ngó) đi xã Ia Dêr (qua đường tránh Hồ Chí Minh);

+ Đoạn từ làng Út 1 đi ngã 3 làng Blo Dung.

- Vị trí 3: Từ giáp ranh giới cây xăng Thanh Hà 1 đi ngã 3 thương mại.

b) Khu vực 2: Các tuyến đường liên thôn, nội thôn

- Vị trí 1: Từ ngã 3 Thôn 1 đến giáp ranh thị trấn (qua công ty TNHH cà phê Ia Grai).

- Vị trí 2: Đoạn từ hết ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) đi Tỉnh lộ 664.

- Vị trí 3:

+ Từ ngã 3 làng Blo Dung (làng Me cũ) qua làng Máih;

+ Từ ngã 3 Thôn 1 đến hồ làng Blo Dung (làng Me cũ);

+ Từ hồ Ia Hrung đến hết ranh giớihội trường làng Ngai Ngó (thôn Kim Thành cũ);

+ Từ ngã 3 Thôn 1 đến hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm;

+ Đường nội bộ Thôn 2.

c) Khu vực 3: Các đường khu dân cư còn lại trên địa bàn xã

- Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm từ 3m trở lên.

- Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm trên 2m và nhỏ hơn 3m.

- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

7. Xã Ia Krăi

a) Khu vực 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 664

- Vị trí 1: Từ đầu ranh giới chợ biên giới nông thôn xã Ia Krăi đến hết ngã 4 đội 1 - Công ty 715.

- Vị trí 2: Từ đầu cầu Ia Yom đến đầu ranh giới chợ biên giới nông thôn Ia Krăi.

- Vị trí 3: Giáp ngã 4 đội 1 - Công ty 715 đến giáp ranh giới xã Ia O.

- Vị trí 4: Ranh giới xã Ia Tô đến giáp đầu cầu Ia Yom.

b) Khu vực 2: Các đường hẻm đường Tỉnh lộ 664 và các tuyến đường khu vực trung tâm xã

- Vị trí 1: Đường quy hoạch xung quanh chợ biên giới nông thôn xã Ia Krăi.

- Vị trí 2:

+ Từ ngã 3 đường vào xã Ia Khai đến giáp ranh giới xã Ia Khai;

+ Từ ngã 3 xe tăng đến giáp ranh giới xã Ia Chiă.

- Vị trí 3:

+ Từ đầu ranh giới thửa đất nhà Rông UBND xã đến hết ranh giới trường THCS Phạm Hồng Thái;

+ Từ ngã 3 đất nhà bà Tài đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Cueo;

+ Đường nhựa vào Thôn 2, làng Máih;

+ Đường vào làng Kăm đoạn qua Tỉnh lộ 664 đến giáp làng Kăm;

+ Đường vào Thôn 3, 5;

+ Đường Thôn 3 đi làng Nú;

+ Đoạn từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Duyền đến hết ranh giới thửa đất nhà bà Lan.

- Vị trí 4:

+ Đường vào các làng Tung Breng, Doch Tung, Bi Ia Yom, Bi Ia Nách, Bi De, Mayh;

+ Đường vào làng Ếch.

c) Khu vực 3: Các đường khu dân cư còn lại trên địa bàn xã

- Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm từ 3m trở lên.

- Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm trên 2m và nhỏ hơn 3m.

- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

8. Xã Ia Bă

a) Khu vực 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã

 - Vị trí 1: Từ đầu ranh giới cầu Trắng đến hết ranh giới cống nổi thôn Chư Hậu 6.

 - Vị trí 2:

+ Từ ranh giới xã Ia Grăng đến đầu ranh giới cầu Trắng;

+ Từ hết ranh giớicống nổi thôn Chư Hậu 6 đến giáp ranh giới xã Ia Yok.

b) Khu vực 2: Các tuyến đường hẻm đường liên xã

 - Vị trí 1: Đường D1 khu quy hoạch trung tâm xã.

 - Vị trí 2:

+ Từ đầu ranh giới cầu Dun De đến giáp ranh giới xã Ia Hrung;

+ Từ đầu ranh giới ngã 4 Út 2 đến Cầu Út 1(ranh giới xã Ia Hrung);

+ Đường D2 khu quy hoạch trung tâm xã.

- Vị trí 3: Các tuyến đường liên thôn.

c) Khu vực 3: Các đường khu dân cư còn lại trên địa bàn xã

- Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm từ 3m trở lên.

- Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm trên 2m và nhỏ hơn 32m.

- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

9. Xã Ia Chiă

a) Khu vực 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã

- Vị trí 1:

+ Từ hết ranh giới trường Lê Hồng Phong đến hết cầu làng Beng;

+ Đoạn từ ngã 3 đội 14 (làng Nú 2) đến hết ranh giới trường Hà Huy Tập.

- Vị trí 2:

+ Đoạn từ ngã 3 đội 12 đi ngã 3 chốt biên phòng;

+ Đoạn từ hết ranh giới cầu làng Beng đi ngã 3 đội 14 làng Nú 2;

+ Đoạn từ ngã 3 bưu điện Ia Chiă đến ngã 3 đội 10 Công ty 74;

+ Đoạn từ đầu ranh giới thửađất nhà ông Thái đến hết ranh giớithửa đất nhà bà Lan (đội 10, Công ty 74).

- Vị trí 3:

+ Đoạn từ đầu ranh giới đội 20 công ty 74 đi ngã 3 đội 12;

+ Đoạn từ ngã 3 biên phòng đến hết ranh giới đội 18 công ty 74;

+ Đoạn từ đầu ranh giới đội 18 đến hết trường Lê Hồng Phong;

+ Đoạn từ hết ranh giới trường Hà Huy Tập đến hết đội 15, công ty 74.

- Vị trí 4: Đoạn từ ngã 3 đội 12 đi ngã 3 đội 14 làng Nú 2.

b) Khu vực 2: Các đường liên đội, làng

- Vị trí 1:

+ Từ ngã 3 đội 14 làng Nú 2 đi làng Lân - xã Ia O;

+ Đoạn từ hết ranh giới thửa đất nhà bà Lan (đội 10 - Công ty 74) đi ngã 3 đội 1 công ty 74;

+ Từ ngã 3 nhà Rông làng Bía Ngó đến giáp cao su công ty 74;

+ Đoạn từ đầu ranh giới nhà mủ đội 14 đi làng Nú 1.

c) Khu vực 3: Các đường khu dân cư còn lại trên địa bàn xã

- Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm từ 3m trở lên.

- Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm trên 2m và nhỏ hơn 3m.

- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

10. Xã Ia O

a) Khu vực 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 14C và đường Tỉnh lộ 664

- Vị trí 1: Ngã 3 làng Dăng đến hết đường quy hoạch D1 thuộc khu quy hoạch đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý (hết khu đất quy hoạch đất dự trữ công cộng).

- Vị trí 2: Tiếp đến hết công trình Thủy điện Sê San 4.

- Vị trí 3: Từ ngã 4 làng Lân đến hết ranh giới cầu Ia Chiă.

- Vị trí 4: Ranh giới xã Ia Krăi đến giáp ngã 4 làng Lân.

b) Khu vực 2: Các đường hẻm Tỉnh lộ 664

- Vị trí 1: Từ ngã 3 đài tưởng niệm đến giáp ngã 3 làng Dăng (giáp khu quy hoạch).

- Vị trí 2: Hết ranh giới cầu Ia Chiă đến giáp ngã 3 đài tưởng niệm.

- Vị trí 3: Ngã 3công ty 715 đến hết cầu Sê San (cầu đá).

c) Khu vực 3: Các đường khu dân cư còn lại trên địa bàn xã:

- Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm từ 3m trở lên.

- Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm trên 2m và nhỏ hơn 3m.

- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

11. Xã Ia Grăng

a) Khu vực 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã

- Vị trí 1:

+ Ranh giới thị trấn Ia Kha đến ranh giới xã Ia Hrung;

+ Từ ngã 3 đi xã Ia Hrung (ngã 3 làng Ôrê 1) đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Xuân Ngọc (làng Ôrê 2).

- Vị trí 2: Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Xuân Ngọc đến giáp ranh giới xã Ia Tô.

b) Khu vực 2: Khu quy hoạch

- Vị trí 1:

+ Các đường D1, D2 khu quy hoạch trung tâm xã;

+ Đường làng Ôrê 2 (đoạn từ ngã 3 làng Ôrê 2) đi thị trấn Ia Kha (giáp thôn Thắng Trạch 2).

- Vị trí 2: Đường vào các làng Hlũh, làng Mèo, làng Gộc (từ ngã 3 làng đến hết làng).

c) Khu vực 3: Các đường khu dân cư còn lại trên địa bàn xã

- Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm từ 3m trở lên.

- Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm trên 2m và nhỏ hơn 3m.

- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

12. Xã Ia Khai

a) Khu vực 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã

- Vị trí 1: Ranh giới xã Ia Krăi đến giáp đầu cầu Ia Grai.

- Vị trí 2: Từ đầu cầu Ia Grai đến công trường Sê San 3A.

b) Khu vực 2: Đường đi vào các làng

- Vị trí 1:

+ Từ ngã 3 làng Jăng Blo đến hết ranh giới làng Nú;

+ Từ ngã 3 làng Jăng Blo đến hết ranh giới làng Yom;

+ Các tuyến đường trong làng Ếch, làng Tung Chrúc.

c) Khu vực 3: Các đường khu dân cư còn lại trên địa bàn xã

- Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm từ 3m trở lên.

- Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm trên 2m và nhỏ hơn 3m.

- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

II/Cách xác định vị trí áp dụng cho Bảng số 03, 04, 05, 06, 07

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các lô đất từ chỉ giới xây dựng đường giao thông chính đến mét thứ 1.000.

+ Vị trí 2: Từ mét thứ trên 1.000 đến mét thứ 2.000.

+ Vị trí 3: Từ mét thứ trên 2.000 đến mét thứ 3.000

+ Vị trí 4: Từ mét thứ trên 3.000 đến hết đất.

(Khoảng cách được tính theo tuyến đường vào lô đất)

Trong đóđường giao thông chính để xác định vị trí áp dụng cho các Bảng 03, 04, 05, 06, 07

+ Thị trấn Ia Kha: trong khu vực nội thị trấn tính theo đường Hùng Vương, ngoài khu vực nội thị trấn tính theo đường Tỉnh lộ 664.

+ Các xã Ia Dêr, Ia Tô, Ia Krăi:  tính theo đường Tỉnh lộ 664.

+ Xã Ia O: tính theo đường Tỉnh lộ 664 và Quốc lộ 14C.

+ Các xã Ia Pếch, Ia Chiă, Ia Grăng, Ia Hrung, Ia Bă, Ia Yok, Ia Sao, Ia Khai: tính theo đường liên xã.

Tải file đính kèm
  • Bản PDF:
    • 57.2019.QĐ-UBND.pdf
  • File đính kèm:
    • 57.2019.QĐ-UBND.docx - (Xem nhanh)
Gửi phản hồi Tải về
  • 57.2019.QĐ-UBND.docx - (Xem nhanh)
  • 57.2019.QĐ-UBND.pdf

CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ VĂN BẢN PHÁP LUẬT

This div, which you should delete, represents the content area that your Page Layouts and pages will fill. Design your Master Page around this content placeholder.

Từ khóa » Cầu Ia Châm