R09.2: Ngừng Thở
Có thể bạn quan tâm
TÌM KIẾM
Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế Trang chủ R00-R99 R00-R09 R09.2: Ngừng thở
VỀ CHÚNG TÔITra cứu mã danh mục y tế là website giúp tra cứu thông tin mã y tế dễ dàng, tiện lợi, nhanh chóng và miễn phí : Mã bệnh ICD 10. Truy cập để tra cứu thông tin tác dụng thuốc. Thông tin giá bán thuốc và Cơ sở y tế
Liên hệ chúng tôi: [email protected]THEO DÕI CHÚNG TÔI © 2026 Bản quyền thuộc về Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế
Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế Trang chủ R00-R99 R00-R09 R09.2: Ngừng thở - R00-R09
- R00-R99
- R09
Mã bệnh R09.2 là gì? Chẩn đoán R09.2 là bệnh gì? Dưới đây là thông tin chi tiết và cách áp dụng mã R09.2 theo bảng mã bệnh ICD 10 mới nhất 2019
Mục lục1. Thông tin chẩn đoán 2. Quy tắc áp dụng 3. Thông tin lập hóa đơn 4. Thông tin mở rộng 5. Lịch sử các phiên bản 6. English
Thông tin chẩn đoán
Mã R09.2 là mã bệnh ICD 10 Ngừng thở.- Mã nhóm báo cáo BYT: 270
- Mã nhóm cần chi tiết hơn: R09.2
Quy tắc áp dụng
Thông tin lập hóa đơn
- Mã R09.2 ICD 10 là mã có thể lập hóa đơn/xác định (Billable/Specific): mã dùng để xác định tên chẩn đoán mà có thể xuất hóa đơn cho mục đích hoàn trả (bảo hiểm…)
- Mã R09.2 thuộc bộ mã danh mục y tế dùng chung (Phiên bản thứ 6) 2019 có hiệu lực từ ngày 25 tháng 12 năm 2018
- Mã R09.2 là phiên bản mã bệnh theo danh mục mã bệnh ICD 10 của Việt Nam (ban hành theo quyết định 7603/QĐ-BYT do Bộ Y tế ban hành). Các phiên bản quốc tế khác của ICD-10 R09.2 Ngừng thởcó thể khác nhau
Thông tin mở rộng
Tham chiếu mở rộng các mã khác cùng mã loại, mã nhóm chính, mã nhóm phụ, mã chương... liên quan đến mã R09.2- Mã bệnh R09.2 là mã ICD 10 Ngừng thở
- R09.2 thuộc mã loại R09 là mã ICD 10 Triệu chứng và dấu hiệu khác liên quan tới hệ tuần hoàn và hô hấp
- R09.2 thuộc mã nhóm chính R00-R09 là mã ICD 10 Triệu chứng và dấu hiệu liên quan tới hệ tuần hoàn và hô hấp
- R09.2 thuộc mã chương R00-R99 là mã ICD 10 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác
- R09.2 thuộc Chương XVIII - Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác
- Mã R00-R09
- Mã R00-R99
- Mã R09
Thông tin lịch sử các phiên bản
Dưới đây là lịch sử mã bệnh R09.2 ICD 10 qua các phiên bản Mã danh mục dùng chung do Bộ Y Tế ban hành- ICD 10 CM 2015 Quyết định 2182/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2015 Phiên bản số 1 (có hiệu lực từ ngày 08 tháng 06 năm 2015): Bắt đầu được sử dụng
- ICD 10 CM 2015 Quyết định 5084/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2015 Phiên bản số 2 (có hiệu lực từ ngày ngày 30 tháng 11 năm 2015): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2016 Quyết định 1122/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2016 Phiên bản số 3 (có hiệu lực ngày 31 tháng 03 năm 2016): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2017 Quyết định 3465/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2017 Phiên bản số 4 (có hiệu lực từ ngày 08 tháng 7 năm 2016): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2018 Quyết định 6061/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2018 Phiên bản số 5 (có hiệu lực từ ngày 29 tháng 12 năm 2017): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2019 Mới nhất Quyết định 7603/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2019 Phiên bản số 6 (có hiệu lực từ ngày 25 tháng 12 năm 2018): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
English
2019 ICD-10-CM Diagnosis Code R09.2 is ICD 10 CM code for Respiratory arrest- R09 is ICD 10 CM for Other symptoms and signs involving the circulatory and respiratory systems
- R00-R09 is ICD 10 CM code for Symptoms and signs involving the circulatory and respiratory systems
- R00-R99 is ICD 10 CM code for Symptoms, signs and abnormal clinical and laboratory findings, not elsewhere classified
- Chapter XVIII Symptoms, signs and abnormal clinical and laboratory findings, not elsewhere classified
- R09.2 is a billable/specific ICD-10-CM code that can be used to indicate a diagnosis for reimbursement purposes.
BÌNH LUẬN Hủy trả lời
Please enter your comment! Please enter your name here You have entered an incorrect email address! Please enter your email address hereSave my name, email, and website in this browser for the next time I comment.
Mã ICD 10 phổ biến
Y54.8: Chất ảnh hưởng tới chuyển hóa acid uric
K21: Bệnh trào ngược dạ dày – thực quản
B34: Nhiễm virus ở vị trí không xác định
K29.6: Viêm dạ dày khác
S92.1: Gẫy xương mắt cá
Xem thêm
VỀ CHÚNG TÔITra cứu mã danh mục y tế là website giúp tra cứu thông tin mã y tế dễ dàng, tiện lợi, nhanh chóng và miễn phí : Mã bệnh ICD 10. Truy cập để tra cứu thông tin tác dụng thuốc. Thông tin giá bán thuốc và Cơ sở y tế
Liên hệ chúng tôi: [email protected]THEO DÕI CHÚNG TÔI © 2026 Bản quyền thuộc về Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế Từ khóa » Ngừng Tuần Hoàn Icd 10
-
I46: Ngưng Tim
-
Ngừng Tim (I46) - ICD 10
-
Tra Cứu Danh Mục ICD-10
-
Ngừng Tim – Wikipedia Tiếng Việt
-
DANH SÁCH BỆNH THEO DANH MỤC ICD 10 SỬ DỤNG TẠI ...
-
[PDF] 1. Giới Thiệu Khái Quát Về Bảng Phân Loại Quốc Tế Bệnh Tật Lần Thứ 10 ...
-
Hướng Dẫn Mã Hoá Bệnh Tật, Tử Vong Theo ICD-10
-
COVID-19: Cấp Cứu Ngừng Tuần Hoàn - HSCC
-
Chương 9: Bệnh Tuần Hoàn (I00-I99)
-
Hồi Sinh Tim Phổi (CPR) ở Người Lớn - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Cấp Cứu Ngừng Tuần Hoàn Hô Hấp - SlideShare
-
[PDF] CHẨN ĐOÁN THEO DANH MỤC BỆNH TẬT QUỐC TẾ
-
Nhận Xét Về Cấp Cứu Bệnh Nhân Ngừng Tuần Hoàn Tại Khoa Cấp Cứu ...
-
Bệnh Nhân Hôn Mê Sâu, Ngừng Tuần Hoàn Hồi Sinh Kỳ Diệu