RA KHỎI LỚP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
RA KHỎI LỚP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ra khỏi lớp
out of class
khỏi lớpra khỏi lớpngoài lớp họcngoài lớpđã rời khỏi lớp họcout of the classroom
ngoài lớp họckhỏi lớp họcra khỏi lớprời khỏi lớpkhỏi phòng họcout of school
ra trườngkhỏi trườngra khỏi trường họcngoài trường họcđi họcbỏ họcrời khỏi trường họcngoài trườngngoài nhà trườngtừ trường
{-}
Phong cách/chủ đề:
Just got out of class?Ra khỏi lớp của tôi.
Get out of my class.Ông nói:“ Ra khỏi lớp!
He said"Get out of class!"!Đi ra khỏi lớp tôi!
Get out of my class!Cả ba kéo ra khỏi lớp.
All three graduated from UT.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbản thân khỏitự do khỏikhỏi syria cơ thể khỏikhỏi mặt đất thế giới khỏikhỏi danh sách khỏi tay khỏi thế giới trẻ em khỏiHơnSử dụng với trạng từrút khỏikhỏi nhiều khỏi chấn thương khỏi quá nhiều Sử dụng với động từbảo vệ khỏichạy trốn khỏithoát ra khỏibước ra khỏiđi ra khỏitách ra khỏibị loại khỏirút lui khỏitrốn thoát khỏibị trục xuất khỏiHơnBước ra khỏi lớp ngay lập tức.
Get out of the class immediately.Cô Boa bước ra khỏi lớp.
Bo walked out of the class.Tôi ra khỏi lớp vào lúc mười một giờ.
I get out of class at 10 p.m.Ông nói:“ Ra khỏi lớp!
Finally he said, Get out of the class.Tú tự động bỏ ra khỏi lớp.
Automatically dropped from the class.Ra khỏi lớp ngay!
Get out! Get out of my class!Em hãy xin phép ra khỏi lớp.
Ask permission to leave the class.Xin lỗi vì đã gọi các cậu ra khỏi lớp.
Sorry to pull you out of class.Ra khỏi lớp bất kì khi nào em muốn.
Get out of class whenever you like.Bốn đứa chạy ào ra khỏi lớp.
Four people walked out of that class.Cậu ra khỏi lớp mau!
You, get out of my class, get out of my class!Có thể là cô ấy đã ra khỏi lớp.
Or she may have dropped out of the class.In mặt này họ ra khỏi lớp bất kỳ vật liệu ống khác bao gồm steel. I không gỉ.
In this respect they out class any other pipes material including stainless steel. I.Xin lỗi vì đã gọi các cậu ra khỏi lớp.
Sorry for pulling you out of class.Nếu đang ở công ty hoặc ra khỏi lớp vào giờ ăn trưa, bạn có thể mời một người cùng đi ăn.
If you are at work or getting out of class around lunch time, ask the person if they want to eat lunch together.Cả giờ giải lao cũng ra khỏi lớp.
They also take away from classroom time.Tạm quên bài luận, ra khỏi lớp, tôi vội vã chạy vào bệnh viện thăm cô bạn thân bị tai nạn giao thông.
Temporarily forgotten essay, out of class, I rushed to the hospital to visit her friends accident traffic.Nó chỉ muốn chạy ra khỏi lớp.
I think she just wanted to be out of the class.Nếu đuổi những đứa dấy loạn này ra khỏi lớp thì có ảnh hưởng thế nào đến những học sinh khác?
If he throws the rebels out of the class, what will be the effect on the other students?Hai người họ cùng nhau bước ra khỏi lớp.
Then the two walked out of class together.Học sinh di chuyển vào và ra khỏi lớp hàng tuần tùy thuộc vào khả năng và động lực học tập bên ngoài của họ.
Students move in and out of classes on a weekly basis depending on their ability and their motivation for outside study.Cũng có lần tôi đuổi một sinh viên ra khỏi lớp.
And I had sent one student out of class.Benny Avni ra khỏi lớp và tiếp tục, hơi run, đi dọc các hành lang trống, máu nhỏ giọt đánh dấu đường anh đi.
Benny Avni left the classroom and continued, limping slightly, along the empty corridors, the dripping blood marking his path.Arihiko đứng dậy và chạy vội ra khỏi lớp.
Arihiko stands up and dashes out of the classroom.Tôi là người cuối cùng ra khỏi lớp hôm nay.
I was the last to leave the classroom today.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 895, Thời gian: 0.0427 ![]()
![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
ra khỏi lớp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ra khỏi lớp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
ra khỏi lớp họcout of the classroomout of classTừng chữ dịch
rahạtoutoffrađộng từmadecamegokhỏiaway fromoff fromto get outlớpdanh từclasslayergradeclassroomcoatingTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Xin Ra Khỏi Lớp Bằng Tiếng Anh
-
Các Mẫu Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản Trong Lớp Học P2 - Aroma
-
Những Câu Hỏi Tiếng Anh Thường Dùng Trong Lớp Học - VnExpress
-
Nói Gì Với Giáo Viên Khi đến Lớp Học Muộn Và Muốn Xin Ra Ngoài?
-
Xin Phép Vào Lớp Bằng Tiếng Anh - Hỏi Đáp
-
Xin Phép Trong Lớp Học [Học Tiếng Anh Giao Tiếp #9] - YouTube
-
Học Nói đề Nghị Và Xin Phép Bằng Tiếng Anh | EJOY ENGLISH
-
170+ Câu Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Lớp Học
-
Các Mẫu Câu Tiếng Anh Theo Chủ đề ''Chào Tạm Biệt'' - Ecorp English
-
10 Cách Xin Lỗi Bằng Tiếng Anh Khi đến Trễ - Langmaster
-
Các Mẫu Câu đi Trễ, Về Sớm Thường Gặp Chốn Công Sở - TFlat
-
Xin Phép Ra Ngoài Tiếng Nhật - SGV
-
20 Mẫu Câu Thông Dụng Khi Viết Email Thương Mại Bằng Tiếng Anh
-
40 Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Văn Phòng - Wall Street English