RAMP | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge

ramp

Các từ thường được sử dụng cùng với ramp.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

boat rampSeals (and large eagle rays) frequent the city boat ramp and fish cleaning tables particularly during school holidays and the tuna season. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. concrete rampThere were once six huge hangars fronting the concrete ramp. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. exit rampAll turning movements are served by a right-hand exit ramp, with stop sign or traffic signal at the ramp termini. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với ramp

Từ khóa » Cy/ramp Là Gì