Rắn Rỏi - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zan˧˥ zɔ̰j˧˩˧ | ʐa̰ŋ˩˧ ʐɔj˧˩˨ | ɹaŋ˧˥ ɹɔj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹan˩˩ ɹɔj˧˩ | ɹa̰n˩˧ ɹɔ̰ʔj˧˩ | ||
Tính từ
rắn rỏi
- Tỏ ra có khả năng chịu đựng những tác động bất lợi từ bên ngoài mà không thay đổi thái độ. vẻ mặt rắn rỏi một con người rắn rỏi
Đồng nghĩa
- cứng rắn
Tham khảo
“Rắn rỏi”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=rắn_rỏi&oldid=2108179” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Từ láy tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Tính Rắn Rỏi Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "rắn Rỏi" - Là Gì?
-
Rắn Rỏi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Rắn Rỏi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Rắn Rỏi - Từ điển Việt
-
'rắn Rỏi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Làm Sao để Bé Rắn Rỏi Hơn - Huggies
-
RẮN RỎI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Rắn Rỏi Là Gì? định Nghĩa
-
Từ Điển Tiếng Việt " Rắn Rỏi Là Gì ? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt Rắn ...
-
Rắn Rỏi