RÁNG LÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

RÁNG LÊN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ráng lêncome onthôimau lêncố lênvào điđến trênđi trênxuất hiện trêntiến lêntới vàođến ngày

Ví dụ về việc sử dụng Ráng lên trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ráng lên, Mẹ!Come on, Mom!Anh phải ráng lên, Carson.You have to hang on Carson.Ráng lên, Mark.Come on, Mark.Mau lên, ráng lên..Come on, try.Ráng lên, Lucas!Come on, Lucas!Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlên kế hoạch lên lịch lên máy bay lên mặt trăng lên tàu sáng lênlên giường chân lênlên facebook lên bàn HơnSử dụng với trạng từtăng lênnói lênleo lênhét lênmọc lênấm lêntrèo lênbay lênlên cao thốt lênHơnSử dụng với động từnâng cấp lêngây áp lực lêntác động lêntiếp tục tăng lênđặt chân lêncập nhật lêndi chuyển lênáp đặt lênbị lên án đệ trình lênHơnHarold, lạy Chúa, ráng lên.Harold, for God's sake, keep up.Ráng lên, Snowy!Hang on, Snowy!Chị em mình ráng lên nhe chị… cheers!!I will try to catch up… cheers!Ráng lên, Holtz?Come on!- Holtz?Tụi mình cần một kế hoạch hành động, ráng lên!We need a plan of action, come on!Ráng lên nhé BB.Try to keep up, bb.Anh Tâm phải ráng lên mới theo Muội Muội kịp đó.You have got to try your best to keep up with me then.Ráng lên một chút ai ơi!Try to cheer up a little, man!Nếu tôi là họ, chắc tôi cũng thấy mệt lắm đây. dù sao thìcũng ráng lên nhé. cậu có làm gì thì làm, coi thử tôi có đi không? Phụ đề được thực hiện bởi nhóm PKer@ www. viikii. net.If I were a guy, I would probably get really tired of it. Well anyways,work hard. Even if you do that, see if I leave. Brought to you by the PKer team@ www. viikii. net.Ráng lên top trend.Stay On Top of the Trend.Ráng lên, tôi tự nói với mình.Try harder, I tell myself.Ráng lên ráng lên nhe cưng.Try to keep up, sweetie.Ráng lên, Scout, đừng nằm đó!”.Come on, Scout, don't just lie there!”.Tôi ráng kéo anh ấy lên, nhưng anh ấy nói, Để tôi lại đây đi.”.I tried to pull him up, but he said‘Leave me here, leave me here.'”.Thả lỏng: Khi bạn cảm thấy lo lắng, điều tệ hại nhấtbạn có thể làm đó là ráng gồng người lên.Relax: When you are feeling particularly anxious theworst thing you can do is try and pump yourself up.Tôi ráng sức bình sinh để không cất đầu lên và tru.It took all of my strength not to raise my head and howl.Cả hai bên đều hướng lên dãy núi Bitterrood và mặt thẳng đứng của dốc đá nơi cô và Derek đã leo lên, hoặc ráng sức leo lên rồi đành bỏ cuộc khi quá khó so với trình độ chuyên môn của cả hai người.On both sides rose the Bitterroot mountains and the vertical expanses of rock that she and Derek had climbed, or attempted to climb and abandoned as too difficult for their level of expertise.Tôi ráng sức, cố gắng học quen với những công việc mới, ngôn ngữ mới, và học quen với văn hóa mới, và phản ứng tự nhiên của tôi chính là ngước nhìn lên Chúa Giê- su và nói:“ Xin hãy nhấc con lên!I would been struggling, trying to learn new jobs, a new language, and about a new culture, and my natural reaction had been to look up to Jesus and say“Pick me up!Ít nhất là ráng lạc quan lên!.Try to be optimistic, at least!Ráng suy nghĩ tích cực lên đi mẹ Coca….Keep a positive thinking, Scottie Mom….Xin ngài ráng ăn để lấy sức mà lên đường.When you regain your strength, you can go on your way.Sau mỗi thất bại, xin được tha thứ,tự đứng lên rồi, rồi ráng trở lại.After each failure, ask forgiveness, pick yourself up and try again.Ông kể về lòng dũng cảm của Perseus, dũng sĩ giết Medusa; và sự dại dột của Phaethon,người ráng lái xe ngựa chariot để kéo mặt trời lên..He tells of the courage of Perseus, who killed Medusa,and the folly of Phaethon, who tried to drive the sun's chariot.Nếu bạn đang ráng sức lên cân, bạn có thể trộn bột với sữa ko đường, nhưng nếu bạn đang gắng sức để nuôi dưỡng cơ bắp nạc, thì nước, sữa tách kem hoặc sữa đậu nành là chọn lọc tốt nhất.If you are trying to gain weight, you could mix the powder with whole milk, but if you are trying to build lean muscle, water, skim milk or soy milk may be better options.Nếu không có được một điểm nhất định, tâm ý bạn sẽ di chuyển khắp nơi trong vàngoài lỗ mũi, lên xuống theo ống khí quản, ráng đuổi theo hơi thở, nhưng rồi sẽ không bao giờ bắt kịp vì nó cứ tiếp tục thay đổi, chuyển động và trôi chảy mãi!Without having selected such a point, you will find yourself moving in and out of the nose,going up and down the windpipe, eternally chasing after the breath which you can never catch because it keeps changing, moving and flowing!Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 56, Thời gian: 0.1873

Từng chữ dịch

rángđộng từtrygettryingtriedrángtrạng từjustlênđộng từputgolêndanh từboardlêntrạng từupwardlênget on

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ráng lên English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chị Ráng Lên