RẤT DỄ NHẦM LẪN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
RẤT DỄ NHẦM LẪN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch rất dễ nhầm lẫn
it's very easy to confuseit's easy to mistake
{-}
Phong cách/chủ đề:
We're easily confused.Những loài này rất dễ nhầm lẫn.
These species may easily be confused.Họ rất dễ nhầm lẫn!
They're so easily confused!Đây là một triệu chứng rất dễ nhầm lẫn.
This is a very confusing symptom.Từ“ license” rất dễ nhầm lẫn.
This“license” was very confusing.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlẫn văn hóa Sử dụng với trạng từtrộn lẫnmới lẫnSử dụng với động từgây nhầm lẫnbị lẫn lộn nhầm lẫn nghĩ đừng lẫn lộn nhầm lẫn tin Rất dễ nhầm lẫn 2 bệnh này.
It's easy to confuse the two diseases.Đây là hai khái niệm mà nhiều người rất dễ nhầm lẫn với nhau.
These are two concepts that many people are very confused with.Rất dễ nhầm lẫn giữa hoạt động với năng suất”, Ferriss nói.
It's very easy to confuse activity with productivity," says Ferriss.Nếu bạn mới ra nghề và không có kinh nghiệm thì rất dễ nhầm lẫn.
If you are a novice and have no experience, it is easy to confuse.Ví dụ, rất dễ nhầm lẫn chúng với những con thỏ lớn hơn.
For example, it is very easy to confuse them with cubs of larger rabbits.Cả ba rung động này khác nhau và rất dễ nhầm lẫn chúng, nhất là lúc đầu.
All three are different and it is easy to confuse them, especially at first.Rất dễ nhầm lẫn giữa hai người nếu bạn không thể phân biệt rõ.
It's really easy to confuse the two when you don't understand the difference.Điều này giải thích tại sao rất dễ nhầm lẫn giữa một' con sóc' và một con sóc chuột.
This explains why it is so easy to confuse a‘squirrel' and a chipmunk.Tuy nhiên, rất dễ nhầm lẫn khi nghĩ về một cuộc cạnh tranh giữa các quốc gia.
Yet it is easy to be misled when thinking about competition among countries.Cũng cần phải thận trọngkhi mua đĩa CD trên eBay, vì rất dễ nhầm lẫn một đĩa tái bản với một bản gốc và bị trả nhiều tiền hơn giá trị thực của CD.
Care must also betaken when purchasing the CD on eBay, as it is easy confuse a re-release for an original copy, and to pay more than the CD is worth.Do đó, rất dễ nhầm lẫn cơn gò Braxton Hicks với cơn co thắt sinh đẻ thật.
Therefore, it is easy to confuse Braxton Hicks contractions for childbirth truth.Bảo quản viên có thể cấm những tên thành viênrõ ràng là tục tĩu, rất dễ nhầm lẫn với một bảo quản viên tích cực, hoặc ngụ ý liên kết đến bất kỳ loại dự án hoặc biên tập viên khác, hoặc không thích hợp.
Administrators may block usernames which are deliberately obscene,may be very easily confused with an established editor, or imply affiliation of any kind with the project or another editor, or otherwise inappropriate.Rất dễ nhầm lẫn những câu chuyện chúng ta tự nói với mình với sự thật của tình huống.
It's very easy to confuse the stories we tell ourselves with the actual facts of the situation.Tuy nhiên, ở bể nuôi, con cá mập rất dễ nhầm lẫn trước lượng lớn kích thích từ các bức tường kính tới những thiết bị điện bao quanh.
However, in a tank, it would be easily confused by the huge amount of stimuli, from glass walls to electronic equipment, surround them.Rất dễ nhầm lẫn giữa hai điều này và nghĩ rằng,“ Tôi sẽ tự vận để thoát khỏi nỗi khổ này.”.
It can be very easy to confuse the two and think,“I will kill myself in order to get rid of my suffering.”.Đây là một hệ thống đơn giản nhưng hiệu quả để tập trung sự chú ý vào những nơi cần thiết nhất,vì thậm chí ngay cả trong cuộc sống, ta rất dễ nhầm lẫn điều gì là quan trọng với điều gì đang hiện hữu.
It's a simple but effective system for choosing to leverage attention to where it's best used,because even in our own lives, it's easy to confuse what's important with what's present.Triệu chứng DVT rất dễ nhầm lẫn cho các vấn đề liên quan đến thể thao.
DVT symptoms are easy to mistake for sports-related issues.Để đứng ra trực quan, nhiều trang web đã được thông qua việc sử dụng hoặc là một hình ảnh anh hùng toàn màn hình hoặc nền video,nhưng nó có thể rất dễ nhầm lẫn giữa một vị trí nhất định với người khác mà sử dụng các kỹ thuật tương tự.
To stand out visually, many sites have adopted the use of either a full-screen hero image or video background,but it can be very easy to confuse a given site with others that utilize the same technique.Rất dễ nhầm lẫn giữa việc gì" là" và" nên là". Nhất là khi những việc" là" lại có lợi cho anh.
It's easy to confuse what is with what ought to be, especially when what is has worked out in your favor.Hai ký sinh trùng này rất dễ nhầm lẫn, nhưng rắc rối sẽ không nằm ở điều này, vì cuộc chiến chống lại chúng là như nhau.
These two parasites are very easy to confuse, but there will be no trouble, since the struggle with them is approximately the same.Rất dễ nhầm lẫn về những cảm xúc của riêng bạn- chúng dường như đều mãnh liệt và không thể bàn cãi vì chúng đều nằm trong bộ não của bạn!
It's easy to mistake your own feelings- which seem all-consuming and incontrovertible because they're inside your own brain!Có người quá do dự, người kia rất dễ nhầm lẫn, thứ ba nghiêng ngoan cố để vượt qua mọi trở ngại, và sau đó thấy mình trên con đường sai lầm.
Someone overly hesitant, the other is easy to confuse, the third inclined obstinately to overcome all obstacles, and then find yourself on the wrong path.Nó rất dễ nhầm lẫn đau ở buồng trứng và cơ quan sinh sản khác với cơn đau ở vùng bụng và vùng chậu.
It's very easy to mistake pain in the ovaries and other reproductive organs with pain in the abdominal and pelvic areas.Rất dễ nhầm lẫn giữa podgruzdok với vẻ ngoài giống như một con vẹt đen, màu da của nắp cũng có thể có màu giống như màu của Chernushka.
It is very easy to confuse podgruzdok with such a look as a blackened Russula, the color of the skin of the cap of which may also have the same color as that of Chernushka.Rất dễ nhầm lẫn tình yêu với tình bạn bởi vì chúng ta thường dành quá nhiều thời gian cho bạn bè đến mức không thể hình dung được cuộc sống của mình sẽ ra sao nếu không có họ ở bên.
It's easy to mistake friendship for love because we often spend so much time with our friends that we can't imagine a life without them by our sides.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 154, Thời gian: 0.0251 ![]()
rất dễ muarất dễ nhận biết

Tiếng việt-Tiếng anh
rất dễ nhầm lẫn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Rất dễ nhầm lẫn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
rấttrạng từverysoreallyhighlyextremelydễtrạng từeasilydễđộng từeasedễis easydễtính từvulnerablenhầmtính từwrongnhầmdanh từmistakenhầmtrạng từerroneouslynhầmđộng từconfusemistakenlẫnsự liên kếtandorTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nhầm Lẫn Tiếng Anh
-
Nhầm Lẫn - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
CÁCH DỊCH 'NHÌN NHẦM', 'HIỂU NHẦM', 'NÓI NHẦM', 'VIẾT NHẦM ...
-
NHẦM LẪN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nhầm Lẫn Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
NHẦM LẪN - Translation In English
-
ĐỪNG NHẦM LẪN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Cách Dịch 'Nhìn Nhầm Lẫn Tiếng Anh Là Gì - Triple Hearts
-
CÁC CẶP TỪ THƯỜNG NHẦM LẪN TRONG TIẾNG ANH
-
PHẦN 1 - NHỮNG TỪ DỄ NHẦM LẪN TRONG TIẾNG ANH
-
10 TỪ TIẾNG ANH DỄ GÂY NHẦM LẪN ‹ GO Blog - EF Education First
-
15 Cặp Từ Dễ Nhầm Lẫn Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Nhaầm Lẫn Tiếng Anh Là Gì - Sự Nhầm Lẫn Tiếng Anh Là Gì
-
Các Cặp Từ Dễ Nhầm Lẫn Trong Tiếng Anh - 30 Cặp Từ Nên Biết!