RẤT GẮT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
RẤT GẮT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch rất
verysoreallyhighlyextremelygắt
harshintensestrongsharptough
{-}
Phong cách/chủ đề:
They have trained very hard.Tôi thấy là an ninh rất gắt gao.
Lots of security, I see.Hương vị rất gắt, nhưng tôi lại thích nó.
The taste was subtle, but I liked it.Bác ấy truy vấn tôi rất gắt..
He interrogated me very had.Cảnh sát làm rất gắt, 1 người đã tự tử sau đó.
The cops were so rough, one committed suicide later.Vào cua quẹo rất nhanh và rất gắt.
Into the sweeper, very hard and fast.An Ninh rất gắt gao… nhưng chìa khoá của bí mật này sẽ có tại đó.
Security is formidable… but the key to this mystery is there.Quá trình lựa chọn của chúng tôi sẽ rất gắt gao.
Our weapon of choice will be nginx.Ngược lại, Ta sẽ đòi hỏi rất gắt gao… để không làm bạn ta thất vọng.
On the contrary, I will be extra demanding… so as not to let my friend down.Cũng như thực phẩm,nó luôn được kiểm tra rất gắt gao.
Like food, it is always checked very severely.Australia vốn có những quy định rất gắt gao về việc mang thú vật vào biên giới của nước này.
Australia has very strict rules governing the admission of animals to the country.Như bạn có thể thấy thời gian dành cho bạn rất gắt gao.
As you can see my time is pretty much spoken for.Có lúc họ có vẻ như là rất gắt gao, rồi có lúc lại rất là tự do và dễ dãi.
They seem to be so very strict at one moment and so very free and easy at another.Họ cũng nênbiết rằng nắng ở Úc có thể rất gắt.
They should alsobe aware that the Australian sun can be very strong.Lt; img src=" grumpycat.gif" alt=" Một con mèo đen trông rất gắt gỏng ở một con chó đốm lớn"gt;.
Lt;img src="grumpycat. gif" alt="A black cat looking very grumpy at a big spotted dog"gt;.Và tôi không được ăn xong con tôm hùm, nó khiến tôi rất gắt gỏng.
And I didn't get to finish my lobster, which makes me very grumpy.Việc kiểm duyệt rất gắt gao và tài khoản của mọi người sẽ bị vô hiệu hóa nếu họ chia sẻ nội dung của tôi", ông nói.
The censorship is very strict and people's accounts are being closed down if they share my content,” he said.Đội được lựa chọn hai năm trước,qua một quá trình lựa chọn rất gắt gao.
Bliss was selected two weeks ago through a highly competitive process.Hôm đó là một ngày đẹp trời, nhưng trời nắng rất gắt, và trong mảnh đất khô cằn sỏi đá đó, ánh nắng như muốn thiêu đốt mọi sự.
It was a lovely day, but the sun was blazing, and in that arid, stony wasteland, it seemed as though everything would burn up.Để có được tiêu chuẩn này, một bệnh viện phải trải qua một số kiểm tra rất gắt gao.
In order to get this standard, a hospital has to pass through some very vigorous testing.Ánh nắng trực tiếp rất gắt, có thể khiến cho đối tượng phải nheo mắt, và tạo ra những bóng râm và các điều kiện cân bằng trắng khó lường trước.
Direct sunlight is harsh, makes your subject squint, and creates hard directional shadows and unpredictable white balance conditions.Vì hướng cửa sổ và ban công nhằm hướng Tây về buổi chiềucăn hộ sẽ đón nắng và rất gắt.
As the window and balcony direction to the west in theafternoon apartment will be sunny and very harsh.Nhà sản xuất smartphone của Trung Quốc đang phải đối mặt với sự giám sát rất gắt gao khi cố gắng chứng minh rằng giá trị thị trường của mình lẽ ra sẽ cao gấp đôi Apple.
The Chinese smartphone giant now faces intense scrutiny while it tries to prove it should be twice as expensive as Apple Inc.Nó nghĩ về người chế tạo đũa phép Gregorovitch, làm sao ông ta có thể chạy trốnkhi Voldemort truy đuổi ông rất gắt gao.
He thought of Gregorovitch the wandmaker, and how long he couldhope to remain hidden while Voldemort sought him so determinedly.Nếu chúng ta muôn tuyên bố rằng con mèo rất gắt, ta có thể cho từ" rất" trong thành phần, Có nghĩa là từ này sẽ được in đậm.
If we wanted to state that our cat is very grumpy, we could wrap the word"very" in a element, which means that the word is to be strongly emphasized.Cho dù là ánh sáng nhân tạo hay tự nhiên thì sự khác biệt là khá ít, nhưng kể cả là ánh sáng mặt trời thìđôi lúc cũng rất gắt trong một số trường hợp.
Whether this light is artificial or natural makes little difference,but even sunlight can be too harsh in certain situations.Để làm được việc này thường rất mất công và phải có sự thay đổi lối sốngquyết liệt, nhưng nhiều người đã thành công khi thực hiện trong thời gian dài mặc dù tỷ lệ rất gắt gao.
To do this is often very laborious and must have drastic lifestyle changes,but many people have succeeded in implementing it for a long time despite a very severe rate.Cạnh tranh rất gay gắt;
Competition is very intense;Rất gay gắt về chuyện đó.
Very grumpy about that.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 432, Thời gian: 0.0184 ![]()
rất gắn bórất gần đây

Tiếng việt-Tiếng anh
rất gắt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Rất gắt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
rấttrạng từverysoreallyhighlyextremelygắttính từharshintensestrongsharptoughTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Gắt Gỏng Trong Tiếng Anh
-
Gắt Gỏng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Gắt Gỏng Với Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'gắt Gỏng' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
GẮT GỎNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
HAY GẮT GỎNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Gắt Gỏng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Việt Anh "gắt Gỏng" - Là Gì?
-
Hay Gắt Gỏng: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa ...
-
Ý Nghĩa Của Waspish Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Gắt Gỏng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Waspishness | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Cáu Gắt Tiếng Anh Là Gì - Hello Sức Khỏe
-
Cách Diễn đạt Tiếng Anh Về Giấc Ngủ - VnExpress