RẤT KHÓ DIỄN ĐẠT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

RẤT KHÓ DIỄN ĐẠT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch rấtverysoreallyhighlyextremelykhó diễn đạtdifficult to expressdifficulty expressing

Ví dụ về việc sử dụng Rất khó diễn đạt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sự độc đáo của căn phòng này rất khó diễn đạt..The charm of this room is hard to overemphasize.Rất khó diễn đạt vì tôi không phải là phụ nữ.I find it quite difficult to explain, as I am not a woman.Các động tác của múa cổ điển Trung Quốc dường như đơn giản, nhưng gồm nhiều chi tiết,cảm xúc và tri thức mà rất khó diễn đạt bằng ngôn ngữ; vì vậy sinh viên cần cố gắng nắm bắt bản chất của những gì được học.The movements in classical Chinese dance seem simple, but many details, feelings,and understandings are difficult to express with language, so students struggle to grasp the essence of what's being taught.Đôi khi rất khó diễn đạt bằng lời những gì bạn muốn, vì vậy bạn nên tham khảo qua các tạp chí hoặc tìm kiếm Internet để tìm những hình ảnh về một hình dạng mũi lý tưởng trong bạn.Sometimes it is hard to express in words what you want, so it is often helpful to go through magazines or look on the internet for pictures of what your ideal nose would be..Khi nhắn tin, rất khó để bạn có thể diễn đạt đúng cảm xúc thật của mình.With texting, it can be very hard to convey your true feelings.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđạt điểm đạt khoảng đạt đỉnh điểm đạt điểm cao đạt thỏa thuận giá đạtđạt vị trí đạt kỷ lục tự do biểu đạtnhiệt độ đạtHơnSử dụng với trạng từđạt hơn đạt được khoảng sắp đạtđều đạtSử dụng với động từmuốn truyền đạtdự kiến đạtđạt được qua ước tính đạtcố truyền đạtRất khó để diễn đạt được giá trị biểu tượng và tình cảm của người đàn ông này đối với tầng lớp cầm quyền của Anh Quốc, và số lượng công dân của nước này giảm đáng kể.It is difficult to convey the symbolic and emotional value of this man to Britain's ruling class, and to a significant though declining number of its citizens.Rồi với cái vẻ thiếu tự tin,cái cách diễn đạt khó khăn mà Conxtantin biết rất rõ, ông bắt đầu kể cho em trai nghe hết câu chuyện Kritxki vừa kể và đưa mắt nhìn hết người này sang người kia: anh chàng bị đuổi khỏi trường Đại học vì đó sáng lập ra hội cứu tế sinh viên nghèo và tổ chức những lớp học ngày chủ nhật;And with the inability to express himself, the incoherence that Konstantin knew so well, he began, with another look round at everyone, to tell his brother Kritsky's story: how he had been expelled from the university for starting a benefit society for the poor students and Sunday schools;Những cảm giác như vậy rất khó để truyền đạt bằng lời và sẽ luôn không thể diễn tả được.Such feelings are difficult to convey in words and will always remain inexpressible.Cố gắng để diễn đạt tất cả những điều đó vào một bộ phim hai giờ là rất khó.Trying to fit all of that into a two-hour movie is very hard.Quả thực rất khó để tạo ra một phán quyết được diễn đạt tốt mà không sử dụng quy trình tham vấn giữa các ủy ban khác nhau của HĐGM Hoa Kỳ.It is very difficult to craft a well-worded resolution from the floor without utilizing a process of consultation among the various committees of the USCCB.Đó là một trong những giây phút rất khó để diễn đạt và cũng rất khó hiểu cho rất nhiều người.It's one of those moments that's really hard to explain and really hard for a lot of people to understand.Có thể rất khó khăn và sợ hãi để nói ra và rất khó cho bạn để tìm từ chính xác để diễn đạt..It may be very difficult or scary for you to tell and it may be hard for you to find the right words to explain.Nó dường như là một bài thơ đơn giản với rất ít âm tiết, nhưng trái lại, rất khó để diễn đạt các ý tưởng trong hình thức thơ này.It seems to be a simple poem with very few syllables but, on the contrary it is very difficult to express the ideas in this poetic form.Nhưng dĩ nhiên, rất khó đạt được niềm tin sâu xa, vững vàng rằng ta có thể loại trừ tất cả những sự mê lầm của mình, để chúng không bao giờ tái diễn nữa, cũng như không dễ có được niềm tin vững vàng rằng việc thành tựu giải thoát và giác ngộ là điều khả dĩ.But, of course, it's very difficult to gain deep, firm conviction that it is possible to eliminate all our confusion so that it never recurs, and also firm conviction that it is possible to gain liberation and enlightenment.Khi đến Tây Ban Nha và Đức, tôi rất khó khăn trong việc diễn đạt những thứ đơn giản nhất.When I traveled to Spain and Germany, it was very difficult to make myself understood in those languages.Bà nói:" Toàn bộ quátrình thảo luận về khí hậu diễn ra rất khó khăn hay có thể nói là không đạt như mong muốn.She said"The entire discussion about climate was very difficult if not to say very dissatisfying.Hầu như trong suốt cuộc đời mình, Kim Ji Yun, ông chủ một cửa tiệm băng đĩa đã phải đấu tranh không ngừng chống lại thứ cảm giác màông rất khó có thể diễn đạt;?.For most of his life, record store owner Kim Ji-yun has battled against a feeling he has trouble describing; a mystery of the soul,a puzzle that many say helps define their culture?Tôi không phải là một fan hâm mộ lớn,nhưng tôi tôn trọng họ vì họ đã làm việc rất khó khăn để đạt được như ngày hôm nay, trong ngành công nghiệp khắc nghiệt này, nơi những cuộc cạnh tranh ác liệt thường diễn ra.I am not a big fan myself, but I respect them as they work very hard to accomplish what they have today, being in this cruel industry where the competition is very fierce.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 31, Thời gian: 0.0195

Từng chữ dịch

rấttrạng từverysoreallyhighlyextremelykhótính từdifficulthardtoughkhótrạng từhardlykhódanh từtroublediễndanh từperformancecastshowdiễnđộng từhappendiễntake placeđạtđộng từreachhitachieveattainđạtdanh từgain rất khó duy trìrất khó đánh bại

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh rất khó diễn đạt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Khó Diễn đạt