RẤT PHÙ HỢP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
RẤT PHÙ HỢP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từrất phù hợp
very suitable
rất thích hợprất phù hợpphù hợp lắmwell-suited
phù hợpthích hợpbe a great fit
rất phù hợpvery suit
rất phù hợpvery consistent
rất phù hợprất nhất quána great fit
phù hợp tuyệt vờirất phù hợpbe a good fit
phù hợplà một phù hợp tốtis very suitable
rất phù hợprất thích hợpis well suitedis well-suited
rất phù hợprất thích hợp đểvery fittingis very relevantfits wellare highly suitableis highly relevantis very fitis very consistentmatches wellis very appropriateis very much in linevery much alignedfits nicelyis very aptis very accommodatingis highly consistentfits perfectlyis really suitablebe rightwas perfectly suited
{-}
Phong cách/chủ đề:
Very fit for children.Kệ tủ này là một thiết kế rất phù hợp.
This shelf is a very fit design.Rất phù hợp zới tâm trạng.
Very fitting for the mood.Trận đấu này rất phù hợp với cậu ấy.
This match was very suitable for him.Tôi rất phù hợp và lành mạnh.
I am very fit and healthy.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từký hợp đồng thỏa thuận hợp tác trường hợp sử dụng sản phẩm phù hợpgiải pháp phù hợphợp đồng thuê kích thước phù hợpcơ hội hợp tác hợp tác phát triển dự án hợp tác HơnSử dụng với trạng từđiều trị thích hợpsắp xếp hợp lý chăm sóc thích hợptích hợp hoàn hảo hợp tác nhiều hơn ứng dụng thích hợpbảo mật tích hợpxử lý thích hợpkết hợp bất kỳ hợp tác thân thiện HơnSử dụng với động từthích hợp nhất hợp lý hóa thiết kế phù hợptiếp tục hợp tác kết hợp thành lựa chọn phù hợphành động phù hợptừ chối hợp tác hợp tác nghiên cứu bắt đầu hợp tác HơnChất liệu như ren năm 2017 rất phù hợp.
Such material as lace in 2017 is very relevant.WhatsApp rất phù hợp với chúng tôi.
WhatsApp is a great fit for us.Bộ đồ chơi câu cá này rất phù hợp cho trẻ em.
These costumes are very appropriate for kids.Nó rất phù hợp cho thị trường Canada.
It's very suitable for Canada market.Tôi nghĩ rằng tôi rất phù hợp với công việc này.
I think I am well suited for that job.Rất phù hợp cho các motif Lamborghini.
Very fitting for the Lamborghini motif.Nhưng độ dài trung bình ngày nay rất phù hợp.
But the average length today is very relevant.Ki đã rất phù hợp trong vòng 18 tháng qua.
Ki has been very consistent over the past 18 months.Tôi nghĩ nghiên cứu điển hình của tôi sẽ rất phù hợp.
I think my case study will be a great fit.Nó rất phù hợp với người phương Tây phương tiện để đi xe.
It is very fit western country person to ride.Eo cao đẹp, không nhìn xuyên qua và rất phù hợp.
Nice high waist, not see through and a great fit.Tôi cảm thấy anh ấy rất phù hợp với câu lạc bộ bóng đá của chúng tôi.
I feel he's a great fit for our football club.Trong vòng ± 1 ℃,hương vị sản phẩm lên men rất phù hợp.
Within± 1℃, fermentation product taste is highly consistent.Unique brush nén hệ thống là rất phù hợp với bẩn bẩn.
Unique brush compression system is very fit for stubborn dirt.Nó sẽ rất phù hợp với một ngôi nhà mang phong cách cổ điển.
It is really suitable for a house that has a classic style.Cậu ấy là một cầu thủ rất phù hợp với lối chơi của Bayern”.
He is a player who would be a good fit at Bayern.Một chút kinh nghiệm của các cầu thủ Chelsea sẽ rất phù hợp với đội.
A little bit of experience from Chelsea would fit well with the team.Đây là một mô tả rất phù hợp cho phong cách quản lý này!
This is a very fitting description for this style of management!Lớp phủ cát nhung của Pháp rất phù hợp và phổ biến hiện nay.
French velvet sand coating is very relevant and common today.Cuốn sách này rất phù hợp cho những người mới làm quen với IELTS.
This book is highly suitable for those who are new to IELTS.Duy nhất brush nén hệ thống là rất phù hợp với bực bội dirt1.
Unique brush compression system is very fit for stubborn dirt1.Tôi tin rằng điều này rất phù hợp trong thế giới hiện đại ngày nay.
This, I believe, is very relevant in today's modern world.Danh mục đầu tư của Trimble rất phù hợp cho sinh viên Đại học.
Trimble's portfolio is highly relevant for University students.Tôi thấy Việt Nam rất phù hợp với một số chính sách của Trump.
I do see Vietnam very much aligned with some of Trump's policies.Phong cách tối giản rất phù hợp khi áp dụng cho căn hộ nhỏ.
Minimalist style is very appropriate when applied to small apartments.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1724, Thời gian: 0.0585 ![]()
![]()
rất phổ biến vì nórất phù hợp để sử dụng

Tiếng việt-Tiếng anh
rất phù hợp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Rất phù hợp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
nó rất phù hợpit very suitit is very suitableit is well-suitedlà rất phù hợpis well-suitedis very suitableis a great fitis highlyrelevantis very fitcũng rất phù hợpis also very suitableis also well suitedsẽ rất phù hợpwill be very suitablewill be a great fitwould be a good fitphù hợp rất tốtfits very wellchúng rất phù hợpthey are well suitedrất không phù hợpvery inappropriatecó thể rất phù hợpcould be a great fitrất phù hợp để sử dụngis very suitable for userất phù hợp với bạnbe right for youTừng chữ dịch
rấttrạng từverysoreallyhighlyextremelyphùdanh từphùedemarightphùin linein accordancehợptrạng từtogetherhợpdanh từmatchcasefitright STừ đồng nghĩa của Rất phù hợp
thích hợp phù hợp tuyệt vờiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thích Hợp Trong Tiếng Anh
-
THÍCH HỢP - Translation In English
-
Thích Hợp Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
THÍCH HỢP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thích Hợp Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
THÍCH HỢP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
1. Thích Hợp Vào Tiếng Anh Là Gì
-
Appropriate | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
"sự Phù Hợp, Sự Thích Hợp" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Thích Hợp Tiếng Anh - ub
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tổng Hợp 50+ Tính Từ Khen Ngợi Trong Tiếng Anh Hay Nhất - Monkey
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'thời điểm Thích Hợp' Trong Tiếng Việt được Dịch ...