RẤT THÍCH ĐỌC SÁCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
RẤT THÍCH ĐỌC SÁCH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch rất thích đọc sách
loves to read booksgreatly enjoyed reading
{-}
Phong cách/chủ đề:
I love reading about Max.Khi còn nhỏ tôi rất thích đọc sách.
When I was a child I loved to read.Tôi rất thích đọc sách cho Max.
I am loving reading to Max.Những người thành đạt rất thích đọc sách.
Successful people love to read books.Bill Gates rất thích đọc sách.
Bill Gates is fond of reading.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđọc sách người đọckhả năng đọcthời gian để đọcđọc kinh thánh bài đọcđọc báo đọc bài việc đọcthời gian đọcHơnSử dụng với trạng từđọc lại chưa đọcđọc tiếp đọc nhiều đọc rất nhiều đọc kỹ đừng đọccũng đọcđọc to đọc lên HơnSử dụng với động từtiếp tục đọcbắt đầu đọcđọc hướng dẫn xin vui lòng đọccố gắng đọcluôn luôn đọcứng dụng đọcbao gồm đọcthực hành đọcquyết định đọcHơnNhững người giàu sang và thành đạt rất thích đọc sách.
Rich and successful people love to read.Cô rất thích đọc sách và đi xe đạp.
I love to read and bicycle.Ngoài việc truy cập mạng máy tính,tôi còn rất thích đọc sách.
Besides using the library's computers,I also love to read.Tôi rất thích đọc sách cho Max.
I am enjoying reading to the max.Tôi thấy có một thư viện đằng sau lưng,ông rất thích đọc sách đúng không?
After all, if they are visiting a library,they must be interested in reading books, right?Tôi rất thích đọc sách ở trên giường.
I love reading a book in bed.Nội dung phim Kasuga Takao là một cậu bé rất thích đọc sách, đặc biệt là Baudelaire củaLes Fleurs du Mal.
Kasuga Takao is a boy who loves reading books, particularly Baudelaire's Les Fleurs du Mal.Cô rất thích đọc sách và đi xe đạp.
He is fond of reading books and riding a bicycle.Khi còn nhỏ, bà sống trong một ngôi nhà lớn,nơi bà rất thích đọc sách và nghe nhạc trong một môi trường văn hóa.
As a child,she lived in a big house, where she greatly enjoyed reading and listening to music in a cultural environment.Mình rất thích đọc sách nhưng lại quá bận rộn.
And I love to read, but life gets so busy.Tuy nhiên, mọi chuyện đã thay đổi khi Tsuchimikado Shizuka xuất hiện và đối mặt với thủ lĩnh của đội Nhật Bản- Kagimura Hazuki- một học sinh trung học rất thích đọc sách và có tâm hồn mơ mộng.
However, things start to change when one day Shizuka Tsuchimikado, the leader of Japan meets Hazuki Kagimura, a high school student who loves reading and daydreaming.Mình rất thích đọc sách nhưng không có nhiều thời gian.
I love to read, but have not enough time.María Elena Walsh sinh ra tại Villa Sarmiento, Ramos Mejía, Vùng đô thị Buenos Aires, là con của một công nhân đường sắt người Anh gốc Ireland biết chơi piano và một người phụ nữ Argentina gốc Andalucia. Khi còn nhỏ, bà sống trong một ngôi nhà lớn,nơi bà rất thích đọc sách và nghe nhạc trong một môi trường văn hóa.
María Elena Walsh was born in Villa Sarmiento, Ramos Mejía, Greater Buenos Aires, to an English railway worker of Irish descent, who played the piano and an Argentine woman of Andalusian descent. As a child,she lived in a big house, where she greatly enjoyed reading and listening to music in a cultural environment.Mình rất thích đọc sách nhưng lại quá bận rộn.
I would love to read this book but I am soooo busy.Do thiếu giáo dục cho phụ nữ, cha mẹ bà đã thuê gia sư riêng để giữ cho bà được giáo dục phần nào trong các môn học được chấp thuận cho các bà gái trẻ của tư sản, nhưngbà chủ yếu tự dạy mình và rất thích đọc sách.[ 2] Điều này cung cấp cho tác giả cái nhìn sâu sắc về các tác phẩm văn học mà đồng bào Peru của bà không đọc..
Due to the lack of education for women her parents hired private tutors to keep her somewhat educated in subjectsapproved for young ladies of the bourgeoise, but she mostly taught herself and was very fond of reading.[2]This provided the author with insight into literary works that her fellow Peruvians were not reading..Mình rất thích đọc sách nhưng không có nhiều thời gian.
I love to read books but don't have much time.Tôi từng nghe Warren Wiersbe nói ông rất thích đọc sách vì niềm vui gặp gỡ nhiều người mà ông luôn luôn muốn biết.
I once heard Warren Wiersbe say he loved reading because of the joy of meeting people he has always wanted to know.Rất thích đọc sách, quyển thích nhất là Bible.
I love reading books, but my favorite book is the Bible.Cha của Yashoda chia sẻ với ANI,“ Yashoda rất thích đọc sách và cho rằng đọc sách nên là miễn phí với tất cả mọi người.
Shenoy, couldn't hide his pride either and said,“Yashoda loves to read books, and she believes that reading should be free for everyone.Tôi rất thích đọc sách, và mọi chuyện cứ thế trôi đi miễn là tôi có sách..
I really like to read books, and anything goes as long as I have books..Bố bạn là một nhà tri thức và rất thích đọc sách thì sách là sự lựa chọn hoàn hảo cho bạn khi chọn sách làm quà sinh nhật cho bố( cha, ba, tía….
Your father is a intellectual and loves to read books, the book is the perfect choice for you when choosing books as a birthday gift for father(father, father, purple….Tôi rất thích đọc sách, đặc biệt là sách lịch sử.
I love to read, especially history books.Mình rất thích đọc sách và dành nhiều thời gian để đọc..
I love to read and spend quite a bit of time doing that.Mình rất thích đọc sách trẻ con, mặc dù không phải thích tất cả.
I love reading these type of posts despite not having kids.Tôi rất thích đọc sách, tốn nhiều tiền để mua sách..
I love to read and used to spend a LOT of money buying books. Kết quả: 30, Thời gian: 0.1399 ![]()
rất thích đi du lịchrất thích hát

Tiếng việt-Tiếng anh
rất thích đọc sách English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Rất thích đọc sách trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
rấttrạng từverysoreallyhighlyextremelythíchdanh từlovethíchđộng từpreferenjoythíchto likethíchtính từfavoriteđọcđộng từreadrecitereadingđọcdanh từreaderđọcthe readingsáchdanh từbookpolicylisttextbookbooksTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Em Rất Thích đọc Sách
-
Viết Thành đoạn Văn Từ Mỗi Câu Chủ đề Sau: Em Rất Thích đọc Sách ...
-
Viết đoạn Văn Khoảng Với Chủ đề Em Rất Thích đọc Sách - Hoc247
-
8 Viết Thành đoạn Văn Từ Mỗi Câu Chủ đề Sau: - Em Rất Thích đọc Sách
-
Viết Thành đoạn Văn Từ Mỗi Câu Chủ đề Sau: Em Rất Thích đọc Sách
-
Viết Thành đoạn Văn Khoảng 15-20 Câu(1-2 đề). Em Rất Thích đọc ...
-
Viết Thành đoạn Văn Từ Mỗi Câu Chủ đề Sau: Em Rất ...
-
Tiết 134 ÔN TẬP PHẦN TẬP LÀM VĂN - Tài Liệu Text - 123doc
-
Mùa Hè Hấp Dẫn. *Với Câu: Em Rất Thích đọc Sách Phải Nêu được ...
-
Viết đoạn Văn Từ Những Câu Chủ đề Sau:-em Rất Thích đọc Sách….
-
Ôn Tập Phần Tập Làm Văn - Soạn Văn 8 Siêu Ngắn
-
Viết Thành đoạn Văn Từ Câu Chủ đề Sau : - Em Rất Thích đọc Sách ...
-
Em Rất Thích đọc Sách - VnExpress
-
Pé Phương On Twitter: "em Rất Thích đọc Sách Https:///nl1GMC4VFJ"
-
TopList #Tag: Viết đoạn Văn Với Câu Chủ đề Em Rất Thích đọc Sách