Rau Cúc đắng – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Chú thích
  • 2 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Wikispecies
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Rau cúc đắng
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiosperms
(không phân hạng)Eudicots
(không phân hạng)Asterids
Bộ (ordo)Asterales
Họ (familia)Asteraceae
Phân họ (subfamilia)Cichorioideae
Tông (tribus)Cichorieae
Phân tông (subtribus)Cichoriinae
Chi (genus)Cichorium
Loài (species)C. endivia
Danh pháp hai phần
Cichorium endiviaL., 1753[1]
Danh pháp đồng nghĩa
Danh sách
    • Cichorium intybus var. endivia (L.) Mérat, 1812
    • Cichorium saticum Gray, 1821 in 1822 nom. superfl.
    • Cichorium crispum Mill., 1754
    • Cichorium endivia var. angustifolia Lam. ex Gaudin, 1829
    • Cichorium endivia var. angustifolium DC., 1805
    • Cichorium endivia var. crispa Lam. ex Gaudin, 1829
    • Cichorium endivia var. crispum (Mill.) DC., 1805
    • Cichorium endivia var. latifolia Lam. ex Gaudin, 1829
    • Cichorium endivia var. latifolium DC., 1805
    • Cichorium endivia var. roborovskyi Tzvelev, 2007
    • Cichorium endivia subsp. sativum Cout., 1913
    • Cichorium esculentum Salisb., 1796
    • Cichorium saticum var. crispum Gray, 1821 in 1822
Frisée (withered)

Rau cúc đắng hay khổ thảo, diếp đắng, diếp xoăn[2] (danh pháp hai phần: Cichorium endivia) hay là loài rau ăn lá thuộc họ Cúc (Asteraceae), dùng để nấu, ăn trực tiếp hoặc làm salad.

Tại Việt Nam, cây này được trồng ở miền Nam.[2] Diếp đắng giàu vitamin và khoáng chất, đặc biệt là folate, vitamin A và vitamin K, cũng như có chứa nhiều chất xơ.

Có hai thứ của loài này thường được trồng:

  • Diếp đắng lá xoăn (Cichorium endivia var crispum).
  • Diếp đắng lá rộng (Cichorium endivia var latifolia).

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Carl Linnaeus, 1753. Cichorium endivia. Species Plantarum 2: 813.
  2. ^ a b Nguyễn Tiến Bân (chủ biên) (2005). Danh lục các loài thực vật Việt Nam. Tập III. Hà Nội: Nhà xuất bản Nông nghiệp. tr. 367.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Dữ liệu liên quan tới Cichorium endivia tại Wikispecies
  • Tư liệu liên quan tới Cichorium endivia tại Wikimedia Commons
Sách nấu ăn Wikibooks có bài về
  • Rau cúc đắng
  • Belgian endive Lưu trữ ngày 20 tháng 11 năm 2010 tại Wayback Machine
  • Endive and chicory
  • Frisée Lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2012 tại Wayback Machine
  •  Reynolds, Francis J., biên tập (1921). "Endive". Tân Bách khoa toàn thư Collier. New York: P.F. Collier & Son Company.
Thẻ nhận dạng đơn vị phân loại
  • Wikidata: Q178547
  • Wikispecies: Cichorium endivia
  • APDB: 99866
  • APNI: 116836
  • BioLib: 41610
  • Calflora: 2106
  • CoL: V852
  • Ecocrop: 693
  • EoL: 488332
  • EPPO: CICEN
  • EUNIS: 153061
  • FNA: 242412649
  • FoIO: cicend
  • GBIF: 5392243
  • GRIN: 10542
  • iNaturalist: 160574
  • IPNI: 194527-1
  • IRMNG: 11359076
  • ISC: 13408
  • ITIS: 501522
  • NatureServe: 2.156261
  • NBN: NBNSYS0200003553
  • NCBI: 114280
  • NZOR: bf408c8f-6d6e-46f1-80bf-61b1cae9d37e
  • Observation.org: 6607
  • Open Tree of Life: 485946
  • PFI: 11693
  • Plant List: gcc-82814
  • PLANTS: CIEN
  • POWO: urn:lsid:ipni.org:names:194527-1
  • RHS: 105502
  • Tropicos: 2709789
  • VASCAN: 2986
  • WFO: wfo-0000121598
  • WoRMS: 1097564
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
Quốc tế
  • GND
Quốc gia
  • Hoa Kỳ
  • Israel
Khác
  • Yale LUX
Stub icon

Bài viết về chủ đề sinh học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Rau_cúc_đắng&oldid=73485987” Thể loại:
  • Thẻ đơn vị phân loại có trên 30 ID đơn vị phân loại
  • Sơ khai sinh học
  • Rau ăn lá
  • Cichorium
  • Thực vật được mô tả năm 1753
Thể loại ẩn:
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
  • Bài Wikipedia chép lại trích dẫn từ Bách khoa toàn thư Collier
  • Bài Wikipedia chép lại trích dẫn từ Bách khoa toàn thư Collier với tham số không đặt tên
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Rau cúc đắng 46 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Cải Cúc Wikipedia