Razzmatazz - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌræz.mə.ˈtæz/
Danh từ
razzmatazz /ˌræz.mə.ˈtæz/
- (Thông tục) Sự quyến rũ và kích thích; sự phô trương ngông cuồng. all the razzmatazz of showbiz — tất cả những kiểu quảng cáo ngông cuồng của ngành kinh doanh biểu diễn
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “razzmatazz”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Sự Ngông Cuồng Tiếng Anh Là Gì
-
Ngông Cuồng Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Ngông Cuồng In English - Glosbe Dictionary
-
NGÔNG CUỒNG - Translation In English
-
NGÔNG CUỒNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ngông Cuồng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
NGÔNG CUỒNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Meaning Of 'ngông Cuồng' In Vietnamese - English
-
Ngông Cuồng: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Từ điển Việt Anh "ngông Cuồng" - Là Gì?
-
Lời Ngông Cuồng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Ngông Cuồng Là Gì
-
Extravagant Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Ngông Cuồng Có Nghĩa Là Gì - Hàng Hiệu