Rê-pha-im. Réphaim (những Người Giềnh Giàng).
Có thể bạn quan tâm
Rê-pha-im. Réphaim (những người giềnh giàng).
I. Một dân sự to lớn vào đời thái cổ trước khi Áp-ra-ham đến, đã ở trong Pha-lê-tin phía Ðông và phía Tây sông Giô-đanh (Sáng thế ký 14:5; Phục truyền luật lệ ký 2:11,20 và Sáng thế ký 15:20; Giô-suê 17:15; II Sa-mu-ên 21:16). II. Một trũng ở gần Giê-ru-sa-lem và Bết-lê-hem (II Sa-mu-ên 23:13,14), trước kia đã có người Rê-pha-im ở. Trũng nầy ở phía Nam trũng Hi-nôm (Giô-suê 15:8; 18:16). Những người Phi-li-tin hai lần nhóm họp tại đó, và cả hai lần đều bị Ða-vít đánh bại (II Sa-mu-ên 5:18-22; 23:13; I Sử ký 11:15; 14:9). Dường như trong cuộc chiến đấu lần thứ hai, xảy ra sự tích Ða-vít thèm uống nước ở giếng Bết-lê-hem (II Sa-mu-ên 23:13). Trũng nầy rất phì nhiêu (Ê-sai 17:5). Ấy là trũng, khởi sự từ đầu phía Nam trũng Hi-nôn, chạy về hướng Tây nam chừng 5 cây số, hoặc nửa đường đi Bết-lê-hem. Thomson nói trũng đó lởm chởm và gồ ghề dốc đâm thẳng xuống phía Tây. Nay hãy còn phì nhiêu.Hội Thánh KiềnBái's blog© 2013. Được tạo và lưu trữ bởi Bùi Qúy Đôn. Tài liệu có thể được sưu tầm từ nhiều nguồn khác nhau.
Từ khóa » Giềnh Giàng
-
Từ điển Tiếng Việt "giềnh Giàng" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Giềnh-giàng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'giềng Giàng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Giềnh Giàng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Gô-li-át
-
"Giềnh Giềnh Giàng Giàng" 01062019. Bé Nhím Lớp 5ta KPK - YouTube
-
Nghĩa Của Từ Dềnh Dàng - Từ điển Việt
-
Phạm Văn Giềng - Thông Tin Về Giảng Viên
-
Giồng Giềng (Kiên Giang): Sôi Nổi Giải Bơi đua Võ Máy Composite ...
-
Từ điển Việt Anh - Từ Giềng Giàng Dịch Là Gì
-
CÔNG TY CP XNK SA GIANG
-
NHC - Bible - Kinh Thánh - North Hollywood
-
Lập “bến Xe Lưu động” Dềnh Dang đón Trả Khách Trên Cao Tốc Hà Nội ...