Read Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ read tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | read (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ readBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
read tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ read trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ read tiếng Anh nghĩa là gì.
read /ri:d/* động từ read- đọc=to read aloud+ đọc to=to read oneself hoarse+ đọc khản cả tiếng=to read to oneself+ đọc thầm=to read a piece of music+ xướng âm một bản nhạc=this play reads better than it acts+ vở kịch này đọc nghe hay hơn là đem diễn- học, nghiên cứu=to read law+ học luật=to read for the examination+ học để chuẩn bị thi- xem đoán=to read someone's hand+ xem tướng tay cho ai=to read a dream+ đoán mộng=to read someone's thoughts+ đoán được ý nghĩ của ai=to read someone's futurity+ đoán tương lai cho ai- ghi (số điện, nước tiêu thụ...)- chỉ=the speedometer reads seventy kilometres+ đồng hồ tốc độ chỉ bảy mươi kilômét- hiểu, cho là=silence is not always to be read as consent+ không nên cho rằng sự im lặng lúc nào cũng có nghĩa là đồng ý=it is intended to be read...+ điều đó phải được hiểu là...=it may be read several ways+ cái đó có thể hiểu nhiều cách- biết được (nhờ đọc sách báo...)=you must have read it in the newspapers+ hẳn là anh phải biết điều đó qua báo chí rồi- viết, ghi=the passage quoted reads as follows+ đoạn trích dẫn đó ghi như sau- đọc nghe như=the book reads like a novel+ quyển sách đó đọc nghe như một cuốn tiểu thuyết!to read off- biểu lộ, để lộ ra, biểu thị; thể hiện=his face doesn't read off+ nét mặt anh ta không biểu lộ một cái gì- đọc thẳng một mạch, đọc trơn tru!to read on- đọc tiếp!to read out- đọc to- đọc từ đầu đến cuối=read over+ đọc qua, xem qua- đọc hết, đọc từ đâu đến cuối- đọc lại!to read through- đọc hết, đọc từ đầu cuối (cuốn sách...)!to read up- nghiên cứu kỹ, học tập kỹ lưỡng=to read up for the examination+ học tập kỹ lưỡng chuẩn bị cho kỳ thi=to read up on history+ nghiên cứu lịch sử!to read between the lines- tìm hiểu ẩn ý- đoán được ẩn ý, đoán được ý ngoài lời!to read oneself to sleep- đọc sách để ngủ!to read someone at a glance- nhìn thoáng cũng biết là người thế nào!to read someone like a book- biết rõ ai, đi guốc vào bụng ai; biết rõ tìm đến của ai!to read someone a lesson- (xem) lesson* danh từ- sự đọc (sách báo)- thời gian dành để đọc (sách báo)=to have a quiet read+ có thời gian yên tĩnh để đọc* thời quá khứ & động tính từ quá khứ của read* tính từ- có học thức thông thạo, thông thái, có đọc nhiều về, hiểu sâu về=deeply read in literature+ hiểu sâu về văn họcread- đọc
Thuật ngữ liên quan tới read
- presences tiếng Anh là gì?
- ruckle tiếng Anh là gì?
- unclassed tiếng Anh là gì?
- maidenhairs tiếng Anh là gì?
- disbelieve tiếng Anh là gì?
- colly tiếng Anh là gì?
- regrets tiếng Anh là gì?
- kiddingly tiếng Anh là gì?
- incoherence tiếng Anh là gì?
- baggage-master tiếng Anh là gì?
- declarer tiếng Anh là gì?
- filoplume tiếng Anh là gì?
- scopula tiếng Anh là gì?
- Business performance tiếng Anh là gì?
- fontal tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của read trong tiếng Anh
read có nghĩa là: read /ri:d/* động từ read- đọc=to read aloud+ đọc to=to read oneself hoarse+ đọc khản cả tiếng=to read to oneself+ đọc thầm=to read a piece of music+ xướng âm một bản nhạc=this play reads better than it acts+ vở kịch này đọc nghe hay hơn là đem diễn- học, nghiên cứu=to read law+ học luật=to read for the examination+ học để chuẩn bị thi- xem đoán=to read someone's hand+ xem tướng tay cho ai=to read a dream+ đoán mộng=to read someone's thoughts+ đoán được ý nghĩ của ai=to read someone's futurity+ đoán tương lai cho ai- ghi (số điện, nước tiêu thụ...)- chỉ=the speedometer reads seventy kilometres+ đồng hồ tốc độ chỉ bảy mươi kilômét- hiểu, cho là=silence is not always to be read as consent+ không nên cho rằng sự im lặng lúc nào cũng có nghĩa là đồng ý=it is intended to be read...+ điều đó phải được hiểu là...=it may be read several ways+ cái đó có thể hiểu nhiều cách- biết được (nhờ đọc sách báo...)=you must have read it in the newspapers+ hẳn là anh phải biết điều đó qua báo chí rồi- viết, ghi=the passage quoted reads as follows+ đoạn trích dẫn đó ghi như sau- đọc nghe như=the book reads like a novel+ quyển sách đó đọc nghe như một cuốn tiểu thuyết!to read off- biểu lộ, để lộ ra, biểu thị; thể hiện=his face doesn't read off+ nét mặt anh ta không biểu lộ một cái gì- đọc thẳng một mạch, đọc trơn tru!to read on- đọc tiếp!to read out- đọc to- đọc từ đầu đến cuối=read over+ đọc qua, xem qua- đọc hết, đọc từ đâu đến cuối- đọc lại!to read through- đọc hết, đọc từ đầu cuối (cuốn sách...)!to read up- nghiên cứu kỹ, học tập kỹ lưỡng=to read up for the examination+ học tập kỹ lưỡng chuẩn bị cho kỳ thi=to read up on history+ nghiên cứu lịch sử!to read between the lines- tìm hiểu ẩn ý- đoán được ẩn ý, đoán được ý ngoài lời!to read oneself to sleep- đọc sách để ngủ!to read someone at a glance- nhìn thoáng cũng biết là người thế nào!to read someone like a book- biết rõ ai, đi guốc vào bụng ai; biết rõ tìm đến của ai!to read someone a lesson- (xem) lesson* danh từ- sự đọc (sách báo)- thời gian dành để đọc (sách báo)=to have a quiet read+ có thời gian yên tĩnh để đọc* thời quá khứ & động tính từ quá khứ của read* tính từ- có học thức thông thạo, thông thái, có đọc nhiều về, hiểu sâu về=deeply read in literature+ hiểu sâu về văn họcread- đọc
Đây là cách dùng read tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ read tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
read /ri:d/* động từ read- đọc=to read aloud+ đọc to=to read oneself hoarse+ đọc khản cả tiếng=to read to oneself+ đọc thầm=to read a piece of music+ xướng âm một bản nhạc=this play reads better than it acts+ vở kịch này đọc nghe hay hơn là đem diễn- học tiếng Anh là gì? nghiên cứu=to read law+ học luật=to read for the examination+ học để chuẩn bị thi- xem đoán=to read someone's hand+ xem tướng tay cho ai=to read a dream+ đoán mộng=to read someone's thoughts+ đoán được ý nghĩ của ai=to read someone's futurity+ đoán tương lai cho ai- ghi (số điện tiếng Anh là gì? nước tiêu thụ...)- chỉ=the speedometer reads seventy kilometres+ đồng hồ tốc độ chỉ bảy mươi kilômét- hiểu tiếng Anh là gì? cho là=silence is not always to be read as consent+ không nên cho rằng sự im lặng lúc nào cũng có nghĩa là đồng ý=it is intended to be read...+ điều đó phải được hiểu là...=it may be read several ways+ cái đó có thể hiểu nhiều cách- biết được (nhờ đọc sách báo...)=you must have read it in the newspapers+ hẳn là anh phải biết điều đó qua báo chí rồi- viết tiếng Anh là gì? ghi=the passage quoted reads as follows+ đoạn trích dẫn đó ghi như sau- đọc nghe như=the book reads like a novel+ quyển sách đó đọc nghe như một cuốn tiểu thuyết!to read off- biểu lộ tiếng Anh là gì? để lộ ra tiếng Anh là gì? biểu thị tiếng Anh là gì? thể hiện=his face doesn't read off+ nét mặt anh ta không biểu lộ một cái gì- đọc thẳng một mạch tiếng Anh là gì? đọc trơn tru!to read on- đọc tiếp!to read out- đọc to- đọc từ đầu đến cuối=read over+ đọc qua tiếng Anh là gì? xem qua- đọc hết tiếng Anh là gì? đọc từ đâu đến cuối- đọc lại!to read through- đọc hết tiếng Anh là gì? đọc từ đầu cuối (cuốn sách...)!to read up- nghiên cứu kỹ tiếng Anh là gì? học tập kỹ lưỡng=to read up for the examination+ học tập kỹ lưỡng chuẩn bị cho kỳ thi=to read up on history+ nghiên cứu lịch sử!to read between the lines- tìm hiểu ẩn ý- đoán được ẩn ý tiếng Anh là gì? đoán được ý ngoài lời!to read oneself to sleep- đọc sách để ngủ!to read someone at a glance- nhìn thoáng cũng biết là người thế nào!to read someone like a book- biết rõ ai tiếng Anh là gì? đi guốc vào bụng ai tiếng Anh là gì? biết rõ tìm đến của ai!to read someone a lesson- (xem) lesson* danh từ- sự đọc (sách báo)- thời gian dành để đọc (sách báo)=to have a quiet read+ có thời gian yên tĩnh để đọc* thời quá khứ & tiếng Anh là gì? động tính từ quá khứ của read* tính từ- có học thức thông thạo tiếng Anh là gì? thông thái tiếng Anh là gì? có đọc nhiều về tiếng Anh là gì? hiểu sâu về=deeply read in literature+ hiểu sâu về văn họcread- đọc
Từ khóa » Cách Phiên âm Từ Read
-
Read - Wiktionary Tiếng Việt
-
READ | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
READING | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách đọc Chữ READ - YouTube
-
Cách Phát âm Read - Tiếng Anh - Forvo
-
Cách Phát âm Reads - Tiếng Anh - Forvo
-
Read Là Gì, Nghĩa Của Từ Read | Từ điển Anh - Việt
-
V3 Của Read Là Gì? - .vn
-
Động Từ Bất Quy Tắc - Read - LeeRit
-
READ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Cách Chia động Từ Read Trong Tiếng Anh - Monkey
-
Unit 2 Cách đọc Từ, Phát âm Tiếng Anh Chuẩn - Part 1 Read A Text ...
-
Phương Pháp Tốt Nhất để Dạy Trẻ đọc Tiếng Anh - I Can Read
-
6 Bước Cải Thiện Vốn Từ Và Phát âm Thông Qua Reading
read (phát âm có thể chưa chuẩn)