Reasons Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ reasons tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | reasons (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ reasonsBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
reasons tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ reasons trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ reasons tiếng Anh nghĩa là gì.
reason /'ri:zn/* danh từ- lý do, lẽ=by reason of+ do bởi=the reason for my absence+ lý do tôi vắng mặt=for the some reason+ cũng vì lẽ ấy- lý trí, lý tính=only man has reason+ chỉ có con người mới có lý trí- lẽ phải, lý, sự vừa phải=to listen to reason; to hear reason+ nghe theo lẽ phải=to bring a person to reason+ làm cho người nào thấy được lẽ phải=there is reason in what you say+ anh nói có lý=light of reason+ ánh sáng của lẽ phải=without rhyme or reason+ vô lý=to do something in reason+ làm gì có mức độ vừa phải* động từ- sự suy luận, suy lý, lý luận=to reason on (about) at subject+ suy luận về một vấn đề- tranh luận, cãi lý, cãi lẽ=to reason with someone+ tranh luận với ai, cãi lý với ai- dùng lý lẽ để thuyết phục=to reason someone into doing something+ dùng lý lẽ để thuyết phục ai làm gì- (+ out) suy ra, luận ra, nghĩ ra=to reason out the answers to a question+ suy ra câu trả lời của câu hỏi- trình bày mạch lạc, trình bày với lý lẽreason- lý do by r. of do chỗ, bởi vì
Thuật ngữ liên quan tới reasons
- inscriptions tiếng Anh là gì?
- typhoid tiếng Anh là gì?
- display character generator tiếng Anh là gì?
- pob tiếng Anh là gì?
- meroblastic tiếng Anh là gì?
- brainiest tiếng Anh là gì?
- stoniest tiếng Anh là gì?
- mediaeval tiếng Anh là gì?
- fodder tiếng Anh là gì?
- truanting tiếng Anh là gì?
- top hat tiếng Anh là gì?
- rabies tiếng Anh là gì?
- articulately tiếng Anh là gì?
- maltreats tiếng Anh là gì?
- Government Nation Mortgage Association (GNMA) tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của reasons trong tiếng Anh
reasons có nghĩa là: reason /'ri:zn/* danh từ- lý do, lẽ=by reason of+ do bởi=the reason for my absence+ lý do tôi vắng mặt=for the some reason+ cũng vì lẽ ấy- lý trí, lý tính=only man has reason+ chỉ có con người mới có lý trí- lẽ phải, lý, sự vừa phải=to listen to reason; to hear reason+ nghe theo lẽ phải=to bring a person to reason+ làm cho người nào thấy được lẽ phải=there is reason in what you say+ anh nói có lý=light of reason+ ánh sáng của lẽ phải=without rhyme or reason+ vô lý=to do something in reason+ làm gì có mức độ vừa phải* động từ- sự suy luận, suy lý, lý luận=to reason on (about) at subject+ suy luận về một vấn đề- tranh luận, cãi lý, cãi lẽ=to reason with someone+ tranh luận với ai, cãi lý với ai- dùng lý lẽ để thuyết phục=to reason someone into doing something+ dùng lý lẽ để thuyết phục ai làm gì- (+ out) suy ra, luận ra, nghĩ ra=to reason out the answers to a question+ suy ra câu trả lời của câu hỏi- trình bày mạch lạc, trình bày với lý lẽreason- lý do by r. of do chỗ, bởi vì
Đây là cách dùng reasons tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ reasons tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
reason /'ri:zn/* danh từ- lý do tiếng Anh là gì? lẽ=by reason of+ do bởi=the reason for my absence+ lý do tôi vắng mặt=for the some reason+ cũng vì lẽ ấy- lý trí tiếng Anh là gì? lý tính=only man has reason+ chỉ có con người mới có lý trí- lẽ phải tiếng Anh là gì? lý tiếng Anh là gì? sự vừa phải=to listen to reason tiếng Anh là gì? to hear reason+ nghe theo lẽ phải=to bring a person to reason+ làm cho người nào thấy được lẽ phải=there is reason in what you say+ anh nói có lý=light of reason+ ánh sáng của lẽ phải=without rhyme or reason+ vô lý=to do something in reason+ làm gì có mức độ vừa phải* động từ- sự suy luận tiếng Anh là gì? suy lý tiếng Anh là gì? lý luận=to reason on (about) at subject+ suy luận về một vấn đề- tranh luận tiếng Anh là gì? cãi lý tiếng Anh là gì? cãi lẽ=to reason with someone+ tranh luận với ai tiếng Anh là gì? cãi lý với ai- dùng lý lẽ để thuyết phục=to reason someone into doing something+ dùng lý lẽ để thuyết phục ai làm gì- (+ out) suy ra tiếng Anh là gì? luận ra tiếng Anh là gì? nghĩ ra=to reason out the answers to a question+ suy ra câu trả lời của câu hỏi- trình bày mạch lạc tiếng Anh là gì? trình bày với lý lẽreason- lý do by r. of do chỗ tiếng Anh là gì? bởi vì
Từ khóa » For Reason Nghĩa Là Gì
-
FOR THAT REASON - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Reason Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Phân Biệt "for Some Reasons" Và "for Some Reason" Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Reason - Từ điển Anh - Việt
-
Sau Reason For Là Gì - Hỏi Đáp
-
"reason" Là Gì? Nghĩa Của Từ Reason Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Reason Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
"All The More Reason For" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
"for A Good Reason " Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Anh)
-
Reason Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
"Contrary To All Reason" Nghĩa Là Gì? - Trắc Nghiệm Tiếng Anh
-
Everything Happens For A Reason Nghĩa Là Gì - Michael
-
Trái Nghĩa Của Reason - Idioms Proverbs
-
" Everything Happens For A Reason Nghĩa Là Gì ? Có Phải Mọi ...
reasons (phát âm có thể chưa chuẩn)