Rèn Kỹ Năng Viết HSK4 - Giới Thiệu đề H41001

Skip to content
  • Trang chủ ›
  • Về HSK ›
  • Rèn kỹ năng viết HSK4 – Giới thiệu đề H41001
2446 lượt xem Tháng Mười Hai 31, 2020
  • Về HSK

Phần thi viết lần này, các bạn sẽ cần gõ tay nhiều hơn một chút, và phải kích thích sáng tạo một chút. Tất nhiên, bạn không thể rèn kỹ năng viết HSK4 tốt nếu thoát ly giấy bút. Ad đề nghị sau khi làm xong bài test online này, bạn chép lại các câu vào vở để nhớ bài hơn.

  • Hướng dẫn làm phần viết HSK 4 đạt điểm cao
  • HSK 4 học trong bao lâu?
  • Test online HSK4 – Đề H41001 – Phần Nghe
  • Kiểm tra trình độ Đọc HSK4 – Đề H41327
  • Bộ 21 đề thi HSK 4 kèm đáp án full

Nào, bật bộ gõ tiếng Trung và bắt đầu làm bài.

Đề thi HSK4 H41001 - Phần Viết

Time limit: 0

Quiz-summary

0 of 15 questions completed

Questions:

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Information

Họ tên* You must specify a text.
Email* You must specify an email address.

Phần Viết HSK4 gồm 2 phần Số câu hỏi: 15 câu Thời gian làm bài: 25 phút

Bấm “Start Quiz” để bắt đầu.

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You have to finish following quiz, to start this quiz:

Results

0 of 15 questions answered correctly

Your time:

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 points, (0)

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  1. Answered
  2. Review
  1. Question 1 of 15
    1. Question
    6 points

    三、书 写

    第 一 部 分 第 一 部 分 第 86-95 题:完成句子。 例如:那座桥 800 年的 历史 有 了

    那座桥有 800 年的历史了。

    86.会弹钢琴的人 // 羡慕 // 很 // 她

    • (她很羡慕会弹钢琴的人。, 会弹钢琴的人很羡慕她。)
    Correct Incorrect
  2. Question 2 of 15
    2. Question
    6 points

    87.亚洲经济的 // 正在 // 逐渐 // 提高 // 增长速度

    • (亚洲经济的增长速度正在逐渐提高。)
    Correct Incorrect
  3. Question 3 of 15
    3. Question
    6 points

    88.专为老年人 // 提供的 // 这椅子 // 是

    • (这椅子是专为老年人提供的。)
    Correct Incorrect
  4. Question 4 of 15
    4. Question
    6 points

    89.中文 // 很流利 // 说得 // 他的

    • (他的中文说得很流利。)
    Correct Incorrect
  5. Question 5 of 15
    5. Question
    6 points

    90.已经 // 报名人数 // 900 // 超过了

    • (报名人数已经超过了 900。)
    Correct Incorrect
  6. Question 6 of 15
    6. Question
    6 points

    91.请 // 从小到大的顺序 // 按 // 排列 // 这些数字

    • (请按从小到大的顺序排列这些数字。, 这些数字请按从小到大的顺序排列。)
    Correct Incorrect
  7. Question 7 of 15
    7. Question
    6 points

    92.作者 // 很有名 // 小说的 // 那本

    • (那本小说的作者很有名。)
    Correct Incorrect
  8. Question 8 of 15
    8. Question
    6 points

    93.合格的警察 // 最需要的 // 一个 // 是责任感

    • (一个合格的警察最需要的是责任感。)
    Correct Incorrect
  9. Question 9 of 15
    9. Question
    6 points

    94.代表们 // 结束 // 会议 // 决定

    • (代表们决定结束会议。)
    Correct Incorrect
  10. Question 10 of 15
    10. Question
    6 points

    95.对 // 很熟悉 // 我 // 这个城市

    • (我对这个城市很熟悉。, 对这个城市我很熟悉。)
    Correct Incorrect
  11. Question 11 of 15
    11. Question
    8 points

    第 二 部 分 第 96-100 题:看图,用词造句。

    H41001-lr

    H41001-96

    • (她每天都坚持写日记。)

    Correct

    Đáp án đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo, bạn có thể tự chấm cho mình 8 điểm nếu thấy câu bạn tạo đạt yêu cầu.

    Incorrect

    Đáp án đưa ra chỉ là mang tính chất tham khảo, bạn có thể tự chấm 8 điểm nếu thấy câu của bạn là hợp lý.

  12. Question 12 of 15
    12. Question
    8 points

    H41001-97

    • (你尝一尝?味道很好。)
    Correct

    Đáp án đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo, bạn có thể tự chấm cho mình 8 điểm nếu thấy câu bạn tạo đạt yêu cầu.

    Incorrect

    Đáp án đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo, bạn có thể tự chấm cho mình 8 điểm nếu thấy câu bạn tạo đạt yêu cầu.

  13. Question 13 of 15
    13. Question
    8 points

    H41001-98

    • (鸡蛋被打破了。)
    Correct

    Đáp án đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo, bạn có thể tự chấm cho mình 8 điểm nếu thấy câu bạn tạo đạt yêu cầu.

    Incorrect

    Đáp án đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo, bạn có thể tự chấm cho mình 8 điểm nếu thấy câu bạn tạo đạt yêu cầu.

  14. Question 14 of 15
    14. Question
    8 points

    H41001-99

    • (走在海边,感觉很凉快。)
    Correct

    Đáp án đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo, bạn có thể tự chấm cho mình 8 điểm nếu thấy câu bạn tạo đạt yêu cầu.

    Incorrect

    Đáp án đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo, bạn có thể tự chấm cho mình 8 điểm nếu thấy câu bạn tạo đạt yêu cầu.

  15. Question 15 of 15
    15. Question
    8 points

    H41001-100

    • (这个小女孩儿很活泼。)
    Correct

    Đáp án đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo, bạn có thể tự chấm cho mình 8 điểm nếu thấy câu bạn tạo đạt yêu cầu.

    Incorrect

    Đáp án đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo, bạn có thể tự chấm cho mình 8 điểm nếu thấy câu bạn tạo đạt yêu cầu.

Tiếp tục với:

  • Phần Nghe đề HSK4 H41001
  • Phần Đọc đề HSK4 H41001
  • Đề H41327 – Nghe / Đọc / Viết
  • Tổng hợp đề HSK từ cấp 1 đến cấp 6

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

Từ khóa » đáp án H41001