Riboflavin – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tham khảo
  • 2 Đọc thêm
  • 3 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mô hình không gian 3D của Riboflavin quay quanh trục z (GIF)
Riboflavin
Cấu trúc hóa học
Dữ liệu lâm sàng
Tên thương mạiMany[2]
Đồng nghĩalactochrome, lactoflavin, vitamin G[3]
AHFS/Drugs.comChuyên khảo
Giấy phép
  • US DailyMed: Riboflavin
Danh mục cho thai kỳ
  • US: A (Không rủi ro trong các nghiên cứu trên người) and C[1]
Dược đồ sử dụngĐường uống, tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Mã ATC
  • A11HA04 (WHO) S01XA26 (WHO)
Tình trạng pháp lý
Tình trạng pháp lý
  • US: Dietary supplement
Dữ liệu dược động học
Chu kỳ bán rã sinh học66 tới 84 phút
Bài tiếtNước tiểu
Các định danh
Tên IUPAC
  • 7,8-Dimethyl-10-[(2S,3S,4R)-2,3,4,5-tetrahydroxypentyl]benzo[g]pteridine-2,4-dione
Số đăng ký CAS
  • 83-88-5  checkY
PubChem CID
  • 493570
IUPHAR/BPS
  • 6578
DrugBank
  • DB00140 checkY
ChemSpider
  • 431981 checkY
Định danh thành phần duy nhất
  • TLM2976OFR
KEGG
  • D00050 checkY
ChEBI
  • CHEBI:17015 checkY
ChEMBL
  • CHEMBL1534 checkY[EMBL]
Số EE101, E101(iii) (màu) Sửa dữ liệu tại Wikidata
ECHA InfoCard100.001.370
Dữ liệu hóa lý
Công thức hóa họcC17H20N4O6
Khối lượng phân tử376,37 g·mol−1
Mẫu 3D (Jmol)
  • Hình ảnh tương tác
SMILES
  • c12cc(C)c(C)cc1N=C3C(=O)NC(=O)N=C3N2C[C@H](O)[C@H](O)[C@H](O)CO
Định danh hóa học quốc tế
  • InChI=InChI=1S/C17H20N4O6/c1-7-3-9-10(4-8(7)2)21(5-11(23)14(25)12(24)6-22)15-13(18-9)16(26)20-17(27)19-15/h3-4,11-12,14,22-25H,5-6H2,1-2H3,(H,20,26,27)/t11-,12+,14-/m0/s1 checkY
  • Key:AUNGANRZJHBGPY-SCRDCRAPSA-N checkY

Riboflavin, còn được gọi là vitamin B2, là một loại vitamin có trong thực phẩm và được bán dưới dạng chế phẩm bổ sung.[1] Riboflavin cần thiết cho sự hình thành của hai coenzyme chính, flavin mononucleotide và flavin adenine dinucleotide. Các coenzyme này tham gia vào quá trình chuyển hóa năng lượng, hô hấp tế bào và sản xuất kháng thể, cũng như quá trình tăng trưởng và phát triển bình thường. Các coenzyme cũng cần thiết cho quá trình chuyển hóa niacin, vitamin B6, và folate. Riboflavin được kê đơn để điều trị chứng mỏng giác mạc và dùng đường uống, có thể làm giảm tỷ lệ mắc chứng đau nửa đầu ở người lớn.

Thiếu riboflavin rất hiếm khi xảy ra và thường đi kèm với sự thiếu hụt các vitamin và chất dinh dưỡng khác. Nó có thể được ngăn ngừa hoặc điều trị bằng cách bổ sung bằng đường uống hoặc tiêm. Là một loại vitamin tan trong nước,[1][4][5] bất kỳ loại riboflavin nào được tiêu thụ vượt quá nhu cầu dinh dưỡng đều không được tích trữ; riboflavin không được hấp thụ hoặc được hấp thụ và nhanh chóng bài tiết qua nước tiểu, làm cho nước tiểu có màu vàng tươi. Các nguồn riboflavin tự nhiên bao gồm thịt, cá và gia cầm, trứng, các sản phẩm từ sữa, rau xanh, nấm và hạnh nhân. Một số quốc gia yêu cầu bổ sung riboflavin vào ngũ cốc.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b c "Riboflavin: Fact Sheet for Health Professionals". Office of Dietary Supplements, US National Institutes of Health. ngày 20 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2018.
  2. ^ "Riboflavin". Drugs.com. ngày 22 tháng 7 năm 2021. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2021.
  3. ^ Northrop-Clewes CA, Thurnham DI (2012). "The discovery and characterization of riboflavin". Annals of Nutrition & Metabolism. 61 (3): 224–30. doi:10.1159/000343111. PMID 23183293. S2CID 7331172.
  4. ^ Institute of Medicine (1998). "Riboflavin". Dietary Reference Intakes for Thiamin, Riboflavin, Niacin, Vitamin B6, Folate, Vitamin B12, Pantothenic Acid, Biotin, and Choline. Washington, DC: The National Academies Press. tr. 87–122. ISBN 978-0-309-06554-2. Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2017.
  5. ^ Merrill AH, McCormick DB (2020). "Riboflavin". Trong BP Marriott, DF Birt, VA Stallings, AA Yates (biên tập). Present Knowledge in Nutrition, Eleventh Edition. London, United Kingdom: Academic Press (Elsevier). tr. 189–208. ISBN 978-0-323-66162-1.

Đọc thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • "Effectiveness of high-dose riboflavin in migraine prophylaxis. A randomized controlled trial". Neurology. Quyển 50 số 2. tháng 2 năm 1998. tr. 466–470. doi:10.1212/wnl.50.2.466. PMID 9484373. {{Chú thích tạp chí}}: Đã bỏ qua tham số không rõ |authors= (trợ giúp)

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • USDA website, Nutritional Database
  • Bản mẫu:Pauling
  • Riboflavin bound to proteins in the PDB
  • x
  • t
  • s
Vitamin (A11)
Hòa tan trong chất béo
Aα-Caroten · β-Caroten · Retinol# · Tretinoin
DD2 (Ergosterol, Ergocalciferol#)  · D3 (7-Dehydrocholesterol, Previtamin D3, Cholecalciferol, 25-hydroxycholecalciferol, Calcitriol (1,25-dihydroxycholecalciferol), Axit calcitroic)  · D4 (Dihydroergocalciferol)  · D5  · Phỏng vitamin D (Alfacalcidol, Dihydrotachysterol, Calcipotriol, Tacalcitol, Paricalcitol)
ETocopherol (Alpha, Beta, Gamma, Delta) · Tocotrienol (Alpha, Beta, Gamma, Delta)  · Tocofersolan
KNaphthoquinon · Phytomenadione (K1) · Menatetrenon (K2) · Menadion (K3) · Menadiol (K4)
Hòa tan trong nước
BB1 (Thiamin#) · B2 (Riboflavin#) · B3 (Niacin, Nicotinamide#) · B5 (Axit pantothenic, Dexpanthenol, Pantethin) · B6 (Pyridoxin#, Pyridoxal phosphat, Pyridoxamin) · B7 (Biotin) · B9 (Axit folic, Axit dihydrofolic, Axit folinic) · B12 (Cyanocobalamin, Hydroxocobalamin, Methylcobalamin, Cobamamid)  · Cholin
CVitamin C#  · Axit dehydroascorbic
Kết hợpMultivitamin
#WHO-EM. ‡Thu hồi trên thị trường. Thử nghiệm lâm sàng: †Pha III. §Chưa bao giờ đến pha III
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
Quốc tế
  • GND
Quốc gia
  • Hoa Kỳ
  • Pháp
  • BnF data
  • Nhật Bản
  • Latvia
  • Israel
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Riboflavin&oldid=74310725” Thể loại:
  • Flavin
  • Vitamin B
  • Coenzyme
  • Chất tạo màu thực phẩm
Thể loại ẩn:
  • Thuốc với tình trạng pháp lý không tiêu chuẩn
  • Lỗi CS1: tham số không rõ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Riboflavin 76 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Vitamin B2 Tên Gì