Richtigstellen Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Đức Tiếng Việt Tiếng Đức Tiếng Việt Phép dịch "richtigstellen" thành Tiếng Việt

sửa, chữa, đứng là các bản dịch hàng đầu của "richtigstellen" thành Tiếng Việt.

richtigstellen Verb ngữ pháp

(wieder) zurechtrücken

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • sửa

    verb

    Das heißt, es liegt in meiner Verantwortung, das richtigzustellen.

    Có nghĩa là cháu phải có trách nhiệm sửa sai.

    Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data
  • chữa

    verb

    Ganz offensichtlich gibt es falsche Vorstellungen die richtiggestellt werden müssen.

    Rõ ràng, có những sai lầm cần phải được sửa chữa

    Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data
  • đứng

    verb en.wiktionary.org
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phải
    • có lý
    • sửa chữa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " richtigstellen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "richtigstellen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Sửa Chữa Bẻ Trách