Richtigstellen Bằng Tiếng Việt - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Đức Tiếng Việt Tiếng Đức Tiếng Việt Phép dịch "richtigstellen" thành Tiếng Việt
sửa, chữa, đứng là các bản dịch hàng đầu của "richtigstellen" thành Tiếng Việt.
richtigstellen Verb ngữ pháp(wieder) zurechtrücken
+ Thêm bản dịch Thêm richtigstellenTừ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt
-
sửa
verbDas heißt, es liegt in meiner Verantwortung, das richtigzustellen.
Có nghĩa là cháu phải có trách nhiệm sửa sai.
Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data -
chữa
verbGanz offensichtlich gibt es falsche Vorstellungen die richtiggestellt werden müssen.
Rõ ràng, có những sai lầm cần phải được sửa chữa
Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data -
đứng
verb en.wiktionary.org
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phải
- có lý
- sửa chữa
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " richtigstellen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "richtigstellen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Sửa Chữa Bẻ Trách
-
II Ti-mô-thê 3:16 Cả Kinh-thánh đều Là Bởi Đức Chúa Trời Soi-dẫn ...
-
II Ti-mô-thê 4:2 VIE1925
-
II Ti-mô-thê 3:16-17: ích Lợi Của Kinh Thánh
-
Kinh Thánh Được Soi Dẫn - VietChristian Reader
-
Thích Hợp Cho Mọi Người, Mọi Thời Đại - Bài Học Kinh Thánh
-
Kinh Thánh được Soi Dẫn Có Nghĩa Là Gì? - Thanh Niên Tin Lành
-
2 Ti-mô-thê 3:16 (Vietnamese Bible (1934)) (Tiếng Việt)
-
Sửa Phạt - Church Of Jesus Christ
-
Lời Của Đức Chúa Trời Là Lời Sống - JW.ORG
-
SỰ SỬA TRỊ CỦA ĐỨC CHÚA TRỜI - Suối Nước Sống
-
BÀI 5: KINH THÁNH - Vương Quốc Đức Chúa Trời
-
NHC - Bible - Kinh Thánh - North Hollywood
-
Ensinar - VIE E TB - Tiếng Việt - Bíblia Online
-
II Ti-mô-thê/Chương 3 – Wikisource Tiếng Việt
-
2 Ti-mô-thê 4: Kinh Thánh - Tân Ước - Wordproject
-
Test: 100 Câu Kinh Thánh (Bản Dịch 1934) | Quizlet