"ride" Là Gì? Nghĩa Của Từ Ride Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Anh Việt"ride" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ride
ride /raid/- danh từ
- sự đi chơi, cuộc đi chơi (bằng ngựa, xe đạp, xe ô tô, xe buýt, xe lửa...)
- to go for ride: đi chơi bằng ngựa...
- a ride on one's bicycle: đi chơi bằng xe đạp
- đường xe ngựa đi qua rừng
- (quân sự) lớp kỵ binh mới tuyển
- to give somebody a ride
- to take somebody for a ride
- đưa ai đi chơi bằng ngựa (bằng ô tô...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đem ai đi bằng ô tô để giết; khử ai đi
- (từ lóng) rầy la (mắng mỏ, quở mắng) ai
- (từ lóng) chế nhạo ai; giễu cợt ai, đem ai ra làm trò cười
- to take somebody for a ride
- sự đi chơi, cuộc đi chơi (bằng ngựa, xe đạp, xe ô tô, xe buýt, xe lửa...)
- nội động từ rode; ridden
- đi ngựa, cưỡi ngựa
- to ride across the highlands: đi ngựa qua vùng cao nguyên
- to ride full speed: phi ngựa nước đại
- cưỡi lên
- to ride on an elephant: cưỡi voi
- to ride on someone's back: cưỡi lên lưng ai
- đi xe (xe buýt, xe lửa, xe điện...); đi xe đạp
- to ride to school: đi xe đạp đến trường
- lướt đi; trôi nổi bập bềnh, lênh đênh
- to ride on the winds: lướt đi theo chiều gió
- the moon was riding high: mặt trăng dường như đang trôi nổi lênh đênh trên trời cao
- to ride on the waves: lướt sóng mà đi, cưỡi sóng mà đi
- thả neo (tàu thuỷ)
- the ship rides (at anchor): tàu thả neo
- to ride easy: không bị tròng trành lúc thả neo
- to ride hard: bị tròng trành lúc thả neo
- gối lên nhau
- bone ride s: xương bị gãy mảnh nọ gối lên mảnh kia
- mặc cả quần áo đi ngựa mà cân (người đi ngựa)
- thuộc vào loại (tốt, xấu, êm, xóc...) cho ngựa chạy (khoảng đất)
- the ground rides soft: bâi đất đó ngựa chạy rất êm
- đi ngựa, cưỡi ngựa
- ngoại động từ
- cưỡi ngựa, đi ngựa (qua một vùng)
- to ride the desert: đi ngựa qua vùng sa mạc
- to ride a race: dự một cuộc đua ngựa
- cưỡi
- to ride a horse: cưỡi ngựa
- to ride an elephant: cưỡi voi
- to ride a bicycle: đi xe đạp
- cho cưỡi lên
- to ride a child on one's back: cho đứa bé cưỡi lên lưng
- đè nặng, giày vò, day dứt; áp chế
- ridden by remorse: bị hối hận giày vò
- ridden by prejudice: lòng nặng thành kiến (định kiến)
- the nightmare rides the sleeper: cơn ác mộng đè nặng lên tâm trí người ngủ
- lướt trên (sóng gió)
- to ride the waves: lướt trên sóng, cưỡi sóng mà đi
- to ride away
- đi xa bằng ngựa
- to ride back
- trở về bằng ngựa
- to ride behind
- đi ngựa theo sau
- cưỡi ngựa ngồi sau lưng người khác
- ngồi phía sau (trên ô tô)
- to ride down
- phi ngựa đuổi kịp và vượt được (ai
- giẫm đạp lên (dưới chân ngựa), đè chết
- to ride of
- đi xa bằng ngựa
- (thể dục,thể thao) chèn, xô đẩy (chơi pôlô)
- to ride out
- vượt qua được
- to ride out the storm: vượt qua được bâo tố (tàu thuỷ); (nghĩa bóng) vượt qua được lúc khó khăn gay go
- to ride over
- thắng dễ dàng (trong một cuộc đua ngựa)
- to ride up
- đến bằng ngựa
- to ride and ite
- thay nhau đi ngựa từng quâng (hai, ba người cùng đi mà chỉ có một con ngựa)
- to ride for a fall
- chạy như điên, chạy bạt mạng; phi ngựa bạt mạng
- có những hành động liều mạng; chuốc lấy sự thất bại
- to ride hell for leather
- chạy hết tốc độ; phi nước đại
- to ride to hounds
- (xem) hound
- to ride a joke a death
- đùa quá, đùa nhà
- to ride like a tailor
- (xem) tailor
- to ride off on a side issue
- nói loanh quanh những điểm thứ yếu để lảng tránh vấn đề chính
- to ride sandwich (bodkin)
- đi ô tô hàng (xe lửa...) bị ngồi ép chặt vào giữa hai người
- to ride the whirlwind
- nắm lấy trong tay và chỉ huy (cuộc bạo động...)
- let it ride!
- chuyện vớ vẩn!
- cưỡi ngựa, đi ngựa (qua một vùng)
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: ô tô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): ride / rode / ridden
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): ride, rider, riding, ride, riderless
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): ride, rider, riding, ride, riderless
Xem thêm: drive, sit, tease, razz, rag, cod, tantalize, tantalise, bait, taunt, twit, rally, drive, depend on, devolve on, depend upon, turn on, hinge on, hinge upon, mount
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ride
Từ điển WordNet
- a journey in a vehicle (usually an automobile); drive
he took the family for a drive in his new car
- a mechanical device that you ride for amusement or excitement
n.
- sit and travel on the back of animal, usually while controlling its motions; sit
She never sat a horse!
Did you ever ride a camel?
The girl liked to drive the young mare
- be carried or travel on or in a vehicle
I ride to work in a bus
He rides the subway downtown every day
- continue undisturbed and without interference
Let it ride
- move like a floating object
The moon rode high in the night sky
- harass with persistent criticism or carping; tease, razz, rag, cod, tantalize, tantalise, bait, taunt, twit, rally
The children teased the new teacher
Don't ride me so hard over my failure
His fellow workers razzed him when he wore a jacket and tie
- be sustained or supported or borne
His glasses rode high on his nose
The child rode on his mother's hips
She rode a wave of popularity
The brothers rode to an easy victory on their father's political name
- have certain properties when driven; drive
This car rides smoothly
My new truck drives well
- be contingent on; depend on, devolve on, depend upon, turn on, hinge on, hinge upon
The outcomes rides on the results of the election
Your grade will depends on your homework
- lie moored or anchored
Ship rides at anchor
- sit on and control a vehicle
He rides his bicycle to work every day
She loves to ride her new motorcycle through town
- climb up on the body
Shorts that ride up
This skirt keeps riding up my legs
- ride over, along, or through
Ride the freeways of California
- keep partially engaged by slightly depressing a pedal with the foot
Don't ride the clutch!
- copulate with; mount
The bull was riding the cow
v.
English Slang Dictionary
a vehicleEnglish Synonym and Antonym Dictionary
rides|rode|riding|riddenant.: walkTừ khóa » Phát âm Tiếng Anh Ride
-
RIDE | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ride - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Phát âm Ride - Forvo
-
Cách Phát âm Rides - Forvo
-
Rides Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Phát âm Chuẩn Cùng VOA - Anh Ngữ đặc Biệt: Ride-Sharing Service ...
-
Ride đọc Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
Ride Mỹ Bike đọc Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Ride Trong Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Ride Ý Nghĩa, Định Nghĩa, Bản Dịch, Cách Phát âm Tiếng Việt
-
RIDE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
[Wiki] Ride A Bike đọc Tiếng Anh Là Gì - Phát âm Tiếng Anh Cơ Bản
-
Ride Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky