Ring Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ ring tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | ring (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ ringBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
ring tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ ring trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ring tiếng Anh nghĩa là gì.
ring /riɳ/* danh từ- cái nhẫn- cái đai (thùng...)- vòng tròn=to dance in a ring+ nhảy vòng tròn- (thể dục,thể thao) vũ đài- (the ring) môn quyền anh- nơi biểu diễn (hình tròn)- vòng người vây quanh (để xem cái gì...); vòng cây bao quanh- quầng (mặt trăng, mắt...)=the moon lies in the middle of a ring of light+ mặt trăng nằm giữa một quầng sáng=to have rings round the eyes+ có quầng mắt- nhóm, bọn, ổ=a ring of dealers at a public auction+ một nhóm con buôn trong một cuộc đấu giá=spy ring+ ổ gián điệp- (thương nghiệp) nghiệp đoàn, cacten- (chính trị) nhóm chính trị, phe phái=political ring+ nhóm chính trị- (the ring) bọn đánh cá ngựa chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê)- (kỹ thuật) vòng, vòng đai- (thực vật học) vòng gỗ hằng năm (của cây)!to keep (hold) the ring- (nghĩa bóng) giữ thái độ trung lập!to make (run) rings round somebody- chạy nhanh hơn ai gấp trăm lần, làm nhanh hơn ai gấp trăm lần; hơn hẳn, bỏ xa ai, vượt xa ai* ngoại động từ- đeo nhẫn cho (ai), đeo vòng cho (ai)- xỏ vòng mũi cho (trâu, bò)- đánh đai (thùng)=to ring a barrel+ đánh đai một cái thùng- (+ round, in, about) bao vây, vây quanh; chạy quanh vòng để dồn (súc vật...) vào- cắt (hành, khoai...) thành khoanh* nội động từ- lượn vòng bay lên (chim ưng...)- chạy vòng quanh (con cáo bị săn đuổi...)!to ring the round- (thông tục) bỏ xa, hơn rất nhiều, vượt xa* danh từ- bộ chuông, chùm chuông (nhà thờ)- tiếng chuông; sự rung chuông=to give the bell a ring+ rung chuông=to hear a ring at the door+ nghe thấy tiếng chuông ở cửa- tiếng chuông điện thoại; sự gọi dây nói=to give someone a ring+ gọi dây nói cho ai- tiếng rung, tiếng rung ngân, tiếng leng keng (của kim loại)=the ring of a coin+ tiếng leng keng của đồng tiền=the ring of one's voice+ tiếng ngân của giọng nói- vẻ=there is a ring of sincerity in his words+ lời nói của anh ta có vẻ thành thật* nội động từ rang, rung- rung, reo, kêu keng keng (chuông)=the bell rings+ chuông reo, chuông kêu leng keng=the telephone is ringing+ chuông điện thoại đang réo- rung vang, ngân vang, vang lên=her laughter rang loud and clear+ tiếng cười của cô ta vang lên lanh lảnh- văng vẳng (trong tai...)=his last words still ring in my ears+ lời nói cuối cùng của ông ta còn văng vẳng bên tai tôi- nghe có vẻ=to ring true+ nghe có vẻ thật=to ring false (hollow)+ nghe vó vẻ giả- ù lên, kêu o o, kêu vo vo (tai)=my ears are ringing+ tai tôi cứ ù lên, tai tôi cứ kêu vo vo- rung chuông gọi, rung chuông báo hiệu=the bell was ringing for dinner+ chuông rung báo giờ ăn cơm=to ring at the door+ rung chuông gọi cửa* ngoại động từ- rung, làm kêu leng keng (chuông...)- rung chuông báo hiệu=to ring the alarm+ rung chuông báo động=to ring a burial+ rung chuông báo hiệu giờ làm lễ mai táng=to ring down the curtain+ rung chuông hạ màn=to up the curtain+ rung chuông mở màn- gõ xem thật hay gỉa, gieo xem thật hay giả (đóng tiền)=to ring a coin+ gõ (gieo) đồng tiền xem thật hay giả!to ring in- rung chuông đón vào=to ring in the New Year+ rung chuông đón mừng năm mới!to ring off- ngừng nói chuyện bằng điện thoại; mắc ống nói lên!to ring out- vang lên- rung chuông tiễn mời ra=to ring out the old year+ rung chuông tiễn năm cũ đi!to ring up- gọi dây nói=to ring somebody up+ gọi dây nói cho ai!to ring the bell- (xem) bell!to ring the changes on a subject- (xem) change!to ring the knell of- báo hiệu sự kết thúc của, báo hiệu sự sụp đổ của; báo hiệu sự cáo chung của!ring off!- huộc ryến giát im đi!ring- (đại số) vành; (hình học) vành khăn- r. of convergence (hình học) vành khăn hội tụ- r. of endomorphisms vành các tự đồng cấu - r. of formal power series vành các chuỗi luỹ thừa hình thức - r. of integers vành số nguyên- almost r. hầu vành - alternative r. vành thay phiên - anchor r. bình xuyến- binary r. vành đếm nhị phân- biregular r. vành song chính quy- circular r. vòng tròn- cohomology r. (tô pô) vành đối đồng đều- commutative r. vành giao hoán- complete r. (đại số) vành đầy đủ- completely primary r. vành hoàn toàn nguyên sơ- concordant r.s (đại số) vành phù hợp- conical r. vành hình nón - dense r. (đại số) vành trù mật- derived normal r. (đại số) vành có phép chia- elliptical r. vành eliptic- endomorphism r. vành từ đồng cấu- factor r. vành thương- faìthul r. (đại số) vành khớp- filtered r. (đại số) vành có lọc- full matrix r. vành toàn thể các ma trận, vành ma trận đầy đủ- group r. vành nhóm- hereditary r. vành di truyền- integrally closed r. (đại số) vành đóng nguyên- integral group r. (đại số) vành nhóm nguyên- intersection r. (tô pô) vành tương giao- left hereditarry r. (đại số) vành di truyền bên trái - local r. (đại số) vành địa phương- locally matrix r. (đại số) vành ma trận địa phương- nilpotent r. vành luỹ linh- non-association r. vành không kết hợp- non-commutative r. vành không giao hoán- null r. (đại số) vành không - ordered r. vành được sắp- opposite r. (đại số) vành đối- primary r. vành nguyên sơ- principal r. vành chính- principal ideal r. vành iđêan chính- qoutient r. vành thương- regular r. vành chính quy- residue-class r. vành các lớp thặng dư- restricted r. (đại số) vành hạn chế- semi r. nửa vành- semi-prime r. vành nửa nguyên thuỷ- semi-simple r. vành nửa đơn giản- standard r. vành tiêu chuẩn- torsion r. (đại số) vành có xoắn- total matrix r. vành toàn thể các ma trận, vành ma trận đầy đủ- valuation r. (đại số) vành định giá- vortex r. vành rôta- word r. vành các từ, vành tự do
Thuật ngữ liên quan tới ring
- ion tiếng Anh là gì?
- misapply tiếng Anh là gì?
- amitosis tiếng Anh là gì?
- electromagnetic relay tiếng Anh là gì?
- syllogisms tiếng Anh là gì?
- business graphics tiếng Anh là gì?
- fatlings tiếng Anh là gì?
- tamer tiếng Anh là gì?
- rotunda tiếng Anh là gì?
- green linnet tiếng Anh là gì?
- naggers tiếng Anh là gì?
- ball-cartridge tiếng Anh là gì?
- ourself tiếng Anh là gì?
- damning tiếng Anh là gì?
- stinger tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của ring trong tiếng Anh
ring có nghĩa là: ring /riɳ/* danh từ- cái nhẫn- cái đai (thùng...)- vòng tròn=to dance in a ring+ nhảy vòng tròn- (thể dục,thể thao) vũ đài- (the ring) môn quyền anh- nơi biểu diễn (hình tròn)- vòng người vây quanh (để xem cái gì...); vòng cây bao quanh- quầng (mặt trăng, mắt...)=the moon lies in the middle of a ring of light+ mặt trăng nằm giữa một quầng sáng=to have rings round the eyes+ có quầng mắt- nhóm, bọn, ổ=a ring of dealers at a public auction+ một nhóm con buôn trong một cuộc đấu giá=spy ring+ ổ gián điệp- (thương nghiệp) nghiệp đoàn, cacten- (chính trị) nhóm chính trị, phe phái=political ring+ nhóm chính trị- (the ring) bọn đánh cá ngựa chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê)- (kỹ thuật) vòng, vòng đai- (thực vật học) vòng gỗ hằng năm (của cây)!to keep (hold) the ring- (nghĩa bóng) giữ thái độ trung lập!to make (run) rings round somebody- chạy nhanh hơn ai gấp trăm lần, làm nhanh hơn ai gấp trăm lần; hơn hẳn, bỏ xa ai, vượt xa ai* ngoại động từ- đeo nhẫn cho (ai), đeo vòng cho (ai)- xỏ vòng mũi cho (trâu, bò)- đánh đai (thùng)=to ring a barrel+ đánh đai một cái thùng- (+ round, in, about) bao vây, vây quanh; chạy quanh vòng để dồn (súc vật...) vào- cắt (hành, khoai...) thành khoanh* nội động từ- lượn vòng bay lên (chim ưng...)- chạy vòng quanh (con cáo bị săn đuổi...)!to ring the round- (thông tục) bỏ xa, hơn rất nhiều, vượt xa* danh từ- bộ chuông, chùm chuông (nhà thờ)- tiếng chuông; sự rung chuông=to give the bell a ring+ rung chuông=to hear a ring at the door+ nghe thấy tiếng chuông ở cửa- tiếng chuông điện thoại; sự gọi dây nói=to give someone a ring+ gọi dây nói cho ai- tiếng rung, tiếng rung ngân, tiếng leng keng (của kim loại)=the ring of a coin+ tiếng leng keng của đồng tiền=the ring of one's voice+ tiếng ngân của giọng nói- vẻ=there is a ring of sincerity in his words+ lời nói của anh ta có vẻ thành thật* nội động từ rang, rung- rung, reo, kêu keng keng (chuông)=the bell rings+ chuông reo, chuông kêu leng keng=the telephone is ringing+ chuông điện thoại đang réo- rung vang, ngân vang, vang lên=her laughter rang loud and clear+ tiếng cười của cô ta vang lên lanh lảnh- văng vẳng (trong tai...)=his last words still ring in my ears+ lời nói cuối cùng của ông ta còn văng vẳng bên tai tôi- nghe có vẻ=to ring true+ nghe có vẻ thật=to ring false (hollow)+ nghe vó vẻ giả- ù lên, kêu o o, kêu vo vo (tai)=my ears are ringing+ tai tôi cứ ù lên, tai tôi cứ kêu vo vo- rung chuông gọi, rung chuông báo hiệu=the bell was ringing for dinner+ chuông rung báo giờ ăn cơm=to ring at the door+ rung chuông gọi cửa* ngoại động từ- rung, làm kêu leng keng (chuông...)- rung chuông báo hiệu=to ring the alarm+ rung chuông báo động=to ring a burial+ rung chuông báo hiệu giờ làm lễ mai táng=to ring down the curtain+ rung chuông hạ màn=to up the curtain+ rung chuông mở màn- gõ xem thật hay gỉa, gieo xem thật hay giả (đóng tiền)=to ring a coin+ gõ (gieo) đồng tiền xem thật hay giả!to ring in- rung chuông đón vào=to ring in the New Year+ rung chuông đón mừng năm mới!to ring off- ngừng nói chuyện bằng điện thoại; mắc ống nói lên!to ring out- vang lên- rung chuông tiễn mời ra=to ring out the old year+ rung chuông tiễn năm cũ đi!to ring up- gọi dây nói=to ring somebody up+ gọi dây nói cho ai!to ring the bell- (xem) bell!to ring the changes on a subject- (xem) change!to ring the knell of- báo hiệu sự kết thúc của, báo hiệu sự sụp đổ của; báo hiệu sự cáo chung của!ring off!- huộc ryến giát im đi!ring- (đại số) vành; (hình học) vành khăn- r. of convergence (hình học) vành khăn hội tụ- r. of endomorphisms vành các tự đồng cấu - r. of formal power series vành các chuỗi luỹ thừa hình thức - r. of integers vành số nguyên- almost r. hầu vành - alternative r. vành thay phiên - anchor r. bình xuyến- binary r. vành đếm nhị phân- biregular r. vành song chính quy- circular r. vòng tròn- cohomology r. (tô pô) vành đối đồng đều- commutative r. vành giao hoán- complete r. (đại số) vành đầy đủ- completely primary r. vành hoàn toàn nguyên sơ- concordant r.s (đại số) vành phù hợp- conical r. vành hình nón - dense r. (đại số) vành trù mật- derived normal r. (đại số) vành có phép chia- elliptical r. vành eliptic- endomorphism r. vành từ đồng cấu- factor r. vành thương- faìthul r. (đại số) vành khớp- filtered r. (đại số) vành có lọc- full matrix r. vành toàn thể các ma trận, vành ma trận đầy đủ- group r. vành nhóm- hereditary r. vành di truyền- integrally closed r. (đại số) vành đóng nguyên- integral group r. (đại số) vành nhóm nguyên- intersection r. (tô pô) vành tương giao- left hereditarry r. (đại số) vành di truyền bên trái - local r. (đại số) vành địa phương- locally matrix r. (đại số) vành ma trận địa phương- nilpotent r. vành luỹ linh- non-association r. vành không kết hợp- non-commutative r. vành không giao hoán- null r. (đại số) vành không - ordered r. vành được sắp- opposite r. (đại số) vành đối- primary r. vành nguyên sơ- principal r. vành chính- principal ideal r. vành iđêan chính- qoutient r. vành thương- regular r. vành chính quy- residue-class r. vành các lớp thặng dư- restricted r. (đại số) vành hạn chế- semi r. nửa vành- semi-prime r. vành nửa nguyên thuỷ- semi-simple r. vành nửa đơn giản- standard r. vành tiêu chuẩn- torsion r. (đại số) vành có xoắn- total matrix r. vành toàn thể các ma trận, vành ma trận đầy đủ- valuation r. (đại số) vành định giá- vortex r. vành rôta- word r. vành các từ, vành tự do
Đây là cách dùng ring tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ring tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
ring /riɳ/* danh từ- cái nhẫn- cái đai (thùng...)- vòng tròn=to dance in a ring+ nhảy vòng tròn- (thể dục tiếng Anh là gì?thể thao) vũ đài- (the ring) môn quyền anh- nơi biểu diễn (hình tròn)- vòng người vây quanh (để xem cái gì...) tiếng Anh là gì? vòng cây bao quanh- quầng (mặt trăng tiếng Anh là gì? mắt...)=the moon lies in the middle of a ring of light+ mặt trăng nằm giữa một quầng sáng=to have rings round the eyes+ có quầng mắt- nhóm tiếng Anh là gì? bọn tiếng Anh là gì? ổ=a ring of dealers at a public auction+ một nhóm con buôn trong một cuộc đấu giá=spy ring+ ổ gián điệp- (thương nghiệp) nghiệp đoàn tiếng Anh là gì? cacten- (chính trị) nhóm chính trị tiếng Anh là gì? phe phái=political ring+ nhóm chính trị- (the ring) bọn đánh cá ngựa chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê)- (kỹ thuật) vòng tiếng Anh là gì? vòng đai- (thực vật học) vòng gỗ hằng năm (của cây)!to keep (hold) the ring- (nghĩa bóng) giữ thái độ trung lập!to make (run) rings round somebody- chạy nhanh hơn ai gấp trăm lần tiếng Anh là gì? làm nhanh hơn ai gấp trăm lần tiếng Anh là gì? hơn hẳn tiếng Anh là gì? bỏ xa ai tiếng Anh là gì? vượt xa ai* ngoại động từ- đeo nhẫn cho (ai) tiếng Anh là gì? đeo vòng cho (ai)- xỏ vòng mũi cho (trâu tiếng Anh là gì? bò)- đánh đai (thùng)=to ring a barrel+ đánh đai một cái thùng- (+ round tiếng Anh là gì? in tiếng Anh là gì? about) bao vây tiếng Anh là gì? vây quanh tiếng Anh là gì? chạy quanh vòng để dồn (súc vật...) vào- cắt (hành tiếng Anh là gì? khoai...) thành khoanh* nội động từ- lượn vòng bay lên (chim ưng...)- chạy vòng quanh (con cáo bị săn đuổi...)!to ring the round- (thông tục) bỏ xa tiếng Anh là gì? hơn rất nhiều tiếng Anh là gì? vượt xa* danh từ- bộ chuông tiếng Anh là gì? chùm chuông (nhà thờ)- tiếng chuông tiếng Anh là gì? sự rung chuông=to give the bell a ring+ rung chuông=to hear a ring at the door+ nghe thấy tiếng chuông ở cửa- tiếng chuông điện thoại tiếng Anh là gì? sự gọi dây nói=to give someone a ring+ gọi dây nói cho ai- tiếng rung tiếng Anh là gì? tiếng rung ngân tiếng Anh là gì? tiếng leng keng (của kim loại)=the ring of a coin+ tiếng leng keng của đồng tiền=the ring of one's voice+ tiếng ngân của giọng nói- vẻ=there is a ring of sincerity in his words+ lời nói của anh ta có vẻ thành thật* nội động từ rang tiếng Anh là gì? rung- rung tiếng Anh là gì? reo tiếng Anh là gì? kêu keng keng (chuông)=the bell rings+ chuông reo tiếng Anh là gì? chuông kêu leng keng=the telephone is ringing+ chuông điện thoại đang réo- rung vang tiếng Anh là gì? ngân vang tiếng Anh là gì? vang lên=her laughter rang loud and clear+ tiếng cười của cô ta vang lên lanh lảnh- văng vẳng (trong tai...)=his last words still ring in my ears+ lời nói cuối cùng của ông ta còn văng vẳng bên tai tôi- nghe có vẻ=to ring true+ nghe có vẻ thật=to ring false (hollow)+ nghe vó vẻ giả- ù lên tiếng Anh là gì? kêu o o tiếng Anh là gì? kêu vo vo (tai)=my ears are ringing+ tai tôi cứ ù lên tiếng Anh là gì? tai tôi cứ kêu vo vo- rung chuông gọi tiếng Anh là gì? rung chuông báo hiệu=the bell was ringing for dinner+ chuông rung báo giờ ăn cơm=to ring at the door+ rung chuông gọi cửa* ngoại động từ- rung tiếng Anh là gì? làm kêu leng keng (chuông...)- rung chuông báo hiệu=to ring the alarm+ rung chuông báo động=to ring a burial+ rung chuông báo hiệu giờ làm lễ mai táng=to ring down the curtain+ rung chuông hạ màn=to up the curtain+ rung chuông mở màn- gõ xem thật hay gỉa tiếng Anh là gì? gieo xem thật hay giả (đóng tiền)=to ring a coin+ gõ (gieo) đồng tiền xem thật hay giả!to ring in- rung chuông đón vào=to ring in the New Year+ rung chuông đón mừng năm mới!to ring off- ngừng nói chuyện bằng điện thoại tiếng Anh là gì? mắc ống nói lên!to ring out- vang lên- rung chuông tiễn mời ra=to ring out the old year+ rung chuông tiễn năm cũ đi!to ring up- gọi dây nói=to ring somebody up+ gọi dây nói cho ai!to ring the bell- (xem) bell!to ring the changes on a subject- (xem) change!to ring the knell of- báo hiệu sự kết thúc của tiếng Anh là gì? báo hiệu sự sụp đổ của tiếng Anh là gì? báo hiệu sự cáo chung của!ring off!- huộc ryến giát im đi!ring- (đại số) vành tiếng Anh là gì? (hình học) vành khăn- r. of convergence (hình học) vành khăn hội tụ- r. of endomorphisms vành các tự đồng cấu - r. of formal power series vành các chuỗi luỹ thừa hình thức - r. of integers vành số nguyên- almost r. hầu vành - alternative r. vành thay phiên - anchor r. bình xuyến- binary r. vành đếm nhị phân- biregular r. vành song chính quy- circular r. vòng tròn- cohomology r. (tô pô) vành đối đồng đều- commutative r. vành giao hoán- complete r. (đại số) vành đầy đủ- completely primary r. vành hoàn toàn nguyên sơ- concordant r.s (đại số) vành phù hợp- conical r. vành hình nón - dense r. (đại số) vành trù mật- derived normal r. (đại số) vành có phép chia- elliptical r. vành eliptic- endomorphism r. vành từ đồng cấu- factor r. vành thương- faìthul r. (đại số) vành khớp- filtered r. (đại số) vành có lọc- full matrix r. vành toàn thể các ma trận tiếng Anh là gì? vành ma trận đầy đủ- group r. vành nhóm- hereditary r. vành di truyền- integrally closed r. (đại số) vành đóng nguyên- integral group r. (đại số) vành nhóm nguyên- intersection r. (tô pô) vành tương giao- left hereditarry r. (đại số) vành di truyền bên trái - local r. (đại số) vành địa phương- locally matrix r. (đại số) vành ma trận địa phương- nilpotent r. vành luỹ linh- non-association r. vành không kết hợp- non-commutative r. vành không giao hoán- null r. (đại số) vành không - ordered r. vành được sắp- opposite r. (đại số) vành đối- primary r. vành nguyên sơ- principal r. vành chính- principal ideal r. vành iđêan chính- qoutient r. vành thương- regular r. vành chính quy- residue-class r. vành các lớp thặng dư- restricted r. (đại số) vành hạn chế- semi r. nửa vành- semi-prime r. vành nửa nguyên thuỷ- semi-simple r. vành nửa đơn giản- standard r. vành tiêu chuẩn- torsion r. (đại số) vành có xoắn- total matrix r. vành toàn thể các ma trận tiếng Anh là gì? vành ma trận đầy đủ- valuation r. (đại số) vành định giá- vortex r. vành rôta- word r. vành các từ tiếng Anh là gì? vành tự do
Từ khóa » Give Me A Ring Là Gì
-
GIVE YOU A RING Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Give A Ring - Từ điển Anh - Việt - Soha Tra Từ
-
Từ điển Anh Việt "give A Ring" - Là Gì?
-
Give Me A Ring Là Gì - Nghĩa Của Từ Give Me A Ring
-
"give Me A Ring Sometime" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ)
-
"I'll Give You A Ring " Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ)
-
'give A Ring' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Bài 16-Thành Ngữ Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Give Me A Ring Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Từ đồng Nghĩa
-
Give A Ring Là Gì, Nghĩa Của Từ Give A Ring | Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Ring Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Ring Pull Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Đáp án Câu Hỏi TỐI Ngày... - Tiếng Anh Là Chuyện Nhỏ | Facebook
-
Ring Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích - Sổ Tay Doanh Trí
ring (phát âm có thể chưa chuẩn)