RM Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Rm - Từ Điển Viết Tắt

Từ Điển Viết Tắt Từ Điển Viết Tắt

Bài đăng mới nhất

Phân Loại

  • *Nhóm ngôn ngữ Anh (3706)
  • *Nhóm ngôn ngữ Việt (940)
  • 0 (1)
  • 1 (1)
  • 2 (1)
  • 3 (4)
  • 4 (2)
  • 5 (1)
  • 6 (1)
  • 7 (1)
  • 8 (1)
  • 9 (1)
  • A (252)
  • B (217)
  • C (403)
  • D (311)
  • E (190)
  • F (178)
  • G (179)
  • H (193)
  • I (170)
  • J (50)
  • K (131)
  • L (147)
  • M (223)
  • N (211)
  • O (134)
  • P (274)
  • Q (52)
  • R (145)
  • S (316)
  • T (316)
  • U (104)
  • V (117)
  • W (93)
  • X (33)
  • Y (33)
  • Z (24)

Tìm từ viết tắt

Tìm kiếm

Post Top Ad

Thứ Sáu, 13 tháng 3, 2020

RM là gì? Ý nghĩa của từ rm

RM là gì ?

RM là “Room” trong tiếng Anh.

Ý nghĩa của từ RM

RM có nghĩa “Room”, dịch sang tiếng Việt là “Phòng”.

RM là viết tắt của từ gì ?

Từ được viết tắt bằng RM là “Room”. Một số kiểu RM viết tắt khác: + Records Management: Quản lý hồ sơ. + Marshall Islands: đảo Marshall. + Risk Management: Quản lý rủi ro. + Resource Management: Quản lý tài nguyên. + Royal Mail: Thư hoàng gia. + Rural Municipality: Đô thị nông thôn. + Reference Model: Mô hình tham chiếu. + River Mile: Dặm sông. + Rule Making: Làm quy tắc. + Revenue Management: Quản lý doanh thu. + Resource Manager: Quản lý tài nguyên. + Regional Manager: Giám đốc khu vực. + Raw Material: Nguyên liệu thô. + Requirements Management: Quản lý yêu cầu. + Relationship Manager: Quản lý mối quan hệ. + Remote Monitoring: Giám sát từ xa. + Rack Mount: Giá đỡ. + Reference Material: Tài liệu tham khảo. + Remember Me: Nhớ tôi. + Rocky Mountain (s): (Những) ngọn núi đá. + Round Midnight: Nửa đêm. + Red Magic: Ma thuật đỏ. + Risk Mitigation: Giảm thiểu rủi ro. + Reference Monitor: Màn hình tham khảo. + Reiki Master: Thầy Reiki. + Registered Midwife: Nữ hộ sinh đã đăng ký. + Red Maple: Gỗ phong đỏ. + Repetition Maximum: Lặp lại tối đa. + Relational Model: Mô hình quan hệ. + Release Mechanism: Cơ chế phát hành. + Radical Mastectomy: Phẫu thuật cắt bỏ triệt để. + Rocket Motor: Động cơ tên lửa. + Richtmyer-Meshkov: Richtmyer-Lưới. + Remote Module: Mô-đun từ xa. + Record Mark: Ghi điểm. + Radio Modem: Modem vô tuyến. + Rate Monotonic: Tỷ lệ đơn điệu. + Reliability Maintainability: Độ tin cậy bảo trì. + Remote Manipulator: Thao tác từ xa. + Recovery Mechanism: Cơ chế phục hồi. + Repair Most: Sửa chữa nhiều nhất. + Restriction of Movement: Hạn chế di chuyển. + Reflective Memory: Bộ nhớ phản chiếu. + Regulated Market: Thị trường điều tiết. + Results Manager: Quản lý kết quả. + Research Module: Mô-đun nghiên cứu. + Research Method: Phương pháp nghiên cứu. + Russian Mafia: Khủng bố ở Nga. + Returned Missionary: Truyền giáo trở về. + Return Material: Trả lại tài liệu. + Ring Master: Chủ nhẫn. + Requirements Manager: Quản lý yêu cầu. + Rice Mill: Nhà máy gạo. + Reset Mode: Đặt lại chế độ. + Respiratory Movement: Phong trào hô hấp. + Intrinsic rate of natural increase: Tốc độ nội tại của tăng tự nhiên. + Reagent Mix: Hỗn hợp thuốc thử. + Retrieval Mode: Chế độ truy xuất. + Radiant Mercury: Thủy ngân rạng rỡ. + Remote Multiplexer: Bộ ghép kênh từ xa. + Reeling Machine: Máy quay. + Repetitive Manufacturing: Sản xuất lặp đi lặp lại. + Resource Management Bureau: Cục quản lý tài nguyên. + Register Mark: Đăng ký Mark. + Règlement Mensuel: Sự phục hồi. + Replaceable Module: Module có thể thay thế. + Rescue Module: Mô-đun cứu hộ. + Registered Microbiologist: Đăng ký vi sinh. + Mission Reliability: Nhiệm vụ đáng tin cậy. + Residence Manager: Quản lý cư trú. + Resources Monitor: Giám sát tài nguyên. + Repulsion Motor: Động cơ đẩy. + Reconfiguration Management: Quản lý cấu hình lại. + Retrieval Manager: Quản lý truy hồi. + Redstone Mercury: Thủy ngân đá đỏ. + Refueling Machine: Máy tiếp nhiên liệu. + Right Midboard: Bên phải. + Requiring Manager: Quản lý yêu cầu. + Rand McFarland Company: Công ty Rand McFarland. + Directorate for Resource Management: Tổng cục quản lý tài nguyên. ... Chia sẻ: Facebook Twitter Pinterest Linkedin Whatsapp Bài đăng Mới hơn Bài đăng Cũ hơn Trang chủ

Post Top Ad

Bài đăng ngẫu nhiên

  • OCE là gì? Ý nghĩa của từ oce
  • NT là gì? Ý nghĩa của từ nt
  • TOS là gì? Ý nghĩa của từ tos
  • HHH là gì? Ý nghĩa của từ hhh
  • ĐK là gì? Ý nghĩa của từ đk

Phân Loại

*Nhóm ngôn ngữ Anh *Nhóm ngôn ngữ Việt 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Copyright © Từ Điển Viết Tắt

Từ khóa » Viết Tắt Rm