Rocket - Wiktionary Tiếng Việt
rocket
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Anh
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Danh từ
- 1.3 Danh từ
- 1.4 Động từ
- 1.5 Tham khảo
- 2 Tiếng Pháp
- 2.1 Cách phát âm
- 2.2 Danh từ
- 2.3 Tham khảo
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈrɑː.kət/
| [ˈrɑː.kət] |
Danh từ
rocket /ˈrɑː.kət/
- (Thực vật học) Cải lông.
Danh từ
rocket /ˈrɑː.kət/
- Pháo hoa, pháo sáng, pháo thăng thiên.
- Tên lửa, rôcket.
- (Từ lóng) Lời quở trách.
- (Định ngữ) (thuộc) tên lửa
- phản lực. rocket range — bệ phóng tên lửa rocket site — vị trí phóng tên lửa rocket gun; rocket launcher — súng phóng tên lửa; bazôka rocket airplane — máy bay phản lực
Động từ
rocket /ˈrɑː.kət/
- Bắn tên lửa, bắn rôcket.
- Bay vụt lên (gà lôi đỏ... ).
- Lao lên như tên bắn (ngựa... ).
- Lên vùn vụt (giá cả).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rocket”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ʁɔ.kɛt/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| rocket/ʁɔ.kɛt/ | rockets/ʁɔ.kɛt/ |
rocket gc /ʁɔ.kɛt/
- Như roquette.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rocket”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Pháo Rocket Là Gì
-
Pháo Phản Lực Bắn Loạt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Pháo Phản Lực Là Gì? Chi Tiết Về Pháo Phản Lực Mới Nhất 2021
-
Rocket Chết Người - Pháo Phản Lực “Katyusha” Của Nga Thời Thế Kỷ 19
-
Pháo Rocket Là Gì
-
Pháo Phản Lực: Loại Pháo Sử Dụng Tên Lửa Không điều Khiển, Tốc độ ...
-
Ukraine 'cần Tới 100 Giàn Hỏa Tiễn HIMARS' để Chặn Bước Tiến Của ...
-
Bài 1: Khám Phá Kho 'đồ Chơi' Xịn Mà Nga Tung Sang Ukraine - PLO
-
Ga La So May
-
Pháo Tầm Xa 'khủng' Ukraine Vừa Tiếp Nhận Uy Lực Cỡ Nào?
-
Đức Chuyển Pháo Phản Lực Tầm Bắn 80 Km Cho Ukraine - VnExpress
-
Ukraine Tuyên Bố Giải Phóng đảo Rắn Bằng Rocket Và Pháo, Nga Nói ...
-
Thảo Luận:Rốc Két/Lưu 2 - Wikiwand