RỒI CHÂM LỬA ĐỐT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

RỒI CHÂM LỬA ĐỐT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch rồithenandnowalreadyagochâm lửa đốtset firesetting fire

Ví dụ về việc sử dụng Rồi châm lửa đốt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sau đó,anh ta đã dùng xăng đổ lên người tôi rồi châm lửa đốt".He then threw gasoline on us and set us on fire.Siddique và bố đã đánh đập Bibi trước khi tưới xăng lên người cô rồi châm lửa đốt ở thành phố Muzaffargarh, miền trung Pakistan, hôm 17/ 4.Siddique and his father then beat Bibi before dousing her with petrol and setting her on fire in Central Pakistan's Muzaffargarh district on Friday.Sau đó,anh ta đã dùng xăng đổ lên người tôi rồi châm lửa đốt".Then, his body was doused with gasoline and set on fire.".Vào ngày 4 tháng 1 năm 1989, viện cớ một trong số chúng thua mạt chược, cả 4 tên đã đánh cô gái bằng một thanh tạ sắt, đổ chất lỏng xăng của bật lửa vào chân, cánh tay,mặt và bụng, rồi châm lửa đốt.On January 4, 1989, using one of the boys' loss at mah-jongg as a pretext, the four beat her with an iron barbell, poured lighter fluid on her legs, arms, face and stomach,and set her on fire.Hắn bước ra khỏi xe, khóa hai cô vợ bên trong rồi châm lửa đốt xe”.He then stepped out of the vehicle, locked both his wives inside and set the car on fire.".Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđốt than quá trình đốt cháy đầu đốtviệc đốtbuồng đốtcơ thể đốt cháy lò đốtđốt lửa đốt mỡ đốt chất béo HơnSử dụng với trạng từđốt sạch đốt cháy nhiều hơn Sử dụng với động từbị đốt cháy bị thiêu đốtbắt đầu đốt cháy bị muỗi đốtẤy vậy, sau khi đã cướp lấy vật của Mi- ca đã chế ra, và thầy tế lễ người đã có trong nhà mình, thì chúng xông vào dân La-ít, là một dân ở bình tịnh, vững chắc, lấy gươm giết dân đó, rồi châm lửa đốt thành.And they took the things which Micah had made, and the priest which he had, and came unto Laish, unto a people that were at quiet and secure:and they smote them with the edge of the sword, and burnt the city with fire.Chúng tưới sũng bên trong chiếc xe bằng một chất lỏng dễ cháy rồi châm lửa đốt trước khi bỏ chạy.They doused the inside of the vehicle with flammable liquid and set it on fire before running away.Trước khi những gã phát xít cuối cùng rời đi, Wise nói rằng chúng đã đưa bà và những ngườicòn lại vào một khu nhà, khóa lại rồi châm lửa đốt.Before the last Nazis left, Wise said they gathered her and some of the other remaining prisoners,locked them inside an enclosure and set fire around them.Họ đang yêu cầu tòa án để cung cấp cho Lynn tạm thời kiểm soát các vấn đề cá nhân và tài chínhcủa Amanda, làm nổi bật tài khoản Amanda sáng quần rồi châm lửa đốt trong đêm lửa thứ hai và bị thương Pomeranian vật cưng của mình.They are asking the court to give Lynn temporary control of Amanda's personal and financial matters,highlighting accounts that Amanda lit her pants on fire during the Monday night fire and injured her pet Pomeranian.Anh ta đỗ xe ở tầng hai và lao vào casino, bắn trúngmàn hình tivi lớn và đổ xăng lên một chiếc bàn rồi châm lửa đốt", ông Albayalde nói.He parked at the second floor and barged into the casino,shooting large TV screens and poured gasoline on a table setting it on fire,” he said.Ngày 19/ 2, một người đàn ông ở làng VelikoTarnovo ở miền trung ngồi giữa ngã tư đường rồi tự châm lửa đốt mình.On February 19, a man from the central village ofVeliko Tarnovo sat down in the middle of a crosswalk and set himself on fire.Anh ta còn châm lửa đốt nhà chứa, rồi trốn sang New Orleans, nơi anh bị bắt ít lâu sau đó.He also set fire to the brothel, then fled to New Orleans, where he was arrested.Châm lửa đốt xe.I set the car on fire.Ta sẽ châm lửa đốt các thành của nó.I will kindle the fire in their cities.Ta sẽ châm lửa đốt tường thành Đa- mách.I will kindle a fire in the wall of Damascus.Vì tôi vừa mới châm lửa đốt hai triệu đô la.Because I just lit two million dollars on fire.Và ông ta bắt họ vào phòng, châm lửa đốt.He locked them in their rooms, and set the house on fire.Tôi chưa bao giờ tự châm lửa đốt nhà mình cả".I never set fire to my own house".Suy nghĩ đó có trước cả khi chị nó châm lửa đốt bén đi hai triệu đô la.And that was before she set fire to two million dollars.Nhiều người mang rìu đến để chặt bỏ cây quỷ, đến nỗi châm lửa đốt nhưng không cách nào thành công.Many brought axes to cut down the demon tree, so that it set the fire on fire but there was no way to succeed.Ông Bolsonaro từng cáo buộc cáctổ chức phi chính phủ châm lửa đốt rừng mà không đưa ra bằng chứng.Bolsonaro initially accused non-governmental organisations of setting the forest on fire without providing any evidence.Những người biểu tình đổ xuống đường phố Tehran,chiếm tòa Đại sứ quán Arab Saudi và châm lửa đốt Đại sứ quán của Kuwait.Protesters took to the streets of Tehran, occupied the Saudi embassy and set fire to Kuwait's Embassy.Rồi họ châm lửa đốt nhà. Thế là tên phù thủy cùng đồng bọn bị thiêu chết.They locked all the doors of the house, that no one might escape, set fire to it, and the wizard and all his crew had to burn.Chiếc iPad bị châm lửa đốt.The iPad is on fire.Ta sẽ châm lửa đốt Ai- cập.I will set fire to Egypt;Ta sẽ châm lửa đốt Ai- cập.And I will send a fire upon Egypt.Ra đến vườn, người chị châm lửa đốt đống lá khô.When she got to the garden, her sister set fire to the dry leaves.Người đàn ông nàycũng đã thừa nhận đã châm lửa đốt.The man has reportedly admitted setting the fire.Nếu châm lửa đốt, sản phẩm không có mùi khét là nhựa PE, HDPE hay PP.If on fire, no burning smell products are PE, HDPE or PP.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 167, Thời gian: 0.0243

Từng chữ dịch

rồitrạng từthennowalreadyrồisự liên kếtandrồitính từokaychâmdanh từlightmagnetproverbsacupuncturechâmđộng từprickinglửadanh từfireflametrainmissilelửatính từfieryđốtđộng từburnđốtdanh từcombustionburnerincinerationđốtthe burning rồi phải khôngrồi thì có

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh rồi châm lửa đốt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Người Châm Lửa Tiếng Anh Là Gì