RỒI CŨNG SẼ QUA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
RỒI CŨNG SẼ QUA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch rồi cũng sẽ qua
too shall pass
cũng sẽ quacũng qua đitoo will pass
cũng sẽ quanữa sẽ qua
{-}
Phong cách/chủ đề:
This too shall pass.Điều này rồi cũng sẽ qua..
This too shall pass..Hãy để nó đi ♫ ♫ Điều này rồi cũng sẽ qua ♫.
Let it go♫♫ This too shall pass♫.Và thứ hai rồi cũng sẽ qua đi.
And soon Monday will be over, too.Để biết rằng điều gì rồi cũng sẽ qua.
To find out if anything is coming through.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từqua đêm đêm quabăng quaqua thời gian thời gian trôi quaqua biên giới thế giới quathời gian quaqua cửa sổ qua sông HơnSử dụng với trạng từqua từng tràn quatrèo quaném quangay qualọt quangó quakhoan quaHơnSử dụng với động từdi chuyển quathực hiện thông quasống sót quathanh toán quakết nối thông quakết nối quaphát triển thông quagiải quyết thông quahoạt động thông quacố gắng vượt quaHơnNếu điều này rồi cũng sẽ qua, thì nó không phải là của ông.
If this too is going to pass, it is not yours.Mọi thứ trên trần gian này rồi cũng sẽ qua đi…".
Everything on this earth will pass away..Điều này rồi cũng sẽ qua, và nhanh hơn nếu bạn không chống lại nó.
This too shall pass, and faster if I don't resist it.Thề thốt gì rồi cũng sẽ qua.
I swear, it would go through.Ông lại mở nó ra và đọc lại lần nữa:“ Sự Này Rồi Cũng Sẽ Qua.
He open it and read it again:"This too will pass.Dẫu biết rằng mưa rồi cũng sẽ qua.
I know the rain will come but that will pass as well.Ông lại mở nó ra và đọc lại lần nữa:“ Sự Này Rồi Cũng Sẽ Qua.
He opened it and read it again:‘This, too, will pass..Hãy nhớ rằng“ Chuyện gì rồi cũng sẽ qua”, bất kể chuyện gì cũng vậy.
Remember that“this too shall pass,” no matter what it is.Khi gặp khó khăn, hãy tự nhủ“ Điều này rồi cũng sẽ qua thôi.
When it gets rough, remember“this too shall pass..Hãy trải nghiệm nó, thấu hiểu điều đó, và tận hưởng khoảnh khắc hiện tại- vì sự này rồi cũng sẽ qua!
Experience it, understand it, and enjoy the present moment- this too shall pass!Khi gặp khó khăn, hãy tự nhủ“ Điều này rồi cũng sẽ qua thôi.
When you are sad, tell yourself"this too shall pass..Bởi thế, điều quan trọng là bạn phải nhớ rằng, dù nó tốt đẹp haytồi tệ thì" Điều này rồi cũng sẽ qua..
So it's important to remember thatwhether it's good or it's bad,"This Too Shall Pass..Lá bài này luôn nhắc nhở chúng ta rằng“ chuyện này rồi cũng sẽ qua.
This card always reminds us that"this too shall pass..Khi Solomon được tặng nhẫn, sau đó đã viết một thông điệp có thể mang đi tất cả niềm vui và nỗi buồn của thế giới,thông điệp đó đã được dịch lại gần đúng là," rồi cũng sẽ qua.
Once Solomon was given a ring, upon which was inscribed a message that couldtake away all the joys or sorrows of the world, that message was roughly translated,"this too shall pass.Khi tôi mang lòng buồn khổ tôi sẽ tự nhủ với mình là“ Rồi cũng sẽ qua.
When you are sad, tell yourself"this too shall pass..Mỗi khi gặp khó khăn hay thử thách,hãy tự nhắc mình,“ rồi cũng sẽ qua.
Whenever you will go through a tough time,remember that‘this too shall pass.Như những ngày tháng xa hoa đã biến mất, thìnhững ngày nguy hiểm này rồi cũng sẽ qua.
However when those days of luxuries have gone,this day of danger too will pass.Như những ngày tháng xa hoa đã biến mất, thìnhững ngày nguy hiểm này rồi cũng sẽ qua.
But just as those days of luxuries have gone,this time of danger will pass, too.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 23, Thời gian: 0.0219 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
rồi cũng sẽ qua English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Rồi cũng sẽ qua trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
rồitrạng từthennowalreadyagorồisự liên kếtandcũngtrạng từalsowelltooeveneithersẽđộng từwillwouldshallshouldsẽdanh từgonnaquagiới từthroughacrossquatính từpastlastquađộng từpassTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Gì đến Rồi Cũng Sẽ đến Tiếng Anh
-
99 Câu Thành Ngữ Tiếng Anh Thông Dụng Nhất “ai Cũng Nên Biết”!
-
“Điều Gì đến Cũng Phải đến”, Một Lối Nói Nghịch Lý - PetroTimes
-
Cái Gì Đến Sẽ Đến Tiếng Anh Thông Dụng Nhất “Ai Cũng Nên Biết”!
-
Chuyện Gì đến Sẽ đến Tiếng Anh - Hoctronews
-
[Quote Of The Day] Điều Gì đến... - Tiếng Anh Là Chuyện Nhỏ | Facebook
-
Thành Ngữ Tục Ngữ Tiếng Anh Thông Dụng (Phần 1)
-
Cái Gì Rồi Cũng Sẽ Qua In English With Examples
-
Một Số Thành Ngữ Việt Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Cái Gì ĐẾn RỒi SẼ ĐẾn
-
Thành Ngữ Tiếng Anh: 26 Câu Thông Dụng Trong Giao Tiếp
-
20 Thành Ngữ Tiếng Anh Bạn Cần Biết ‹ GO Blog - EF Education First
-
Thành Ngữ "What Will Be Will Be" Là Gì Trong Tiếng Anh
-
Chuyện Gì đến Sẽ đến Tiếng Anh
-
Cái Gì đến Sẽ đến Tiếng Anh - Issf